305. Cấu trúc: “Trên thực tế…” 实际上…”
Trên thực tế, chúng ta đã hoàn thành nhiều dự án thành công.
–实际上,我们已经完成了许多成功的项目。
Shíjì shàng, wǒmen yǐjīng wánchéng le xǔduō chénggōng de xiàngmù.
–In fact, we have completed many successful projects.
ɪn fækt, wi hæv kəmˈpliːtɪd ˈmɛni səkˈsɛsfəl ˈprɒdʒɛkts.
Trên thực tế, thời gian để hoàn thành dự án ngắn hơn dự kiến.
–实际上,完成项目的时间比预期要短。
Shíjì shàng, wánchéng xiàngmù de shíjiān bǐ yùqī yào duǎn.
–In fact, the time to complete the project is shorter than expected.
ɪn fækt, ðə taɪm tu kəmˈpliːt ðə ˈprɒdʒɛkt ɪz ˈʃɔːrtər ðæn ɪkˈspɛktɪd.
Trên thực tế, không phải tất cả các nhân viên đều đồng ý với quyết định này.
–实际上,并不是所有员工都同意这个决定。
Shíjì shàng, bìng bú shì suǒyǒu yuángōng dōu tóngyì zhè gè juédìng.
–In fact, not all employees agree with this decision.
ɪn fækt, nɒt ɔːl ɛmˈplɔɪiːz əˈɡriː wɪð ðɪs dɪˈsɪʒən.
Trên thực tế, chúng ta cần phải tối ưu hóa quy trình làm việc.
–实际上,我们需要优化工作流程。
Shíjì shàng, wǒmen xūyào yōuhuà gōngzuò liúchéng.
–In fact, we need to optimize the workflow.
ɪn fækt, wi niːd tu ˈɒptɪmaɪz ðə ˈwɜːrkfloʊ.
Trên thực tế, có nhiều cơ hội để phát triển trong thị trường này.
–实际上,这个市场有很多发展机会。
Shíjì shàng, zhè gè shìchǎng yǒu hěn duō fāzhǎn jīhuì.
–In fact, there are many opportunities for growth in this market.
ɪn fækt, ðɛr ɑːr ˈmɛni ˌɒpərˈtuːnɪtiz fɔːr ɡroʊθ ɪn ðɪs ˈmɑːrkɪt.