youtube.com/watch?v=kvG7QF89Ddo
[toggle title=”LỜI MỞ ĐẦU” state=”close”]
LỜI MỞ ĐẦU
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
大家好!今天你感觉怎么样呢?
Dàjiā hǎo! Jīntiān nǐ gǎnjué zěnme yàng ne?
Xin chào mọi người! Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
Hello everyone! How are you feeling today?
/həˈloʊ ˌɛvriˌwʌn! haʊ ər juː ˈfiːlɪŋ təˈdeɪ?/
开心,不开心,还是一半一半?
Kāixīn, bù kāixīn, háishì yībàn yībàn?
Vui, không vui, hay là một nửa một nửa?
Happy, not happy, or half and half?
/ˈhæpi, nɑːt ˈhæpi, ɔːr hæf ænd hæf?/
可以在下面的评论里
Kěyǐ zài xiàmiàn de pínglùn lǐ
Có thể ở trong phần bình luận bên dưới
Feel free to leave it in the comments below
/fiːl friː tuː liːv ɪt ɪn ðə ˈkɑːmɛnts bɪˈloʊ/
和大家一起分享哦
hé dàjiā yìqǐ fēnxiǎng ò
và cùng mọi người chia sẻ nhé
share it with everyone
/ʃɛr ɪt wɪð ˈɛvriˌwʌn/
也可以告诉我们
Yě kěyǐ gàosù wǒmen
Cũng có thể nói cho chúng tôi biết
You can also tell us
/juː kæn ˈɔːlsoʊ tɛl ʌs/
你现在是几点在听,在学习的
nǐ xiànzài shì jǐ diǎn zài tīng, zài xuéxí de
bạn hiện tại đang nghe, đang học lúc mấy giờ
what time you are listening and studying now
/wʌt taɪm juː ɑːr ˈlɪsənɪŋ ænd ˈstʌdiɪŋ naʊ/
不用担心犯错
Bú yòng dānxīn fàncuò
Không cần lo lắng mắc lỗi
Don’t worry about making mistakes
/doʊnt ˈwʌri əˈbaʊt ˈmeɪkɪŋ mɪˈsteɪks/
我们大家一起进步
wǒmen dàjiā yìqǐ jìnbù
tất cả chúng ta cùng nhau tiến bộ
we will all improve together
/wiː wɪl ɔːl ɪmˈpruːv təˈɡɛðər/
今天我要跟你们聊一聊
Jīntiān wǒ yào gēn nǐmen liáo yī liáo
Hôm nay tôi muốn nói chuyện với các bạn
Today I want to talk with you about
/təˈdeɪ aɪ wɑːnt tuː tɔːk wɪð juː əˈbaʊt/
一个很特别的经历
yī gè hěn tèbié de jīnglì
một trải nghiệm rất đặc biệt
a very special experience
/ə ˈvɛri ˈspɛʃəl ɪkˈspɪəriəns/
[/toggle]
[toggle title=”01. PHỎNG VẤN – 面试 – interview” state=”close”]
01. PHỎNG VẤN – 面试 – interview
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
就是参加工作面试
jiùshì cānjiā gōngzuò miànshì
chính là tham gia phỏng vấn xin việc
which is attending a job interview
/wɪʧ ɪz əˈtɛndɪŋ ə ʤɑːb ˈɪntərˌvjuː/
每个人的人生里
Měi gèrén de rénshēng lǐ
Trong cuộc đời mỗi người
In everyone’s life
/ɪn ˈɛvriˌwʌnz laɪf/
总会有这样的时刻
zǒng huì yǒu zhèyàng de shíkè
sẽ luôn có những khoảnh khắc như thế này
there will always be a time
/ðɛr wɪl ˈɔːlweɪz bi ə taɪm/
要去找一份新工作
yào qù zhǎo yī fèn xīn gōngzuò
phải đi tìm một công việc mới
to find a new job
/tuː faɪnd ə nuː ʤɑːb/
[/toggle]
[toggle title=”02. NHÀ TUYỂN DỤNG – 面试官 – INTERVIEWER” state=”close”]
02. NHÀ TUYỂN DỤNG – 面试官 – INTERVIEWER
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
要去见一个不认识的面试官
Yào qù jiàn yī gè bù rènshi de miànshìguān
Phải đi gặp một người phỏng vấn không quen biết
To meet an unfamiliar interviewer
/tuː miːt ən ˌʌnfəˈmɪliər ˈɪntərˌvjuːər/
要回答一些有点难
yào huídá yīxiē yǒudiǎn nán
phải trả lời một số câu hỏi hơi khó
to answer something a little difficult
/tuː ˈænsər ˈsʌmθɪŋ ə ˈlɪtəl ˈdɪfɪkəlt/
[/toggle]
[toggle title=”03. CÂU HỎI – 问题 – QUESTION” state=”close”]
03. CÂU HỎI – 问题 – QUESTION
有点紧张的问题
yǒudiǎn jǐnzhāng de wèntí
câu hỏi hơi căng thẳng
questions that make a bit nervous
/ˈkwɛsʧənz ðæt meɪk ə bɪt ˈnɜːrvəs/
面试这个过程,有人觉得可怕
Miànshì zhège guòchéng, yǒurén juéde kěpà
Quá trình phỏng vấn này, có người cảm thấy đáng sợ
For some people, the interview process feels scary
/fɔːr sʌm ˈpiːpəl, ðə ˈɪntərˌvjuː ˈprɑːsɛs fiːlz ˈskɛri/
有人觉得有点难
yǒurén juéde yǒudiǎn nán
có người cảm thấy hơi khó khăn
Some people find it a bit difficult
/sʌm ˈpiːpəl faɪnd ɪt ə bɪt ˈdɪfɪkəlt/
[/toggle]
[toggle title=”04. CƠ HỘI – 机会 – OPPORTUNITY” state=”close”]
04. CƠ HỘI – 机会 – OPPORTUNITY
有人觉得是机会
yǒurén juéde shì jīhuì
Có người lại nghĩ đó là cơ hội
some people think it’s an opportunity
sʌm ˈpiː.pəl θɪŋk ɪts ən ˌɑp.ɚˈtuː.nə.t̬i
对我来说
Duì wǒ lái shuō
Đối với tôi mà nói
For me
fɔːr miː
第一次面试让我印象特别深刻
dì yī cì miànshì ràng wǒ yìnxiàng tèbié shēnkè
Lần phỏng vấn đầu tiên khiến tôi ấn tượng đặc biệt sâu sắc
my first interview left a very deep impression
maɪ fɜːrst ˈɪn.tə.vjuː left ə ˈvɛr.i diːp ɪmˈprɛʃ.ən
那一天,我早早地起床
Nà yītiān, wǒ zǎo zǎo de qǐchuáng
Ngày hôm đó, tôi thức dậy từ rất sớm
That day, I woke up very early
ðæt deɪ, aɪ woʊk ʌp ˈvɛr.i ˈɜːr.li
其实前一晚,我睡得不是很好
Qíshí qián yī wǎn, wǒ shuì de bù shì hěn hǎo
Thực ra đêm hôm trước, tôi ngủ không được ngon lắm
Actually, the night before, I didn’t sleep well
ˈæk.tʃu.ə.li, ðə naɪt bɪˈfɔːr, aɪ dɪdnt sliːp wɛl
一直在想第二天会发生什么
yìzhí zài xiǎng dì èr tiān huì fāshēng shénme
Liên tục nghĩ về những gì sẽ xảy ra vào ngày hôm sau
kept thinking about what would happen the next day
kɛpt ˈθɪŋ.kɪŋ əˈbaʊt wʌt wʊd ˈhæp.ən ðə nɛkst deɪ
我想
Wǒ xiǎng
Tôi nghĩ
I thought
aɪ θɔːt
如果他们问我优点和缺点怎么办
Rúguǒ tāmen wèn wǒ yōudiǎn hé quēdiǎn zěnme bàn
Nếu họ hỏi về ưu điểm và nhược điểm của tôi thì làm sao đây
What if they ask me about my strengths and weaknesses
wʌt ɪf ðeɪ æsk miː əˈbaʊt maɪ strɛŋkθs ænd ˈwiːk.nə.sɪz
如果他们问我为什么想来怎么办
Rúguǒ tāmen wèn wǒ wèi shénme xiǎng lái zěnme bàn
Nếu họ hỏi tại sao tôi muốn đến đây thì làm sao đây
What if they ask me why I want to join
wʌt ɪf ðeɪ æsk miː waɪ aɪ wɑːnt tuː dʒɔɪn
我会不会太紧张说不出来
Wǒ huì bú huì tài jǐnzhāng shuō bù chūlái
Liệu tôi có quá căng thẳng đến mức không nói nên lời không
Will I get too nervous and not be able to answer
wɪl aɪ ɡɛt tuː ˈnɜːr.vəs ænd nɑːt bi ˈeɪ.bəl tuː ˈæn.sɚ
这些问题让我翻来覆去,睡不着
Zhè xiē wèntí ràng wǒ fān lái fù qù, shuì bù zháo
Những câu hỏi này khiến tôi trằn trọc, không ngủ được
These questions made me toss and turn, unable to sleep
ðiːz ˈkwɛs.tʃənz meɪd miː tɑːs ænd tɜːrn, ʌnˈeɪ.bəl tuː sliːp
可是早上还是要起来
Kěshì zǎo shang háishì yào qǐlái
Nhưng buổi sáng vẫn phải thức dậy
But in the morning, I still had to get up
bʌt ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ, aɪ stɪl hæd tuː ɡɛt ʌp
我洗了脸,刷了牙
Wǒ xǐ le liǎn, shuā le yá
Tôi rửa mặt, đánh răng
I washed my face, brushed my teeth
aɪ wɑːʃt maɪ feɪs, brʌʃt maɪ tiːθ
换了一件干净的白衬衫
huàn le yī jiàn gānjìng de bái chènshān
thay một chiếc áo sơ mi trắng sạch sẽ
changed into a clean white shirt
tʃeɪndʒd ˈɪn.tuː ə kliːn waɪt ʃɜːrt
和一条深色的裤子
hé yī tiáo shēnsè de kùzi
và một chiếc quần tối màu
and dark trousers
ænd dɑːrk ˈtraʊ.zərz
还仔细擦了鞋子
hái zǐxì cā le xiézi
thậm chí còn lau giày cẩn thận
and even polished my shoes carefully
ænd ˈiː.vən ˈpɑː.lɪʃt maɪ ʃuːz ˈkɛr.fə.li
站在镜子前,我对自己说
Zhàn zài jìngzi qián, wǒ duì zìjǐ shuō
Đứng trước gương, tôi tự nhủ
Standing in front of the mirror, I told myself
ˈstæn.dɪŋ ɪn frʌnt ʌv ðə ˈmɪr.ər, aɪ toʊld maɪˈsɛlf
不要害怕,加油,你可以的
Búyào hàipà, jiāyóu, nǐ kěyǐ de
Đừng sợ hãi, cố lên, bạn có thể làm được
Don’t be afraid, come on, you can do it
doʊnt bi əˈfreɪd, kʌm ɑːn, juː kæn duː ɪt
虽然心里还是扑通扑通地跳
Suīrán xīnlǐ háishì pūtōng pūtōng de tiào
Mặc dù tim vẫn đập thình thịch
Although my heart was still pounding
ɔːlˈðoʊ maɪ hɑːrt wʌz stɪl ˈpaʊn.dɪŋ
但至少看起来很精神
dàn zhìshǎo kàn qǐlái hěn jīngshén
nhưng ít nhất trông tôi rất có tinh thần
but at least I looked energetic
bʌt ət liːst aɪ lʊkt ˌɛn.ərˈdʒɛt.ɪk
到了公司门口
Dàole gōngsī ménkǒu
Đến cửa công ty
When I arrived at the company entrance
wɛn aɪ əˈraɪvd ət ðə ˈkʌm.pə.ni ˈɛn.trəns
我深呼吸了一下,走了进去
wǒ shēnhūxī le yíxià, zǒu le jìnqù
tôi hít sâu một hơi, rồi bước vào
I took a deep breath and went in
aɪ tʊk ə diːp brɛθ ænd wɛnt ɪn
前台小姐姐微笑着问
Qiántái xiǎojiějie wēixiàozhe wèn
Chị lễ tân mỉm cười hỏi
The receptionist smiled and asked
ðə rɪˈsɛp.ʃən.ɪst smaɪld ænd æskt
你好,请问你来做什么?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ lái zuò shénme?
