291. Cấu trúc : “Không chỉ… mà còn…” 不仅… 而且…”

Không chỉ hoàn thành công việc đúng hạn, mà còn vượt chỉ tiêu.
不仅按时完成了工作,而且超出了目标。.
Bùjǐn ànshí wánchéng le gōngzuò, érqiě chāochū le mùbiāo.
Not only did they finish the work on time, but they also exceeded the target..
Not ohn-ly did thay fi-nish dha work on taim, bat thay awl-so ek-seed-ed dha tar-get.

Không chỉ công ty có lợi nhuận, mà còn phát triển rất nhanh.
不仅公司盈利了,而且发展得很快。.
Bùjǐn gōngsī yínglì le, érqiě fāzhǎn dé hěn kuài.
Not only is the company profitable, but it is also growing rapidly..
Not ohn-ly iz dha kahm-pa-nee prah-fi-tuh-bul, bat it iz awl-so gro-ing ra-pid-lee.

Không chỉ sản phẩm chất lượng tốt, mà dịch vụ hậu mãi cũng tuyệt vời.
不仅产品质量好,而且售后服务也很棒。.
Bùjǐn chǎnpǐn zhìliàng hǎo, érqiě shòuhòu fúwù yě hěn bàng.
Not only are the products of good quality, but the after-sales service is also excellent..
Not ohn-ly ar dha prah-dukts uhv gud kwah-li-tee, bat dhi af-ter-saylz ser-vis iz awl-so ek-suh-lent.

Không chỉ quản lý tốt, mà môi trường làm việc cũng thân thiện.
不仅管理很好,而且工作环境也很友好。.
Bùjǐn guǎnlǐ hěn hǎo, érqiě gōngzuò huánjìng yě hěn yǒuhǎo.
Not only is the management good, but the working environment is also friendly..
Not ohn-ly iz dha ma-nij-ment gud, bat dha wur-king en-vai-ru-ment iz awl-so frend-lee.

Không chỉ tiết kiệm chi phí, mà còn cải thiện hiệu suất công việc.
不仅节省了成本,而且提高了工作效率。.
Bùjǐn jiéshěng le chéngběn, érqiě tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Not only did it save costs, but it also improved work efficiency..
Not ohn-ly did it sayv kosts, bat it awl-so im-pruuvd wurk ih-fi-shen-see.