400 Động từ tiếng Trung thông dụng

008. 坐 – Ngồi (lên/xuống)

8 /Zuò/ NGỒI (LÊN/XUỐNG)

TỪ KHÓA NHỚ
Xịt rửa xe đi, sao ngồi hoài thế!
VÍ DỤ
请坐这里。 /Qǐng zuò zhèlǐ/ Ngồi đây đi.
他坐在椅子上。 /Tā zuò zài yǐzi shàng/ Anh ấy đã ngồi lên ghế.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn ơi, đừng nữa, đừng dậy nào. Bạn cứ hoài ở đây là bị trừ lương đó. một tí để nghỉ ngơi thôi rồi làm việc tiếp nhé. Đừng lâu quá!


.

CNTIẾNG ANH