Chào bạn, xin hỏi bạn đến làm gì?
Hello, may I ask what you’re here for?
hɛˈloʊ, meɪ aɪ æsk wɑːt jʊr hɪr fɔːr?
我笑着回答
Wǒ xiàozhe huídá
Tôi mỉm cười trả lời
I smiled and replied
aɪ smaɪld ænd rɪˈplaɪd
你好,我是来参加面试的
Nǐ hǎo, wǒ shì lái cānjiā miànshì de
Chào bạn, tôi đến để tham gia phỏng vấn
Hello, I’m here for an interview
hɛˈloʊ, aɪm hɪr fɔːr ən ˈɪn.tə.vjuː
她点点头,说
Tā diǎn diǎn tóu, shuō
Cô ấy gật đầu và nói
She nodded and said
ʃiː ˈnɑː.dɪd ænd sɛd
请坐在那边等一等
Qǐng zuò zài nà biān děng yī děng
Xin mời ngồi bên đó chờ một lát
Please sit over there and wait for a while
pliːz sɪt ˈoʊ.vər ðɛr ænd weɪt fɔːr ə waɪl
我走过去坐下,手心全是汗
Wǒ zǒu guò qù zuò xià, shǒuxīn quán shì hàn
Tôi đi tới ngồi xuống, lòng bàn tay đổ đầy mồ hôi
I walked over and sat down, my palms full of sweat
aɪ wɔːkt ˈoʊ.vər ænd sæt daʊn, maɪ pɑːmz fʊl ʌv swɛt
心里不停地想着
xīnlǐ bùtíng de xiǎngzhe
Trong lòng không ngừng suy nghĩ
I kept thinking about
aɪ kɛpt ˈθɪŋ.kɪŋ əˈbaʊt
可能会问到的问题
kěnéng huì wèn dào de wèntí
những câu hỏi có thể sẽ được hỏi
the possible questions they might ask
ðə ˈpɑː.sə.bəl ˈkwɛs.tʃənz ðeɪ maɪt æsk
过了一会儿
Guò le yīhuìr
Sau một lúc
After a while
ˈæf.tər ə waɪl
一个工作人员走过来
yí ge gōngzuò rényuán zǒu guòlái
một nhân viên đi tới
a staff member came over
ə stæf ˈmɛm.bər keɪm ˈoʊ.vər
对我说:“请跟我来。”
duì wǒ shuō: “Qǐng gēn wǒ lái.”
nói với tôi: “Mời đi theo tôi.”
said to me: “Please follow me.”
sɛd tuː miː: “pliːz ˈfɑː.loʊ miː.”
我立刻站起来
Wǒ lìkè zhàn qǐlái
Tôi lập tức đứng dậy
I immediately stood up
aɪ ɪˈmiː.di.ət.li stʊd ʌp
[/toggle]
[toggle title=”05. HỘI Ý – 会议室 – MEETING” state=”close”]
05. HỘI Ý – 会议室 – MEETING
会议室
huìyìshì
Phòng họp
meeting room
ˈmiːtɪŋ ruːm
跟着他走进一间会议室
gēnzhe tā zǒu jìn yī jiān huìyìshì
Đi theo anh ta vào một phòng họp
and followed him into a meeting room
ænd ˈfɒləʊd hɪm ˈɪntuː ə ˈmiːtɪŋ ruːm
里面有三个人,他们是面试官
Lǐmiàn yǒu sān gèrén, tāmen shì miànshìguān
Bên trong có ba người, họ là người phỏng vấn
Inside, there were three people, and they were the interviewers
ˌɪnˈsaɪd, ðɛə wɜː θriː ˈpiːpl, ænd ðeɪ wɜː ði ˈɪntəvjuːəz
[/toggle]
[toggle title=”06. CHUYÊN NGHIỆP – 专业 – PROFESSIONAL” state=”close”]
06. CHUYÊN NGHIỆP – 专业 – PROFESSIONAL
专业
zhuānyè
Chuyên nghiệp
professional
prəˈfeʃənl
他们看起来很专业
Tāmen kàn qǐlái hěn zhuānyè
Họ trông rất chuyên nghiệp
They looked very professional
ðeɪ lʊkt ˈvɛri prəˈfeʃənl
但脸上都有微笑
dàn liǎn shàng dōu yǒu wēixiào
nhưng trên mặt đều có nụ cười
but they all had smiles on their faces
bʌt ðeɪ ɔːl hæd smaɪlz ɒn ðɛə ˈfeɪsɪz
这让我紧张的心稍微放松了一点
zhè ràng wǒ jǐnzhāng de xīn shāowēi fàngsōng le yī diǎn
Điều này khiến trái tim căng thẳng của tôi thả lỏng một chút
which made my nervous heart relax a little
wɪʧ meɪd maɪ ˈnɜːvəs hɑːt rɪˈlæks ə ˈlɪtl
[/toggle]
[toggle title=”07. GIỚI THIỆU – 介绍 – INTRODUCE” state=”close”]
07. GIỚI THIỆU – 介绍 – INTRODUCE
介绍
jièshào
Giới thiệu
introduce
ˌɪntrəˈdjuːs
他们先让我做自我介绍
Tāmen xiān ràng wǒ zuò zìwǒ jièshào
Họ trước hết bảo tôi tự giới thiệu bản thân
They first asked me to introduce myself
ðeɪ fɜːst ɑːskt miː tuː ˌɪntrəˈdjuːs maɪˈsɛlf
我准备好了,就说
Wǒ zhǔnbèi hǎo le, jiù shuō
Tôi đã chuẩn bị xong, liền nói
I was ready, so I said
aɪ wɒz ˈrɛdi, səʊ aɪ sɛd
大家好,我叫小李
Dàjiā hǎo, wǒ jiào Xiǎo Lǐ
Chào mọi người, tôi là Tiểu Lý
Hello everyone, my name is Xiao Li
hɛˈləʊ ˈɛvriwʌn, maɪ neɪm ɪz ʃaʊ liː
今年二十四岁
jīnnián èrshísì suì
Năm nay 24 tuổi
I am twenty-four years old
aɪ æm ˈtwɛnti fɔː jɪəz əʊld
大学学的是市场营销
dàxué xué de shì shìchǎng yíngxiāo
Đại học học là chuyên ngành tiếp thị thị trường
I studied marketing at university
aɪ ˈstʌdid ˈmɑːkɪtɪŋ æt ˌjuːnɪˈvɜːsɪti
我在一家小公司实习过
Wǒ zài yī jiā xiǎo gōngsī shíxí guò
Tôi đã từng thực tập ở một công ty nhỏ
I interned at a small company
aɪ ɪnˈtɜːnd æt ə smɔːl ˈkʌmpəni
[/toggle]
[toggle title=”08. KHÁCH HÀNG – 客户 – CLIENT” state=”close”]
08. KHÁCH HÀNG – 客户 – CLIENT
客户
kèhù
Khách hàng
client
ˈklaɪənt
主要做过客户联系和资料整理
zhǔyào zuò guò kèhù liánxì hé zīliào zhěnglǐ
Chủ yếu làm liên hệ khách hàng và sắp xếp tài liệu
mainly doing client communication and organizing documents
ˈmeɪnli ˈduːɪŋ ˈklaɪənt kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ænd ˈɔːgənaɪzɪŋ ˈdɒkjʊmənts
我觉得自己做事认真
Wǒ juéde zìjǐ zuòshì rènzhēn
Tôi thấy bản thân làm việc nghiêm túc
I think I work carefully
aɪ θɪŋk aɪ wɜːk ˈkeəfəli
[/toggle]
[toggle title=”09. THẢO LUẬN – 讨论 – DISCUSS” state=”close”]
09. THẢO LUẬN – 讨论 – DISCUSS
讨论
tǎolùn
thảo luận
discuss
/dɪˈskʌs/
可以一起讨论
kěyǐ yīqǐ tǎolùn
có thể cùng nhau thảo luận
we can discuss together
/wiː kæn dɪˈskʌs təˈɡeðər/
找到一个最好的办法
zhǎodào yī gè zuì hǎo de bànfǎ
và tìm ra một giải pháp tốt nhất
and find the best solution
/ænd faɪnd ðə best səˈluːʃən/
我觉得团队合作
Wǒ juéde tuánduì hézuò
Tôi nghĩ làm việc nhóm/hợp tác đội nhóm
I think teamwork
/aɪ θɪŋk ˈtiːmwɜːrk/
比一个人坚持更重要
bǐ yī gèrén jiānchí gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người kiên trì một mình
is more important than one person insisting alone
/ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ɪnˈsɪstɪŋ əˈloʊn/
他们听了以后, 也点点头
Tāmen tīngle yǐhòu, yě diǎndiǎn tóu
Sau khi họ nghe xong, họ cũng gật đầu
After they heard this, they also nodded
/ˈæftər ðeɪ hɜːrd ðɪs, ðeɪ ˈɔːlsoʊ ˈnɑːdɪd/
第六个问题
Dì liù gè wèntí
Câu hỏi thứ sáu
The sixth question
/ðə sɪksθ ˈkwesʧən/
你未来三年的目标是什么?
Nǐ wèilái sān nián de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu ba năm tới của bạn là gì?
What are your goals for the next three years?
/wɑːt ɑːr jʊər ɡoʊlz fɔːr ðə nekst θriː jɪərz?/
我笑着说
Wǒ xiàozhe shuō
Tôi cười nói
I smiled and said
/aɪ smaɪld ænd sed/
我希望三年里, 把工作做好
Wǒ xīwàng sān nián lǐ, bǎ gōngzuò zuòhǎo
Tôi hy vọng trong ba năm tới, sẽ hoàn thành tốt công việc
I hope in three years, I will do my work well
/aɪ hoʊp ɪn θriː jɪərz, aɪ wɪl duː maɪ wɜːrk wel/
慢慢学到更多经验
mànman xuédào gèng duō jīngyàn
dần dần học được nhiều kinh nghiệm hơn
slowly gain more experience
/ˈsloʊli ɡeɪn mɔːr ɪkˈspɪəriəns/
希望从一个新员工
Xīwàng néng cóng yī gè xīn yuángōng
Hy vọng có thể từ một nhân viên mới
I hope to grow from a new employee
/aɪ hoʊp tə ɡroʊ frɑːm ə nuː ˌɪmplɔɪˈiː/
变成能独立完成任务的人
biànchéng néng dúlì wánchéng rènwù de rén
trở thành người có thể tự mình hoàn thành nhiệm vụ
into someone who can complete tasks independently
/ˈɪntuː ˈsʌmwʌn huː kæn kəmˈpliːt tæsk ˌɪndɪˈpendəntli/
也希望可以帮助团队一起进步
Yě xīwàng kěyǐ bāngzhù tuánduì yīqǐ jìnbù
Cũng hy vọng có thể giúp đỡ đội nhóm cùng nhau tiến bộ
I also hope to help my team make progress together
/aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə help maɪ tiːm meɪk ˈprɑːɡres təˈɡeðər/
第七个问题
Dì qī gè wèntí
Câu hỏi thứ bảy
The seventh question
/ðə ˈsevənθ ˈkwesʧən/
你为什么离开上一份工作?
