301. Cấu trúc : “Cần phải…必须…”
Danh mục các cấu trúc câu thường dùng trong công ty
Cần phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
–必须确保产品质量。.
Bìxū quèbǎo chǎnpǐn zhìliàng.
–We must ensure product quality..
Wi mʌst en-sho͝or prod-ʌkt kwɑ-li-ti.
Cần phải lên kế hoạch chi tiết cho dự án.
–必须为项目制定详细计划。.
Bìxū wèi xiàngmù zhìdìng xiángxì jìhuà.
–We must make a detailed plan for the project..
Wi mʌst mayk ə di-teyld plan fɔr ðə proj-ekt.
Cần phải kiểm tra tất cả tài liệu trước khi gửi.
–必须在发送之前检查所有文件。.
Bìxū zài fāsòng zhīqián jiǎnchá suǒyǒu wénjiàn.
–We must check all documents before sending..
Wi mʌst chek ɔl dok-yu-mənts bi-for sen-ding.
Cần phải thúc đẩy việc đào tạo nhân viên.
–必须推动员工培训。.
Bìxū tuīdòng yuángōng péixùn.
–We must promote employee training..
Wi mʌst prə-moʊt em-ploy-i tray-ning.
Cần phải giải quyết vấn đề ngay lập tức.
–必须立即解决问题。.
Bìxū lìjí jiějué wèntí.
–We must solve the problem immediately..
Wi mʌst solv ðə prob-ləm i-mi-di-it-li.