309. Cấu trúc : “Điều này cho thấy rằng… 这表明
–这表明… Zhè biǎomíng…
1. Điều này cho thấy rằng chúng ta đang đi đúng hướng.
–这表明我们正在朝着正确的方向前进。.
Zhè biǎomíng wǒmen zhèngzài cháozhe zhèngquè de fāngxiàng qiánjìn.
–This shows that we are heading in the right direction..
ðɪs ʃoʊz ðət wi ɑːr ˈhɛdɪŋ ɪn ðə raɪt dəˈrɛkʃən.
2. Điều này cho thấy rằng sự cải tiến là cần thiết.
–这表明改进是必要的。.
Zhè biǎomíng gǎijìn shì bìyào de.
–This shows that improvement is necessary..
ðɪs ʃoʊz ðət ɪmˈpruːvmənt ɪz ˈnɛsəsɛri.
3. Điều này cho thấy rằng khách hàng rất quan tâm đến sản phẩm.
–这表明客户对产品非常关注。.
Zhè biǎomíng kèhù duì chǎnpǐn fēicháng guānzhù.
–This shows that customers are very interested in the product..
ðɪs ʃoʊz ðət ˈkʌstəmɚz ɑːr ˈvɛri ˈɪntrəstɪd ɪn ðə ˈprɑːdʌkt.
4. Điều này cho thấy rằng chúng ta cần cải thiện dịch vụ.
–这表明我们需要改善服务。.
Zhè biǎomíng wǒmen xūyào gǎishàn fúwù.
–This shows that we need to improve our services..
ðɪs ʃoʊz ðət wi nid tu ɪmˈpruv aʊɚ ˈsɝːvɪsɪz.
5. Điều này cho thấy rằng cần có nhiều đầu tư hơn vào công nghệ.
–这表明需要在技术上进行更多投资。.
Zhè biǎomíng xūyào zài jìshù shàng jìnxíng gèng duō tóuzī.
–This shows that more investment in technology is needed..
ðɪs ʃoʊz ðət mɔːr ɪnˈvɛstmənt ɪn tɛkˈnɑːlədʒi ɪz ˈniːdəd.