Nǐ wèishénme líkāi shàng yī fèn gōngzuò?
Tại sao bạn nghỉ việc ở công việc trước?
Why did you leave your previous job?
/waɪ dɪd juː liːv jʊər ˈpriːviəs ʤɑːb?/
我回答
Wǒ huídá
Tôi trả lời
I answered
/aɪ ˈænsərd/
上一份工作给了我很多机会
Shàng yī fèn gōngzuò gěile wǒ hěn duō jīhuì
Công việc trước đã cho tôi nhiều cơ hội
My previous job gave me many opportunities
/maɪ ˈpriːviəs ʤɑːb ɡeɪv miː ˈmeni ˌɑːpərˈtuːnətiz/
但是学习的空间不够
dànshì xuéxí de kōngjiān bù gòu
nhưng không gian học hỏi không đủ
but there wasn’t enough room for learning
/bʌt ðer ˈwɑːznt ɪˈnʌf ruːm fɔːr ˈlɜːrnɪŋ/
我希望可以有更多挑战
Wǒ xīwàng kěyǐ yǒu gèng duō tiǎozhàn
Tôi hy vọng có thể có thêm nhiều thách thức hơn
I hope to have more challenges
/aɪ hoʊp tə hæv mɔːr ˈʧælənʤɪz/
也希望能接触更多新的知识
yě xīwàng néng jiēchù gèng duō xīn de zhīshi
và cũng hy vọng có thể tiếp xúc với nhiều kiến thức mới hơn
and I also hope to be exposed to more new knowledge
/ænd aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə biː ɪkˈspoʊzd tə mɔːr nuː ˈnɑːlɪʤ/
所以我寻找一个更合适的地方
Suǒyǐ wǒ xiǎng xúnzhǎo yī gè gèng héshì de dìfāng
Vì vậy tôi muốn tìm kiếm một nơi phù hợp hơn
So I wanted to look for a more suitable place
/soʊ aɪ ˈwɑːntɪd tə lʊk fɔːr ə mɔːr ˈsuːtəbəl pleɪs/
第八个问题
Dì bā gè wèntí
Câu hỏi thứ tám
The eighth question
/ðə eɪtθ ˈkwesʧən/
你希望在什么样的团队里工作?
Nǐ xīwàng zài shénmeyàng de tuánduì lǐ gōngzuò?
Bạn hy vọng làm việc trong đội nhóm như thế nào?
What kind of team do you hope to work in?
/wɑːt kaɪnd əv tiːm duː juː hoʊp tə wɜːrk ɪn?/
我说: 我希望
Wǒ shuō: Wǒ xīwàng
Tôi nói: Tôi hy vọng
I said: I hope
/aɪ sed: aɪ hoʊp/
在一个互相帮助的团队里工作
zài yī gè hùxiāng bāngzhù de tuánduì lǐ gōngzuò
làm việc trong một đội nhóm giúp đỡ lẫn nhau
to work in a team where people help each other
/tə wɜːrk ɪn ə tiːm wer ˈpiːpəl help iːʧ ˈʌðər/
同事之间可以沟通
Tóngshì zhījiān kěyǐ gōutōng
Đồng nghiệp có thể giao tiếp
Colleagues can communicate
/ˈkɑːliɡz kæn kəˈmjuːnɪkeɪt/
可以支持彼此
kěyǐ zhīchí bǐcǐ
có thể hỗ trợ lẫn nhau
can support each other
/kæn səˈpɔːrt iːʧ ˈʌðər/
这样大家一起做事会更开心
zhèyàng dàjiā yīqǐ zuòshì huì gèng kāixīn
như vậy mọi người cùng nhau làm việc sẽ vui vẻ hơn
this way, everyone will be happier working together
/ðɪs weɪ, ˈevriwʌn wɪl biː ˈhæpiər ˈwɜːrkɪŋ təˈɡeðər/
也更有效率
yě gèng yǒu xiàolǜ
và cũng hiệu quả hơn
and also more efficient
/ænd ˈɔːlsoʊ mɔːr ɪˈfɪʃənt/
我觉得好的团队
Wǒ juéde hǎo de tuánduì
Tôi nghĩ một đội nhóm tốt
I think a good team
/aɪ θɪŋk ə ɡʊd tiːm/
比一个人单打独斗更重要
bǐ yī gèrén dāndǎ dúdòu gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người chiến đấu một mình
is more important than one person fighting alone
/ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ˈfaɪtɪŋ əˈloʊn/
第九个问题
Dì jiǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ chín
The ninth question
/ðə naɪnθ ˈkwesʧən/
[/toggle]
[toggle title=”10. PHÁT TRIỂN – 发展 – DEVELOP” state=”close”]
10. PHÁT TRIỂN – 发展 – DEVELOP
发展
fāzhǎn
Phát triển
develop
dɪˈvɛləp
因为我觉得你们公司发展得很好
Yīnwèi wǒ juéde nǐmen gōngsī fāzhǎn de hěn hǎo
Bởi vì tôi cảm thấy công ty của các bạn phát triển rất tốt
Because I think your company is developing very well
bɪˈkɒz aɪ θɪŋk jɔː ˈkʌmpəni ɪz dɪˈvɛləpɪŋ ˈvɛri wɛl
[/toggle]
[toggle title=”11. NGÀNH NGHỀ- 行业 – INDUSTRY” state=”close”]
11. NGÀNH NGHỀ- 行业 – INDUSTRY
行业
hángyè
Ngành, ngành nghề, lĩnh vực
industry
ˈɪndəstri
在行业里很有名
zài hángyè lǐ hěn yǒumíng
và rất nổi tiếng trong ngành
and is well-known in the industry
ænd ɪz wɛl nəʊn ɪn ði ˈɪndəstri
我希望能在这里学习更多知识
Wǒ xīwàng néng zài zhèlǐ xuéxí gèng duō zhīshi
Tôi hy vọng có thể học được nhiều kiến thức hơn ở đây
I hope I can gain more knowledge here
aɪ həʊp aɪ kæn geɪn mɔː ˈnɒlɪʤ hɪə
提升自己
tíshēng zìjǐ
nâng cao bản thân
and improve myself
ænd ɪmˈpruːv maɪˈsɛlf
我也希望
Wǒ yě xīwàng
Tôi cũng hy vọng
I also hope
aɪ ˈɔːlsəʊ həʊp
能和优秀的同事一起努力
néng hé yōuxiù de tóngshì yīqǐ nǔlì
có thể cùng với những đồng nghiệp ưu tú nỗ lực
to work hard together with excellent colleagues
tuː wɜːk hɑːd təˈgɛðə wɪð ˈɛksələnt ˈkɒliːgz
一起成长
yīqǐ chéngzhǎng
cùng nhau trưởng thành
and grow together
ænd grəʊ təˈgɛðə
说完,我笑了一下
Shuō wán, wǒ xiào le yīxià
Nói xong, tôi cười một cái
After I finished, I smiled a little
ˈɑːftər aɪ ˈfɪnɪʃt, aɪ smaɪld ə ˈlɪtl
心里还在紧张
xīnli hái zài jǐnzhāng
trong lòng vẫn còn căng thẳng
I was still nervous
aɪ wɒz stɪl ˈnɜːvəs
但觉得回答算是顺利
dàn juéde huídá suàn shì shùnlì
nhưng cảm thấy câu trả lời coi như suôn sẻ
but I felt the answer went smoothly
bʌt aɪ fɛlt ði ˈɑːnsəʊ wɛnt ˈsmuːðli
第二个问题
Dì èr gè wèntí
Câu hỏi thứ hai
The second question
ðə ˈsɛkənd ˈkwɛsʧən
[/toggle]
[toggle title=”12 – CHỨC VỤ, VỊ TRÍ – 职位 – POSITION” state=”close”]
12 – CHỨC VỤ, VỊ TRÍ – 职位 – POSITION
职位
zhíwèi
Chức vụ, vị trí
position
pəˈzɪʃn
你为什么觉得自己适合这个职位
Nǐ wèishénme juéde zìjǐ shìhé zhège zhíwèi
Tại sao bạn nghĩ mình phù hợp với vị trí này
Why do you think you are suitable for this position
waɪ duː juː θɪŋk juː ɑː ˈsuːtəbl fɔː ðɪs pəˈzɪʃn
我说:因为我做事很细心
Wǒ shuō: Yīnwèi wǒ zuòshì hěn xìxīn
Tôi nói: Bởi vì tôi làm việc rất cẩn thận
I said: Because I am very careful in my work
aɪ sɛd: bɪˈkɒz aɪ æm ˈvɛri ˈkeəfəl ɪn maɪ wɜːk
有责任心
yǒu zérènxīn
có tinh thần trách nhiệm
and responsible
ænd rɪˈspɒnsəbl
我喜欢和人沟通
Wǒ xǐhuān hé rén gōutōng
Tôi thích giao tiếp với mọi người
I enjoy communicating with people
aɪ ɪnˈʤɔɪ kəˈmjuːnɪkeɪtɪŋ wɪð ˈpiːpl
也能认真完成任务
yě néng rènzhēn wánchéng rènwù
cũng có thể nghiêm túc hoàn thành nhiệm vụ
and I can complete tasks seriously
ænd aɪ kæn kəmˈpliːt tɑːsks ˈsɪəriəsli
我虽然年轻
Wǒ suīrán niánqīng
Tuy tôi còn trẻ
Although I’m young
ɔːlˈðəʊ aɪm jʌŋ
但学习很快,而且愿意努力
dàn xuéxí hěn kuài, érqiě yuànyì nǔlì
nhưng học hỏi rất nhanh, và lại sẵn lòng nỗ lực
but I learn quickly and am willing to work hard
bʌt aɪ lɜːn ˈkwɪkli ænd æm ˈwɪlɪŋ tuː wɜːk hɑːd
我觉得这些能力
Wǒ juéde zhèxiē nénglì
Tôi nghĩ những năng lực này
I think these abilities
aɪ θɪŋk ðiːz əˈbɪlɪtiz
可以帮我做好这个工作
kěyǐ bāng wǒ zuò hǎo zhège gōngzuò
có thể giúp tôi làm tốt công việc này
can help me do this job well
kæn hɛlp miː duː ðɪs ʤɒb wɛl
第三个问题
Dì sān gè wèntí
Câu hỏi thứ ba
The third question
ðə θɜːd ˈkwɛsʧən
[/toggle]
[toggle title=”13. ƯU ĐIỂM, ĐIỂM MẠNH – 优点 – STRENGTH” state=”close”]
13. ƯU ĐIỂM, ĐIỂM MẠNH – 优点 – STRENGTH
优点
yōudiǎn
Ưu điểm, điểm mạnh
strength
strɛŋθ
你的优点和缺点是什么?
Nǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn shì shénme?
Ưu điểm và khuyết điểm của bạn là gì?
What are your strengths and weaknesses?
wɒt ɑː jɔː strɛŋθs ænd ˈwiːknəsɪz?
