Học tiếng Trung: Phân biệt các tên gọi “中文, 汉语, 普通话” và từ vựng cơ bản “每天” (Mỗi ngày)
Video hướng dẫn tiếng Trung cho trẻ em này dạy từ vựng và câu liên quan đến “tay trái” (左手 – zuǒ shǒu) và “tay phải” (右手 – yòu shǒu). Giáo viên giới thiệu khái niệm và sử dụng một nhân vật hoạt hình (Tiểu Long – 小龙) để giúp trẻ em xác định tay trái và tay phải của mình. Bài học kết thúc bằng cách mở rộng từ vựng sang “chân trái” (左脚) và “chân phải” (右脚).
youtube.com/watch?v=F3OpheJuEWo
NỘI DUNG
Topic of the Day. 左右 . Left & Right. 小朋友我有两只手xiǎopéngyǒu wǒ yǒu liǎng zhī shǒuI have two hands. I have two hands one is my left hand左手zuǒ shǒuand one is my right hand右手yòu shǒuit’s a little tricky because when I’m facing you my left hand is on your right side and my right hand is on your left side to make things easier I’m going to ask Shalom to turn around so he’s facing the same side as you. 小龙你有几只手xiǎolóng nǐ yǒu jǐ zhī shǒu . great小龙有两只手xiǎolóng yǒu liǎng zhī shǒu. 左手在哪里zuǒ shǒu zài nǎlǐwhere’s your left hand . 啊小朋友can you hold up your left hand你的左手nǐ de zuǒ shǒu. excellent let’s put down你的左手nǐ de zuǒ shǒuand this time hold up your right hand. 你的右手nǐ de yòu shǒuperfect左手zuǒ shǒu. 右手yòu shǒu左手zuǒ shǒu. 右手yòu shǒunow your turn. perfect我们有两只手左手和右手wǒmen yǒu liǎng zhī shǒu zuǒ shǒu hé yòu shǒu. 我们也有两只脚左脚和右脚wǒmen yě yǒu liǎng zhī jiǎo zuǒ jiǎo hé yòu jiǎo.
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
Topic of the Day
ˈtɒpɪk ʌv ðə deɪ
Chủ đề của Ngày hôm nay
今天的话题
jīntiān de huàtí
左右
zuǒ yòu
Trái Phải
Left & Right
lɛft ənd raɪt
Left & Right
lɛft ənd raɪt
Trái & Phải
左右
zuǒ yòu
小朋友我有两只手
xiǎopéngyǒu wǒ yǒu liǎng zhī shǒu
Các bé ơi, cô có hai bàn tay.
Little friends, I have two hands.
ˈlɪtəl frɛndz, aɪ hæv tuː hændz
I have two hands one is my left hand左手and one is my right hand右手.
Tôi có hai bàn tay, một là tay trái và một là tay phải.
我有两只手,一个是我的左手,一个是我的右手
wǒ yǒu liǎng zhī shǒu, yīgè shì wǒ de zuǒ shǒu, yīgè shì wǒ de yòu shǒu
it’s a little tricky because when I’m facing you my left hand is on your right side and my right hand is on your left side to make things easier I’m going to ask Shalom to turn around so he’s facing the same side as you.
Điều đó hơi khó một chút vì khi tôi đối diện với bạn, tay trái của tôi lại là bên phải của bạn, và tay phải của tôi lại là bên trái của bạn. Để làm mọi thứ dễ hơn, tôi sẽ nhờ Shalom quay lại để cậu ấy quay mặt cùng hướng với bạn.
这有点难 bởi vì khi tôi đối diện bạn, tay trái của tôi là bên phải của bạn và tay phải của tôi là bên trái của bạn. Để làm mọi thứ dễ dàng hơn, tôi sẽ nhờ小龙quay lại để cậu ấy đối diện cùng phía với bạn.
zhè yǒudiǎn nán, yīnwèi dāng wǒ miànduì nǐ shí, wǒ de zuǒ shǒu zài nǐ de yòu cè, wǒ de yòu shǒu zài nǐ de zuǒ cè. wéi le ràng shìqíng gèng jiǎndān, wǒ huì qǐng xiǎolóng zhuǎng guòlái, ràng tā miànduì yǔ nǐ xiāngtóng de fāngxiàng
小龙你有几只手
xiǎolóng nǐ yǒu jǐ zhī shǒu
Shalom, bạn có mấy bàn tay?
Shalom, how many hands do you have?
ˈʃɑːlɔm, haʊ ˈmɛni hændz duː juː hæv
great小龙有两只手
greɪt. ˈʃɑːlɔm hæz tuː hændz
Tuyệt vời. Shalom có hai bàn tay.
太好了,小龙有两只手
tàihǎo le, xiǎolóng yǒu liǎng zhī shǒu
左手在哪里
zuǒ shǒu zài nǎlǐ
Tay trái ở đâu?
Where’s your left hand?
wɛərz jɔːr lɛft hænd
啊小朋友can you hold up your left hand你的左手
a xiǎopéngyǒu, kān yuː hoʊld ʌp yɔːr lɛft hænd, nǐ de zuǒ shǒu
À, các bé ơi, các bạn có thể giơ tay trái của mình lên không? Tay trái của bạn.
Ah little friends, can you hold up your left hand, your left hand?