400 Động từ tiếng Trung thông dụng
012. 去/走 – Đi
[my_button_group id=”36486″]
12 去/走 /Qù/Zǒu/ ĐI
TỪ KHÓA NHỚ
Gấu xem bản đồ định đi đâu đấy?
VÍ DỤ
我现在得走了。 /Wǒ xiànzài děi zǒu le/ Tôi phải đi ngay.
他去上学。 /Tā qù shàngxué/ Anh ấy đi học.
[floating_buttons link1=”https://tiengtrung.gioi.top/?p=36527″ text1=”CN” link2=”https://tienganh.gioi.top/?p=32486″ text2=”TIẾNG ANH”].
TRUYỆN CHÊM TỪ
Này gấu, nếu 去 thì đừng dùng xe máy nhé, đừng 走 bằng chân, hihi. 走 bằng chân lâu lắm. Gấu cũng có thể 去 bằng xe hơi của tớ.
[my_button_grid id=”36486″]