我有点犹豫,但还是回答
Wǒ yǒudiǎn yóuyù, dàn háishì huídá
Tôi hơi do dự một chút, nhưng vẫn trả lời
I hesitated a little, but still answered
aɪ ˈhɛzɪteɪtɪd ə ˈlɪtl, bʌt stɪl ˈɑːnsəd
我的优点是做事认真,不马虎
Wǒ de yōudiǎn shì zuòshì rènzhēn, bù mǎhū
Ưu điểm của tôi là làm việc nghiêm túc, không cẩu thả
My strength is that I am serious about my work, not careless
maɪ strɛŋθ ɪz ðæt aɪ æm ˈsɪəriəs əˈbaʊt maɪ wɜːk, nɒt ˈkeələs
很细心,也有耐心
hěn xìxīn, yě yǒu nàixīn
rất cẩn thận, và cũng có tính kiên nhẫn
very careful and also patient
ˈvɛri ˈkeəfəl ænd ˈɔːlsəʊ ˈpeɪʃənt
[/toggle]
[toggle title=”14. ĐIỂM YẾU – 缺点 – WEAKNESS” state=”close”]
14. ĐIỂM YẾU – 缺点 – WEAKNESS
缺点
quēdiǎn
Điểm yếu
weakness
ˈwiːknəs
缺点是有时候有点慢
Quēdiǎn shì yǒushíhou yǒudiǎn màn
Điểm yếu là đôi khi tôi hơi chậm
My weakness is that sometimes I am a bit slow
maɪ ˈwiːknəs ɪz ðæt ˈsʌmtaɪmz aɪ æm ə bɪt sloʊ
因为我想把事情做得更仔细
yīnwèi wǒ xiǎng bǎ shìqíng zuò de gèng zǐxì
bởi vì tôi muốn làm mọi việc cẩn thận hơn
because I want to do things more carefully
bɪˈkɔːz aɪ wɒnt tu du θɪŋz mɔːr ˈkeərfəli
不过我正在学习提高速度
Búguò wǒ zhèngzài xuéxí tígāo sùdù
Nhưng tôi đang học cách cải thiện tốc độ
But I am learning to improve my speed
bʌt aɪ æm ˈlɜːrnɪŋ tu ɪmˈpruːv maɪ spiːd
不影响结果
bù yǐngxiǎng jiéguǒ
nên nó không ảnh hưởng đến kết quả
so it doesn’t affect the result
soʊ ɪt ˈdʌznt əˈfekt ðə rɪˈzʌlt
面试官笑了笑,说
Miànshì guān xiǎo le xiào, shuō
Người phỏng vấn cười và nói
The interviewer smiled and said
ði ˈɪntərvjuːər smaɪld ænd sɛd
至少你很诚实
Zhìshǎo nǐ hěn chéngshí
Ít nhất bạn rất thành thật
At least you are very honest
æt liːst ju ɑːr ˈvɛri ˈɒnɪst
我也跟着笑了,心里轻松了一点
Wǒ yě gēnzhe xiào le, xīnlǐ qīngsōng le yīdiǎn
Tôi cũng cười theo, trong lòng thấy nhẹ nhõm hơn một chút
I also laughed along, feeling a little more relaxed
aɪ ˈɔːlsoʊ læft əˈlɔːŋ, ˈfiːlɪŋ ə ˈlɪtl mɔːr rɪˈlækst
第四个问题
Dì sì gè wèntí
Câu hỏi thứ tư
The fourth question
ði fɔːrθ ˈkwɛstʃən
如果有一个任务很急
Rúguǒ yǒu yīgè rènwù hěn jí
Nếu có một nhiệm vụ rất khẩn cấp
If there is a very urgent task
ɪf ðeər ɪz ə ˈveri ˈɜːrdʒənt tæsk
[/toggle]
[toggle title=”15. SẮP XẾP – 安排 – ARRANGE” state=”close”]
15. SẮP XẾP – 安排 – ARRANGE
安排
ānpái
sắp xếp
arrange
əˈreɪndʒ
你会怎么安排时间?
nǐ huì zěnme ānpái shíjiān?
Bạn sẽ sắp xếp thời gian như thế nào?
how would you arrange your time?
haʊ wʊd ju əˈreɪndʒ jɔːr taɪm?
我回答
Wǒ huídá
Tôi trả lời
I answered
aɪ ˈænsərd
我会先列出最重要的事情
Wǒ huì xiān lièchū zuì zhòngyào de shìqíng
Tôi sẽ liệt kê những việc quan trọng nhất trước
I would first list the most important things
aɪ wʊd fɜːrst lɪst ðə moʊst ɪmˈpɔːrtənt θɪŋz
先完成主要的部分
xiān wánchéng zhǔyào de bùfèn
hoàn thành phần chính trước
finish the main part first
ˈfɪnɪʃ ðə meɪn pɑːrt fɜːrst
然后再做细节
ránhòu zài zuò xìjié
sau đó mới làm chi tiết
and then handle the details
ænd ðɛn ˈhændl ðə ˈdiːteɪlz
我会尽量保证按时完成
Wǒ huì jìnliàng bǎozhèng àn shí wánchéng
Tôi sẽ cố gắng hết sức để đảm bảo hoàn thành đúng hạn
I would try my best to finish on time
aɪ wʊd traɪ maɪ bɛst tu ˈfɪnɪʃ ɒn taɪm
如果需要,我也会请教同事
Rúguǒ xūyào, wǒ yě huì qǐngjiào tóngshì
Nếu cần, tôi cũng sẽ tham khảo ý kiến đồng nghiệp
If needed, I would also ask colleagues for advice
ɪf ˈniːdɪd, aɪ wʊd ˈɔːlsoʊ æsk ˈkɒliːɡz fɔːr ædˈvaɪs
找到更快的方法
zhǎodào gèng kuài de fāngfǎ
tìm ra phương pháp nhanh hơn
to find a faster way
tu faɪnd ə ˈfæstər weɪ
面试官点头说:“很好。”
Miànshì guān diǎntóu shuō: “Hěn hǎo.”
Người phỏng vấn gật đầu nói: “Rất tốt.”
The interviewer nodded and said: “Very good.”
ði ˈɪntərvjuːər ˈnɒdɪd ænd sɛd: “ˈveri gʊd.”
第五个问题
Dì wǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ năm
The fifth question
ði fɪfθ ˈkwɛstʃən
[/toggle]
[toggle title=”16. Ý KIẾN – 意见 – OPINION” state=”close”]
16. Ý KIẾN – 意见 – OPINION
意见
yìjiàn
ý kiến
opinion
əˈpɪnjən
如果同事和你有不同意见
Rúguǒ tóngshì hé nǐ yǒu bùtóng yìjiàn
Nếu đồng nghiệp có ý kiến khác với bạn
If your colleague has a different opinion from you
ɪf jɔːr ˈkɒliːɡ hæz ə ˈdɪfrənt əˈpɪnjən frɒm ju
你会怎么办?
nǐ huì zěnme bàn?
bạn sẽ làm gì?
what would you do?
wʌt wʊd ju duː?
我想了想,说
Wǒ xiǎngle xiǎng, shuō
Tôi nghĩ một lát rồi nói
I thought for a moment and said
aɪ θɔːt fɔːr ə ˈmoʊmənt ænd sɛd
我会先听听对方的意见
Wǒ huì xiān tīngting duìfāng de yìjiàn
Tôi sẽ nghe ý kiến của đối phương trước
I would first listen to the other person’s opinion
aɪ wʊd fɜːrst ˈlɪsn tu ði ˈʌðər ˈpɜːrsənz əˈpɪnjən
再冷静地说出自己的想法
zài lěngjìng de shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ
rồi bình tĩnh nói ra suy nghĩ của mình
then calmly express my own thoughts
ðɛn ˈkɑːmli ɪkˈsprɛs maɪ oʊn θɔːts
如果我们意见不同
Rúguǒ wǒmen yìjiàn bùtóng
Nếu ý kiến của chúng tôi khác nhau
If our opinions are different
ɪf ˈaʊər əˈpɪnjənz ɑːr ˈdɪfrənt
[/toggle]
[toggle title=”17. THẢO LUẬN – 讨论 – DISCUSS” state=”close”]
17. THẢO LUẬN – 讨论 – DISCUSS
可以一起讨论
kěyǐ yīqǐ tǎolùn
có thể cùng nhau thảo luận
we can discuss together
wiː kæn dɪˈskʌs təˈɡeðər
讨论
tǎolùn
thảo luận
discuss
dɪˈskʌs
可以一起讨论
kěyǐ yīqǐ tǎolùn
có thể cùng nhau thảo luận
we can discuss together
wiː kæn dɪˈskʌs təˈɡeðər
找到一个最好的办法
zhǎodào yī gè zuì hǎo de bànfǎ
tìm ra một biện pháp tốt nhất
and find the best solution
ænd faɪnd ðə best səˈluːʃən
找到一个最好的办法
zhǎodào yī gè zuì hǎo de bànfǎ
tìm ra một biện pháp tốt nhất
and find the best solution
ænd faɪnd ðə best səˈluːʃən
我觉得团队合作
Wǒ juéde tuánduì hézuò
Tôi nghĩ làm việc nhóm
I think teamwork
aɪ θɪŋk ˈtiːmwɜːrk
我觉得团队合作
Wǒ juéde tuánduì hézuò
Tôi nghĩ làm việc nhóm
I think teamwork
aɪ θɪŋk ˈtiːmwɜːrk
比一个人坚持更重要
bǐ yī gèrén jiānchí gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người kiên trì một mình
is more important than one person insisting alone
ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ɪnˈsɪstɪŋ əˈloʊn
比一个人坚持更重要
bǐ yī gèrén jiānchí gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người kiên trì một mình
is more important than one person insisting alone
ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ɪnˈsɪstɪŋ əˈloʊn
他们听了以后, 也点点头
Tāmen tīngle yǐhòu, yě diǎntóu
Sau khi họ nghe xong, họ cũng gật đầu.
After they heard this, they also nodded
ˈæftər ðeɪ hɜːrd ðɪs, ðeɪ ˈɔːlsoʊ ˈnɑːdɪd
他们听了以后, 也点点头
Tāmen tīngle yǐhòu, yě diǎntóu
Sau khi họ nghe xong, họ cũng gật đầu.
After they heard this, they also nodded
ˈæftər ðeɪ hɜːrd ðɪs, ðeɪ ˈɔːlsoʊ ˈnɑːdɪd
他们听了以后, 也点点头
Tāmen tīngle yǐhòu, yě diǎntóu
Sau khi họ nghe xong, họ cũng gật đầu.
After they heard this, they also nodded
ˈæftər ðeɪ hɜːrd ðɪs, ðeɪ ˈɔːlsoʊ ˈnɑːdɪd
第六个问题
Dì liù gè wèntí
Câu hỏi thứ sáu
The sixth question
ðə sɪksθ ˈkwesʧən
你未来三年的目标是什么?
Nǐ wèilái sān nián de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu ba năm tới của bạn là gì?
What are your goals for the next three years?
wɑːt ɑːr yʊər ɡoʊlz fɔːr ðə nekst θriː yɪərz?
你未来三年的目标是什么?
Nǐ wèilái sān nián de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu ba năm tới của bạn là gì?
What are your goals for the next three years?
wɑːt ɑːr yʊər ɡoʊlz fɔːr ðə nekst θriː yɪərz?
你未来三年的目标是什么?
Nǐ wèilái sān nián de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu ba năm tới của bạn là gì?
What are your goals for the next three years?
wɑːt ɑːr yʊər ɡoʊlz fɔːr ðə nekst θriː yɪərz?
我笑着说
Wǒ xiàozhe shuō
Tôi cười và nói
I smiled and said
aɪ smaɪld ænd sed
我希望三年里, 把工作做好
Wǒ xīwàng sān nián lǐ, bǎ gōngzuò zuò hǎo
Tôi hy vọng trong ba năm tới, sẽ làm tốt công việc của mình
In the next three years, I hope to do my work well
ɪn ðə nekst θriː yɪərz, aɪ hoʊp tə duː maɪ wɜːrk wel
我希望三年里, 把工作做好
Wǒ xīwàng sān nián lǐ, bǎ gōngzuò zuò hǎo
Tôi hy vọng trong ba năm tới, sẽ làm tốt công việc của mình
In the next three years, I hope to do my work well
ɪn ðə nekst θriː yɪərz, aɪ hoʊp tə duː maɪ wɜːrk wel
我希望三年里, 把工作做好
Wǒ xīwàng sān nián lǐ, bǎ gōngzuò zuò hǎo
Tôi hy vọng trong ba năm tới, sẽ làm tốt công việc của mình
In the next three years, I hope to do my work well
ɪn ðə nekst θriː yɪərz, aɪ hoʊp tə duː maɪ wɜːrk wel
慢慢学到更多经验
mànman xué dào gèng duō jīngyàn
từ từ học hỏi thêm kinh nghiệm
slowly gain more experience
ˈsloʊli ɡeɪn mɔːr ɪkˈspɪərɪəns
慢慢学到更多经验
mànman xué dào gèng duō jīngyàn
từ từ học hỏi thêm kinh nghiệm
slowly gain more experience
ˈsloʊli ɡeɪn mɔːr ɪkˈspɪərɪəns
希望从一个新员工
Xīwàng cóng yī gè xīn yuángōng
Hy vọng có thể từ một nhân viên mới
I hope to grow from a new employee
aɪ hoʊp tə ɡroʊ frʌm ə nuː ɪmˈplɔɪiː
希望从一个新员工
Xīwàng cóng yī gè xīn yuángōng
Hy vọng có thể từ một nhân viên mới
I hope to grow from a new employee
aɪ hoʊp tə ɡroʊ frʌm ə nuː ɪmˈplɔɪiː
变成能独立完成任务的人
biànchéng néng dúlì wánchéng rènwù de rén
trở thành người có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ
into someone who can complete tasks independently
ˈɪntuː ˈsʌmwʌn huː kæn kəmˈpliːt tɑːsks ˌɪndɪˈpendəntli
变成能独立完成任务的人
biànchéng néng dúlì wánchéng rènwù de rén
trở thành người có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ
into someone who can complete tasks independently
ˈɪntuː ˈsʌmwʌn huː kæn kəmˈpliːt tɑːsks ˌɪndɪˈpendəntli
变成能独立完成任务的人
biànchéng néng dúlì wánchéng rènwù de rén
trở thành người có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ
into someone who can complete tasks independently
ˈɪntuː ˈsʌmwʌn huː kæn kəmˈpliːt tɑːsks ˌɪndɪˈpendəntli
也希望可以帮助团队一起进步
Yě xīwàng kěyǐ bāngzhù tuánduì yīqǐ jìnbù
Cũng hy vọng có thể giúp đội ngũ cùng nhau tiến bộ.
I also hope to help my team make progress together
aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə help maɪ tiːm meɪk ˈprɑːɡres təˈɡeðər
也希望可以帮助团队一起进步
Yě xīwàng kěyǐ bāngzhù tuánduì yīqǐ jìnbù
Cũng hy vọng có thể giúp đội ngũ cùng nhau tiến bộ.
I also hope to help my team make progress together
aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə help maɪ tiːm meɪk ˈprɑːɡres təˈɡeðər
也希望可以帮助团队一起进步
Yě xīwàng kěyǐ bāngzhù tuánduì yīqǐ jìnbù
Cũng hy vọng có thể giúp đội ngũ cùng nhau tiến bộ.
I also hope to help my team make progress together
aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə help maɪ tiːm meɪk ˈprɑːɡres təˈɡeðər
第七个问题
Dì qī gè wèntí
Câu hỏi thứ bảy
The seventh question
ðə ˈsevənθ ˈkwesʧən
你为什么离开上一份工作?
Nǐ wèishénme líkāi shàng yī fèn gōngzuò?
Tại sao bạn nghỉ công việc trước đó?
Why did you leave your previous job?
waɪ dɪd juː liːv yʊər ˈpriːviəs ʤɑːb?
你为什么离开上一份工作?
Nǐ wèishénme líkāi shàng yī fèn gōngzuò?
Tại sao bạn nghỉ công việc trước đó?
Why did you leave your previous job?
waɪ dɪd juː liːv yʊər ˈpriːviəs ʤɑːb?
你为什么离开上一份工作?
Nǐ wèishénme líkāi shàng yī fèn gōngzuò?
Tại sao bạn nghỉ công việc trước đó?
Why did you leave your previous job?
waɪ dɪd juː liːv yʊər ˈpriːviəs ʤɑːb?
我回答
Wǒ huídá
Tôi trả lời
I answered
aɪ ˈænsərd
上一份工作给了我很多机会
Shàng yī fèn gōngzuò gěile wǒ hěn duō jīhuì
Công việc trước đây cho tôi rất nhiều cơ hội
My previous job gave me many opportunities
maɪ ˈpriːviəs ʤɑːb ɡeɪv miː ˈmeni ˌɑːpərˈtuːnətiz
上一份工作给了我很多机会
Shàng yī fèn gōngzuò gěile wǒ hěn duō jīhuì
Công việc trước đây cho tôi rất nhiều cơ hội
My previous job gave me many opportunities
maɪ ˈpriːviəs ʤɑːb ɡeɪv miː ˈmeni ˌɑːpərˈtuːnətiz
上一份工作给了我很多机会
Shàng yī fèn gōngzuò gěile wǒ hěn duō jīhuì
Công việc trước đây cho tôi rất nhiều cơ hội
My previous job gave me many opportunities
maɪ ˈpriːviəs ʤɑːb ɡeɪv miː ˈmeni ˌɑːpərˈtuːnətiz
但是学习的空间不够
dànshì xuéxí de kōngjiān bù gòu
nhưng không gian học hỏi không đủ
but there wasn’t enough room for learning
bʌt ðer ˈwɑːznt ɪˈnʌf ruːm fɔːr ˈlɜːrnɪŋ
但是学习的空间不够
dànshì xuéxí de kōngjiān bù gòu
nhưng không gian học hỏi không đủ
but there wasn’t enough room for learning
bʌt ðer ˈwɑːznt ɪˈnʌf ruːm fɔːr ˈlɜːrnɪŋ
但是学习的空间不够
dànshì xuéxí de kōngjiān bù gòu
nhưng không gian học hỏi không đủ
but there wasn’t enough room for learning
bʌt ðer ˈwɑːznt ɪˈnʌf ruːm fɔːr ˈlɜːrnɪŋ
我希望可以有更多挑战
Wǒ xīwàng kěyǐ yǒu gèng duō tiǎozhàn
Tôi hy vọng có thể có nhiều thử thách hơn
I hope to have more challenges
aɪ hoʊp tə hæv mɔːr ˈʧælɪnʤɪz
我希望可以有更多挑战
Wǒ xīwàng kěyǐ yǒu gèng duō tiǎozhàn
Tôi hy vọng có thể có nhiều thử thách hơn
I hope to have more challenges
aɪ hoʊp tə hæv mɔːr ˈʧælɪnʤɪz
我希望可以有更多挑战
Wǒ xīwàng kěyǐ yǒu gèng duō tiǎozhàn
Tôi hy vọng có thể có nhiều thử thách hơn
I hope to have more challenges
aɪ hoʊp tə hæv mɔːr ˈʧælɪnʤɪz
也希望能接触更多新的知识
yě xīwàng néng jiēchù gèng duō xīn de zhīshi
cũng hy vọng có thể tiếp xúc nhiều kiến thức mới hơn
and I also hope to be exposed to more new knowledge
ænd aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə biː ɪkˈspoʊzd tuː mɔːr nuː ˈnɑːlɪʤ
也希望能接触更多新的知识
yě xīwàng néng jiēchù gèng duō xīn de zhīshi
cũng hy vọng có thể tiếp xúc nhiều kiến thức mới hơn
and I also hope to be exposed to more new knowledge
ænd aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə biː ɪkˈspoʊzd tuː mɔːr nuː ˈnɑːlɪʤ
也希望能接触更多新的知识
yě xīwàng néng jiēchù gèng duō xīn de zhīshi
cũng hy vọng có thể tiếp xúc nhiều kiến thức mới hơn
and I also hope to be exposed to more new knowledge
ænd aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə biː ɪkˈspoʊzd tuː mɔːr nuː ˈnɑːlɪʤ
所以我寻找一个更合适的地方
Suǒyǐ wǒ xiǎng xúnzhǎo yī gè gèng héshì de dìfāng
Vì vậy tôi muốn tìm một nơi thích hợp hơn
So I wanted to look for a more suitable place
soʊ aɪ ˈwɑːntɪd tə lʊk fɔːr ə mɔːr ˈsuːtəbəl pleɪs
所以我寻找一个更合适的地方
Suǒyǐ wǒ xiǎng xúnzhǎo yī gè gèng héshì de dìfāng
Vì vậy tôi muốn tìm một nơi thích hợp hơn
So I wanted to look for a more suitable place
soʊ aɪ ˈwɑːntɪd tə lʊk fɔːr ə mɔːr ˈsuːtəbəl pleɪs
所以我寻找一个更合适的地方
Suǒyǐ wǒ xiǎng xúnzhǎo yī gè gèng héshì de dìfāng
Vì vậy tôi muốn tìm một nơi thích hợp hơn
So I wanted to look for a more suitable place
soʊ aɪ ˈwɑːntɪd tə lʊk fɔːr ə mɔːr ˈsuːtəbəl pleɪs
第八个问题
Dì bā gè wèntí
Câu hỏi thứ tám
The eighth question
ðə eɪtθ ˈkwesʧən
你希望在什么样的团队里工作?
Nǐ xīwàng zài shénme yàng de tuánduì lǐ gōngzuò?
Bạn hy vọng làm việc trong một đội ngũ như thế nào?
What kind of team do you hope to work in?
wɑːt kaɪnd əv tiːm duː juː hoʊp tə wɜːrk ɪn?
你希望在什么样的团队里工作?
Nǐ xīwàng zài shénme yàng de tuánduì lǐ gōngzuò?
Bạn hy vọng làm việc trong một đội ngũ như thế nào?
What kind of team do you hope to work in?
wɑːt kaɪnd əv tiːm duː juː hoʊp tə wɜːrk ɪn?
你希望在什么样的团队里工作?
Nǐ xīwàng zài shénme yàng de tuánduì lǐ gōngzuò?
Bạn hy vọng làm việc trong một đội ngũ như thế nào?
What kind of team do you hope to work in?
wɑːt kaɪnd əv tiːm duː juː hoʊp tə wɜːrk ɪn?
我说: 我希望
Wǒ shuō: Wǒ xīwàng
Tôi nói: Tôi hy vọng
I said: I hope
aɪ sed: aɪ hoʊp
我说: 我希望
Wǒ shuō: Wǒ xīwàng
Tôi nói: Tôi hy vọng
I said: I hope
aɪ sed: aɪ hoʊp
我说: 我希望
Wǒ shuō: Wǒ xīwàng
Tôi nói: Tôi hy vọng
I said: I hope
aɪ sed: aɪ hoʊp
在一个互相帮助的团队里工作
zài yī gè hùxiāng bāngzhù de tuánduì lǐ gōngzuò
làm việc trong một đội ngũ tương trợ lẫn nhau
to work in a team where people help each other
tə wɜːrk ɪn ə tiːm wer ˈpiːpəl help iːʧ ˈʌðər
在一个互相帮助的团队里工作
zài yī gè hùxiāng bāngzhù de tuánduì lǐ gōngzuò
làm việc trong một đội ngũ tương trợ lẫn nhau
to work in a team where people help each other
tə wɜːrk ɪn ə tiːm wer ˈpiːpəl help iːʧ ˈʌðər
同事之间可以沟通
Tóngshì zhī jiān kěyǐ gōutōng
Đồng nghiệp có thể giao tiếp với nhau
Colleagues can communicate
ˈkɑːliːɡz kæn kəˈmjuːnəkeɪt
同事之间可以沟通
Tóngshì zhī jiān kěyǐ gōutōng
Đồng nghiệp có thể giao tiếp với nhau
Colleagues can communicate
ˈkɑːliːɡz kæn kəˈmjuːnəkeɪt
可以支持彼此
kěyǐ zhīchí bǐcǐ
có thể hỗ trợ lẫn nhau
can support each other
kæn səˈpɔːrt iːʧ ˈʌðər
这样大家一起做事会更开心
zhèyàng dàjiā yīqǐ zuòshì huì gèng kāixīn
như vậy mọi người cùng nhau làm việc sẽ vui vẻ hơn
this way, everyone will be happier working together
ðɪs weɪ, ˈevriwʌn wɪl biː ˈhæpiər ˈwɜːrkɪŋ təˈɡeðər
这样大家一起做事会更开心
zhèyàng dàjiā yīqǐ zuòshì huì gèng kāixīn
như vậy mọi người cùng nhau làm việc sẽ vui vẻ hơn
this way, everyone will be happier working together
ðɪs weɪ, ˈevriwʌn wɪl biː ˈhæpiər ˈwɜːrkɪŋ təˈɡeðər
这样大家一起做事会更开心
zhèyàng dàjiā yīqǐ zuòshì huì gèng kāixīn
như vậy mọi người cùng nhau làm việc sẽ vui vẻ hơn
this way, everyone will be happier working together
ðɪs weɪ, ˈevriwʌn wɪl biː ˈhæpiər ˈwɜːrkɪŋ təˈɡeðər
也更有效率
yě gèng yǒu xiàolǜ
và cũng hiệu quả hơn
and also more efficient
ænd ˈɔːlsoʊ mɔːr ɪˈfɪʃənt
也更有效率
yě gèng yǒu xiàolǜ
và cũng hiệu quả hơn
and also more efficient
ænd ˈɔːlsoʊ mɔːr ɪˈfɪʃənt
我觉得好的团队
Wǒ juéde hǎo de tuánduì
Tôi nghĩ đội ngũ tốt
I think a good team
aɪ θɪŋk ə ɡʊd tiːm
我觉得好的团队
Wǒ juéde hǎo de tuánduì
Tôi nghĩ đội ngũ tốt
I think a good team
aɪ θɪŋk ə ɡʊd tiːm
比一个人单打独斗更重要
bǐ yī gèrén dāndǎ dúdòu gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người chiến đấu đơn độc
is more important than one person fighting alone
ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ˈfaɪtɪŋ əˈloʊn
比一个人单打独斗更重要
bǐ yī gèrén dāndǎ dúdòu gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người chiến đấu đơn độc
is more important than one person fighting alone
ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ˈfaɪtɪŋ əˈloʊn
比一个人单打独斗更重要
bǐ yī gèrén dāndǎ dúdòu gèng zhòngyào
quan trọng hơn một người chiến đấu đơn độc
is more important than one person fighting alone
ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ˈfaɪtɪŋ əˈloʊn
第九个问题
Dì jiǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ chín
The ninth question
ðə naɪnθ ˈkwesʧən
第九个问题
Dì jiǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ chín
The ninth question
ðə naɪnθ ˈkwesʧən
可以一起讨论
kěyǐ yīqǐ tǎolùn
có thể cùng nhau thảo luận
(can discuss together)
(kæn dɪˈskʌs təˈɡeðər)
找到一个最好的办法
zhǎodào yī gè zuì hǎo de bànfǎ
tìm ra một biện pháp tốt nhất
(find the best solution)
(faɪnd ðə best səˈluːʃən)
我觉得团队合作比一个人坚持更重要
Wǒ juéde tuánduì hézuò bǐ yī gèrén jiānchí gèng zhòngyào
Tôi nghĩ làm việc nhóm quan trọng hơn một người kiên trì một mình
(I think teamwork is more important than one person insisting alone)
(aɪ θɪŋk ˈtiːmwɜːrk ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ɪnˈsɪstɪŋ əˈloʊn)
他们听了以后, 也点点头
Tāmen tīngle yǐhòu, yě diǎntóu
Sau khi họ nghe xong, họ cũng gật đầu.
(After they heard this, they also nodded)
(ˈæftər ðeɪ hɜːrd ðɪs, ðeɪ ˈɔːlsoʊ ˈnɑːdɪd)
第六个问题
Dì liù gè wèntí
Câu hỏi thứ sáu
(The sixth question)
(ðə sɪksθ ˈkwesʧən)
你未来三年的目标是什么?
Nǐ wèilái sān nián de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu ba năm tới của bạn là gì?
(What are your goals for the next three years?)
(wɑːt ɑːr yʊər ɡoʊlz fɔːr ðə nekst θriː yɪərz?)
我笑着说
Wǒ xiàozhe shuō
Tôi cười và nói
(I smiled and said)
(aɪ smaɪld ænd sed)
我希望三年里把工作做好
Wǒ xīwàng sān nián lǐ bǎ gōngzuò zuò hǎo
Tôi hy vọng trong ba năm tới sẽ làm tốt công việc của mình
(In the next three years, I hope to do my work well)
(ɪn ðə nekst θriː yɪərz, aɪ hoʊp tə duː maɪ wɜːrk wel)
慢慢学到更多经验
mànman xué dào gèng duō jīngyàn
từ từ học hỏi thêm kinh nghiệm
(slowly gain more experience)
(ˈsloʊli ɡeɪn mɔːr ɪkˈspɪərɪəns)
希望能从一个新员工变成能独立完成任务的人
Xīwàng néng cóng yī gè xīn yuángōng biànchéng néng dúlì wánchéng rènwù de rén
Hy vọng có thể từ một nhân viên mới trở thành người có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ
(I hope to grow from a new employee into someone who can complete tasks independently)
(aɪ hoʊp tə ɡroʊ frʌm ə nuː ɪmˈplɔɪiː ˈɪntuː ˈsʌmwʌn huː kæn kəmˈpliːt tɑːsks ˌɪndɪˈpendəntli)
也希望可以帮助团队一起进步
yě xīwàng kěyǐ bāngzhù tuánduì yīqǐ jìnbù
Cũng hy vọng có thể giúp đội ngũ cùng nhau tiến bộ.
(I also hope to help my team make progress together)
(aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə help maɪ tiːm meɪk ˈprɑːɡres təˈɡeðər)
第七个问题
Dì qī gè wèntí
Câu hỏi thứ bảy
(The seventh question)
(ðə ˈsevənθ ˈkwesʧən)
你为什么离开上一份工作?
Nǐ wèishénme líkāi shàng yī fèn gōngzuò?
Tại sao bạn nghỉ công việc trước đó?
(Why did you leave your previous job?)
(waɪ dɪd juː liːv yʊər ˈpriːviəs ʤɑːb?)
我回答
Wǒ huídá
Tôi trả lời
(I answered)
(aɪ ˈænsərd)
上一份工作给了我很多机会
Shàng yī fèn gōngzuò gěile wǒ hěn duō jīhuì
Công việc trước đây cho tôi rất nhiều cơ hội
(My previous job gave me many opportunities)
(maɪ ˈpriːviəs ʤɑːb ɡeɪv miː ˈmeni ˌɑːpərˈtuːnətiz)
但是学习的空间不够
dànshì xuéxí de kōngjiān bù gòu
nhưng không gian học hỏi không đủ
(but there wasn’t enough room for learning)
(bʌt ðer ˈwɑːznt ɪˈnʌf ruːm fɔːr ˈlɜːrnɪŋ)
我希望可以有更多挑战
Wǒ xīwàng kěyǐ yǒu gèng duō tiǎozhàn
Tôi hy vọng có thể có nhiều thử thách hơn
(I hope to have more challenges)
(aɪ hoʊp tə hæv mɔːr ˈʧælɪnʤɪz)
也希望能接触更多新的知识
yě xīwàng néng jiēchù gèng duō xīn de zhīshi
cũng hy vọng có thể tiếp xúc nhiều kiến thức mới hơn
(and I also hope to be exposed to more new knowledge)
(ænd aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp tə biː ɪkˈspoʊzd tuː mɔːr nuː ˈnɑːlɪʤ)
所以我寻找一个更合适的地方
Suǒyǐ wǒ xiǎng xúnzhǎo yī gè gèng héshì de dìfāng
Vì vậy tôi muốn tìm một nơi thích hợp hơn
(So I wanted to look for a more suitable place)
(soʊ aɪ ˈwɑːntɪd tə lʊk fɔːr ə mɔːr ˈsuːtəbəl pleɪs)
第八个问题
Dì bā gè wèntí
Câu hỏi thứ tám
(The eighth question)
(ðə eɪtθ ˈkwesʧən)
你希望在什么样的团队里工作?
Nǐ xīwàng zài shénme yàng de tuánduì lǐ gōngzuò?
Bạn hy vọng làm việc trong một đội ngũ như thế nào?
(What kind of team do you hope to work in?)
(wɑːt kaɪnd əv tiːm duː juː hoʊp tə wɜːrk ɪn?)
我说:
Wǒ shuō:
Tôi nói:
(I said:)
(aɪ sed:)
我希望在一个互相帮助的团队里工作
Wǒ xīwàng zài yī gè hùxiāng bāngzhù de tuánduì lǐ gōngzuò
Tôi hy vọng làm việc trong một đội ngũ tương trợ lẫn nhau
(I hope to work in a team where people help each other)
(aɪ hoʊp tə wɜːrk ɪn ə tiːm wer ˈpiːpəl help iːʧ ˈʌðər)
同事之间可以沟通
Tóngshì zhī jiān kěyǐ gōutōng
Đồng nghiệp có thể giao tiếp với nhau
(Colleagues can communicate)
(ˈkɑːliːɡz kæn kəˈmjuːnəkeɪt)
可以支持彼此
kěyǐ zhīchí bǐcǐ
có thể hỗ trợ lẫn nhau
(can support each other)
(kæn səˈpɔːrt iːʧ ˈʌðər)
这样大家一起做事会更开心
zhèyàng dàjiā yīqǐ zuòshì huì gèng kāixīn
như vậy mọi người cùng nhau làm việc sẽ vui vẻ hơn
(this way, everyone will be happier working together)
(ðɪs weɪ, ˈevriwʌn wɪl biː ˈhæpiər ˈwɜːrkɪŋ təˈɡeðər)
也更有效率
yě gèng yǒu xiàolǜ
và cũng hiệu quả hơn
(and also more efficient)
(ænd ˈɔːlsoʊ mɔːr ɪˈfɪʃənt)
我觉得好的团队比一个人单打独斗更重要
Wǒ juéde hǎo de tuánduì bǐ yī gèrén dāndǎ dúdòu gèng zhòngyào
Tôi nghĩ đội ngũ tốt quan trọng hơn một người chiến đấu đơn độc
(I think a good team is more important than one person fighting alone)
(aɪ θɪŋk ə ɡʊd tiːm ɪz mɔːr ɪmˈpɔːrtənt ðæn wʌn ˈpɜːrsən ˈfaɪtɪŋ əˈloʊn)
第九个问题
Dì jiǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ chín
(The ninth question)
(ðə naɪnθ ˈkwesʧən)
[/toggle]
[toggle title=”18. TĂNG CA – 加班 – WORK OVERTIME” state=”close”]
18. TĂNG CA – 加班 – WORK OVERTIME
第九个问题
Dì jiǔ gè wèntí
Câu hỏi thứ chín
The ninth question
/ðə naɪnθ ˈkwɛstʃən/
你能接受加班吗?
Nǐ néng jiēshòu jiābān ma?
Bạn có thể chấp nhận làm thêm giờ không?
Can you accept overtime work?
/kæn juː ækˈsɛpt ˈoʊvərtaɪm wɜːrk?/
我点点头,说
Wǒ diǎn diǎn tóu, shuō
Tôi gật đầu, nói
I nodded and said
/aɪ ˈnɑːdɪd ænd sɛd/
如果工作需要,我可以接受加班
Rúguǒ gōngzuò xūyào, wǒ kěyǐ jiēshòu jiābān
Nếu công việc cần, tôi có thể chấp nhận làm thêm giờ
If work requires it, I can accept overtime
/ɪf wɜːrk rɪˈkwaɪərz ɪt, aɪ kæn ækˈsɛpt ˈoʊvərtaɪm/
但是我也希望加班是有意义的
Dànshì wǒ yě xīwàng jiābān shì yǒu yìyì de
Nhưng tôi cũng hy vọng việc làm thêm giờ có ý nghĩa
But I also hope that it is meaningful
/bʌt aɪ ˈɔːlsoʊ hoʊp ðæt ɪt ɪz ˈmiːnɪŋfəl/
比如,为了完成重要任务
Bǐrú, wèile wánchéng zhòngyào rènwù
Ví dụ, để hoàn thành nhiệm vụ quan trọng
for example, in order to complete important tasks
/fɔːr ɪɡˈzæmpəl, ɪn ˈɔːrdər tuː kəmˈpliːt ɪmˈpɔːrtənt tɑːsks/
而不是无聊的坐着
ér bùshì wúliáo de zuòzhe
chứ không phải là ngồi không vô vị
not just sitting around doing nothing
/nɑːt dʒʌst ˈsɪtɪŋ əˈraʊnd ˈduːɪŋ ˈnʌθɪŋ/
面试官听了笑了一下
Miànshì guān tīng le xiào le yīxià
Người phỏng vấn nghe xong cười nhẹ một cái
The interviewer smiled a little after hearing that
/ðə ˈɪntərvjuːər smaɪld ə ˈlɪtəl ˈæftər ˈhɪrɪŋ ðæt/
气氛变得轻松了一些
qìfèn biànde qīngsōng le yīxiē
không khí trở nên thoải mái hơn một chút
the atmosphere became a bit more relaxed
/ðə ˈætməsfɪər bɪˈkeɪm ə bɪt mɔːr rɪˈlækst/
第十个问题
Dì shí gè wèntí
Câu hỏi thứ mười
The tenth question
/ðə tɛnθ ˈkwɛstʃən/
[/toggle]
[toggle title=”19. LƯƠNG BỔNG – 薪水 – SALARY” state=”close”]
19. LƯƠNG BỔNG – 薪水 – SALARY
薪水
xīnshuǐ
Lương bổng
salary
/ˈsæləri/
你对薪水有什么期望?
Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme qīwàng?
Bạn có kỳ vọng gì về lương bổng?
What are your salary expectations?
/wɒt ɑːr jʊər ˈsæləri ˌɛkspɛkˈteɪʃənz?/
你对薪水有什么期望?
Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme qīwàng?
Bạn có kỳ vọng gì về lương bổng?
What are your salary expectations?
/wɒt ɑːr jʊər ˈsæləri ˌɛkspɛkˈteɪʃənz?/
我有点不好意思
Wǒ yǒudiǎn bù hǎoyìsi
Tôi hơi ngại một chút
I felt a little embarrassed
/aɪ fɛlt ə ˈlɪtl̩ ɪmˈbærəst/
但还是回答
dàn háishì huídá
nhưng vẫn trả lời
but still answered
/bʌt stɪl ˈænsərd/
我希望薪水和工作内容相符合
Wǒ xīwàng xīnshuǐ hé gōngzuò nèiróng xiāng fúhé
Tôi hy vọng lương bổng và nội dung công việc tương xứng với nhau
I hope the salary matches the job responsibilities
/aɪ hoʊp ðə ˈsæləri ˈmætʃɪz ðə ʤɒb rɪˌspɒnsɪˈbɪlətiz/
只要公平合理,我就会努力做好
Zhǐyào gōngpíng hélǐ, wǒ jiù huì nǔlì zuò hǎo
Chỉ cần công bằng và hợp lý, tôi sẽ cố gắng làm tốt nhất
As long as it’s fair and reasonable, I will do my best
/æz lɒŋ æz ɪts fɛər ænd ˈriːzənəbl̩, aɪ wɪl du maɪ bɛst/
我更看重的是学习和成长的机会
Wǒ gèng kànzhòng de shì xuéxí hé chéngzhǎng de jīhuì
Điều tôi coi trọng hơn là cơ hội học hỏi và phát triển
What I value more is the opportunity to learn and grow
/wɒt aɪ ˈvælju mɔːr ɪz ði ˌɒpərˈtuːnɪti tə lɜːrn ænd groʊ/
问到这里
Wèn dào zhèlǐ
Hỏi đến đây
By this point
/baɪ ðɪs pɔɪnt/
我发现自己比刚开始放松了很多
wǒ fāxiàn zìjǐ bǐ gāng kāishǐ fàngsōng le hěn duō
tôi thấy mình đã thư giãn hơn rất nhiều so với lúc đầu
I found myself much more relaxed than at the beginning
/aɪ faʊnd maɪˈsɛlf mʌtʃ mɔːr rɪˈlækst ðæn æt ðə bɪˈgɪnɪŋ/
虽然心里还是有点紧张
Suīrán xīnlǐ háishì yǒudiǎn jǐnzhāng
Mặc dù trong lòng vẫn còn hơi hồi hộp
Although I was still a little nervous inside
/ɔːlˈðoʊ aɪ wəz stɪl ə ˈlɪtl̩ ˈnɜːrvəs ɪnˈsaɪd/
但面试官的态度很友好
dàn miànshì guān de tàidù hěn yǒuhǎo
nhưng thái độ của người phỏng vấn rất thân thiện
but the interviewers were very friendly
/bʌt ðɪ ˈɪntərvjuərz wɜːr ˈvɛri ˈfrɛndli/
有时候他们还笑一笑
Yǒushíhòu tāmen hái xiào yī xiào
Đôi khi họ còn cười
Sometimes they even smiled
/ˈsʌmtaɪmz ðeɪ ˈiːvən smaɪld/
甚至开一点小玩笑
shènzhì kāi yīdiǎn xiǎo wánxiào
thậm chí còn nói đùa một chút
even made a little joke
/ˈiːvən meɪd ə ˈlɪtl̩ ʤoʊk/
比如,有一个面试官问我
Bǐrú, yǒu yīgè miànshì guān wèn wǒ
Ví dụ, có một người phỏng vấn hỏi tôi
For example, one interviewer asked me
/fɔːr ɪgˈzæmpl̩, wʌn ˈɪntərvjuər æskt mi/
你紧张吗?
Nǐ jǐnzhāng ma?
Bạn có hồi hộp không?
Are you nervous?
/ɑːr ju ˈnɜːrvəs?/
我赶紧笑着说:有一点点
Wǒ gǎnjǐn xiàozhe shuō: Yǒu yīdiǎn diǎn
Tôi nhanh chóng cười và nói: Chỉ một chút thôi
I quickly smiled and said: Just a little
/aɪ ˈkwɪkli smaɪld ænd sɛd: ʤʌst ə ˈlɪtl̩/
他们也笑了
Tāmen yě xiào le
Họ cũng cười
They laughed too
/ðeɪ læft tu/
气氛一下子轻松了很多
qìfēn yīxiàzi qīngsōng le hěn duō
bầu không khí đột nhiên trở nên thoải mái hơn rất nhiều
the atmosphere suddenly became much more relaxed
/ði ˈætməsfɪər ˈsʌdənli bɪˈkeɪm mʌtʃ mɔːr rɪˈlækst/
他们最后还问我
Tāmen zuìhòu hái wèn wǒ
Cuối cùng, họ còn hỏi tôi
Finally, they asked me
/ˈfaɪnəli, ðeɪ æskt mi/
你还有什么问题想问我们吗?
Nǐ hái yǒu shénme wèntí xiǎng wèn wǒmen ma?
Bạn còn câu hỏi nào muốn hỏi chúng tôi không?
Do you have any questions you’d like to ask us?
/du ju hæv ˈɛni ˈkwɛstʃənz jud laɪk tə æsk ʌs?/
我想了想,说
Wǒ xiǎngle xiǎng, shuō
Tôi nghĩ một lát, rồi nói
I thought for a moment and said
/aɪ θɔːt fɔːr ə ˈmoʊmənt ænd sɛd/
我想知道
Wǒ xiǎng zhīdào
Tôi muốn biết
I’d like to know
/aɪd laɪk tə noʊ/
[/toggle]
[toggle title=”20. ĐÀO TẠO – 培训 – TRAINING” state=”close”]
20. ĐÀO TẠO – 培训 – TRAINING
培训
péixùn
Đào tạo
training
ˈtreɪnɪŋ
公司会不会给新人安排培训?
gōngsī huì bù huì gěi xīnrén ānpái péixùn?
Công ty có sắp xếp đào tạo cho nhân viên mới không?
will the company arrange training for new employees?
wɪl ðə ˈkʌmpəni əˈreɪnʤ ˈtreɪnɪŋ fər nuː ˌɛmplɔɪˈiːz?
他们回答:当然会
Tāmen huídá: Dāngrán huì
Họ trả lời: Đương nhiên là có
They replied: Of course
ðeɪ rɪˈplaɪd: əv ˈkɔrs
我们有系统的培训
wǒmen yǒu xìtǒng de péixùn
Chúng tôi có đào tạo một cách có hệ thống
we have systematic training
wiː hæv ˌsɪstəˈmætɪk ˈtreɪnɪŋ
也会安排同事帮助你
yě huì ānpái tóngshì bāngzhù nǐ
Và cũng sẽ sắp xếp đồng nghiệp giúp đỡ bạn
and will also arrange colleagues to help you
ənd wɪl ˈɔːlsoʊ əˈreɪnʤ ˈkɒliːgz tə help juː
我听了觉得很安心
Wǒ tīng le juéde hěn ānxīn
Tôi nghe xong cảm thấy rất yên tâm
I felt very relieved when I heard that
aɪ felt ˈvɛri rɪˈliːvd wɛn aɪ hɜrd ðæt
就说:“谢谢”
jiù shuō: “Xièxiè.”
liền nói: “Cảm ơn.”
and said: “Thank you.”
ænd sɛd: θæŋk juː
面试结束以后,我站起来
Miànshì jiéshù yǐhòu, wǒ zhàn qǐlái
Sau khi buổi phỏng vấn kết thúc, tôi đứng dậy
After the interview ended, I stood up
ˈæftər ðə ˈɪntərvjuː ˈɛndəd, aɪ stʊd ʌp
鞠了一躬,说
jū le yī xià gōng, shuō
cúi người một chút, nói
bowed slightly, and said
baʊd ˈslaɪtli, ənd sɛd
谢谢你们给我这个机会
Xièxiè nǐmen gěi wǒ zhège jīhuì
Cảm ơn các bạn đã cho tôi cơ hội này
Thank you for giving me this opportunity
θæŋk juː fər ˈgɪvɪŋ miː ðɪs ˌɒpərˈtuːnəti
他们笑着说:“祝你好运”
Tāmen xiào zhe shuō: “Zhù nǐ hǎo yùn.”
Họ mỉm cười nói: “Chúc bạn may mắn.”
They smiled and said: “Good luck.”
ðeɪ smaɪld ənd sɛd: gʊd lʌk
我走出会议室
Wǒ zǒu chū huìyìshì
Tôi bước ra khỏi phòng họp
I walked out of the meeting room
aɪ wɔkt aʊt əv ðə ˈmiːtɪŋ ruːm
觉得整个人轻松了很多
juéde zhěng gè rén qīngsōng le hěn duō
cảm thấy cả người nhẹ nhõm hơn rất nhiều
feeling much more relaxed
ˈfiːlɪŋ mʌʧ mɔːr rɪˈlækst
走出公司,我一个人走在路上
Zǒu chū gōngsī, wǒ yī gèrén zǒu zài lùshàng
Bước ra khỏi công ty, tôi một mình đi trên đường
Leaving the company, I walked alone on the street
ˈliːvɪŋ ðə ˈkʌmpəni, aɪ wɔkt əˈloʊn ɒn ðə striːt
心里想起刚才的面试
xīnlǐ xiǎngqǐ gāngcái de miànshì
Trong lòng nghĩ về buổi phỏng vấn vừa rồi
I thought about the interview I just had
aɪ θɔt əˈbaʊt ðɪ ˈɪntərvjuː aɪ ʤəst hæd
其实
Qíshí
Thực ra
Actually
ˈækʧuəli
面试就是一个互相认识的过程
miànshì jiùshì yī gè hùxiāng rènshi de guòchéng
phỏng vấn chỉ là một quá trình làm quen nhau
an interview is just a process of getting to know each other
ən ˈɪntərvjuː ɪz ʤəst ə ˈproʊsɛs əv ˈgɛtɪŋ tə noʊ iːʧ ˈʌðər
公司想知道你是不是合适的人
Gōngsī xiǎng zhīdào nǐ shì bù shì héshì de rén
Công ty muốn biết bạn có phải là người phù hợp không
The company wants to know if you are the right person
ðə ˈkʌmpəni wɒnts tə noʊ ɪf juː ər ðə raɪt ˈpɜrsən
你也想知道
nǐ yě xiǎng zhīdào
Bạn cũng muốn biết
you also want to know
juː ˈɔːlsoʊ wɒnt tə noʊ
公司是不是合适的地方
gōngsī shì bù shì héshì de dìfāng
công ty có phải là nơi phù hợp không
if the company is the right place
ɪf ðə ˈkʌmpəni ɪz ðə raɪt pleɪs
虽然紧张
Suīrán jǐnzhāng
Mặc dù hồi hộp
Although nervous
ɔlˈðoʊ ˈnɜrvəs
但这就是成长的一部分
dàn zhè jiù shì chéngzhǎng de yī bùfèn
nhưng đây chính là một phần của sự trưởng thành
but this is a part of growing up
bət ðɪs ɪz ə pɑrt əv ˈgroʊɪŋ ʌp
回到家以后
Huídào jiā yǐhòu
Sau khi về nhà
After getting home
ˈæftər ˈgɛtɪŋ hoʊm
我和妈妈说了今天的情况
wǒ hé māma shuō le jīntiān de qíngkuàng
Tôi kể với mẹ về tình hình hôm nay
I told my mom about today’s interview
aɪ toʊld maɪ mɑm əˈbaʊt təˈdeɪz ˈɪntərvjuː
妈妈笑着说:不错
Māma xiào zhe shuō: Bùcuò
Mẹ cười nói: Không tệ
Mom smiled and said: Not bad
mɑm smaɪld ənd sɛd: nɑt bæd
第一次面试能做到这样
dì yī cì miànshì néng zuò dào zhèyàng
Lần đầu phỏng vấn mà làm được như vậy
for your first interview, being able to do this well
fər jʊər fɜrst ˈɪntərvjuː, ˈbiːɪŋ ˈeɪbəl tə duː ðɪs wɛl
已经很好了
yǐjīng hěn hǎo le
đã rất tốt rồi
is already very good
ɪz ɔlˈrædi ˈvɛri gʊd
我点点头,说
Wǒ diǎn diǎn tóu, shuō
Tôi gật đầu, nói
I nodded and said
aɪ ˈnɒdəd ənd sɛd
是啊,不管结果怎么样
Shì a, bùguǎn jiéguǒ zěnme yàng
Vâng ạ, bất kể kết quả thế nào
Yes, no matter what the result is
jɛs, noʊ ˈmætər wɒt ðə rɪˈzʌlt ɪz
这次经历都让我学到了很多
zhè cì jīnglì dōu ràng wǒ xuédào le hěn duō
trải nghiệm này đều đã dạy cho con rất nhiều điều
this experience has already taught me a lot
ðɪs ɪkˈspɪəriəns hæz ɔlˈrædi tɔt miː ə lɒt
后来,我又慢慢参加了更多的面试
Hòulái, wǒ yòu mànman cānjiā le gèng duō de miànshì
Sau này, tôi lại dần dần tham gia thêm nhiều buổi phỏng vấn nữa
Later, I gradually took part in more interviews
ˈleɪtər, aɪ ˈgrædʒuəli tʊk pɑrt ɪn mɔːr ˈɪntərvjuːz
每一次都让我更有经验
Měi yī cì dōu ràng wǒ gèng yǒu jīngyàn
Mỗi lần đều khiến tôi có nhiều kinh nghiệm hơn,
Each one gave me more experience
/iːtʃ wʌn ɡeɪv mi mɔːr ɪkˈspɪriəns/
也更有信心
yě gèng yǒu xìnxīn
và tự tin hơn.
and more confidence
/ænd mɔːr ˈkɑnfɪdəns/
面试让我学到一个道理
Miànshì ràng wǒ xué dào yī gè dàolǐ
Phỏng vấn đã dạy tôi một đạo lý
Interviews taught me a lesson
/ˈɪntərvjuːz tɔːt mi ə ˈlesən/
就是要勇敢面对新的挑战
jiù shì yào yǒnggǎn miànduì xīn de tiǎozhàn
chính là phải dũng cảm đối mặt với những thử thách mới.
that you must bravely face new challenges
/ðæt juː mʌst ˈbreɪvli feɪs nuː ˈtʃælɪndʒɪz/
刚开始我们都会害怕,都会紧张
Gāng kāishǐ wǒmen dōu huì hàipà, dōu huì jǐnzhāng
Lúc bắt đầu, chúng ta đều sẽ sợ hãi, đều sẽ căng thẳng.
At the beginning, we all feel scared, we all feel nervous
/æt ðə bɪˈɡɪnɪŋ, wi ɔːl fiːl skerd, wi ɔːl fiːl ˈnɜːrvəs/
但只要准备好,保持微笑
dàn zhǐyào zhǔnbèi hǎo, bǎochí wēixiào
Nhưng chỉ cần chuẩn bị tốt, giữ nụ cười
But as long as you prepare well and keep a smile
/bʌt æz lɔːŋ æz juː prɪˈpɛr wel ænd kiːp ə smaɪl/
就会发现
jiù huì fāxiàn
thì sẽ phát hiện ra
you’ll find that
/juːl faɪnd ðæt/
事情没有想象的那么可怕
shìqíng méiyǒu xiǎngxiàng de nàme kěpà
mọi việc không đáng sợ như đã tưởng tượng.
things are not as scary as you imagined
/θɪŋz ɑːr nɑːt æz ˈskeri æz juː ɪˈmædʒɪnd/
面试不只是找工作的过程
Miànshì bùjǐn shì zhǎo gōngzuò de guòchéng
Phỏng vấn không chỉ là quá trình tìm việc,
An interview is not only the process of finding a job
/æn ˈɪntərvjuː ɪz nɑːt ˈoʊnli ðə ˈprɑːses əv ˈfaɪndɪŋ ə dʒɑːb/
也是了解自己的机会
yě shì liǎojiě zìjǐ de jīhuì
mà còn là cơ hội để hiểu rõ chính mình.
but also a chance to understand yourself
/bʌt ˈɔːlsoʊ ə tʃæns tuː ˌʌndərˈstænd jʊrˈself/
每一次面试,都是一次成长
Měi yī cì miànshì, dōu shì yī cì chéngzhǎng
Mỗi lần phỏng vấn đều là một lần trưởng thành.
Every interview is a growth experience
/ˈevri ˈɪntərvjuː ɪz ə ɡroʊθ ɪkˈspɪriəns/
你会更了解自己
Nǐ huì gèng liǎojiě zìjǐ
Bạn sẽ hiểu rõ mình hơn,
You’ll know yourself better
/juːl noʊ jʊrˈself ˈbetər/
也会更清楚
yě huì gèng qīngchǔ
cũng sẽ rõ ràng hơn
and also be clearer
/ænd ˈɔːlsoʊ bi ˈklɪrər/
自己想要什么样的工作
zìjǐ xiǎng yào shénme yàng de gōngzuò
về loại công việc mình muốn,
about what kind of job you want
/əˈbaʊt wɑːt kaɪnd əv dʒɑːb juː wɑːnt/
什么样的生活
shénme yàng de shēnghuó
loại cuộc sống nào.
what kind of life you want
/wɑːt kaɪnd əv laɪf juː wɑːnt/
对我来说,第一次面试虽然紧张
Duì wǒ lái shuō, dì yī cì miànshì suīrán jǐnzhāng
Đối với tôi, lần phỏng vấn đầu tiên tuy căng thẳng,
For me, even though the first interview was stressful
/fɔːr miː, ˈiːvən ðoʊ ðə fɜːrst ˈɪntərvjuː wəz ˈstresfəl/
但它让我更勇敢,更独立
dàn tā ràng wǒ gèng yǒnggǎn, gèng dúlì
nhưng nó làm tôi can đảm hơn, độc lập hơn,
it made me braver, more independent
/ɪt meɪd mi ˈbreɪvər, mɔːr ˌɪndɪˈpendənt/
也让我对未来充满希望
yě ràng wǒ duì wèilái chōngmǎn xīwàng
cũng khiến tôi tràn đầy hy vọng về tương lai.
also made me feel hopeful about the future
/ˈɔːlsoʊ meɪd mi fiːl ˈhoʊpfəl əˈbaʊt ðə ˈfjuːtʃər/
所以,如果你也要去面试
Suǒyǐ, rúguǒ nǐ yě yào qù miànshì
Vì vậy, nếu bạn cũng sắp đi phỏng vấn,
So, if you are also going to an interview
/soʊ, ɪf juː ɑːr ˈɔːlsoʊ ˈɡoʊɪŋ tuː æn ˈɪntərvjuː/
不要太害怕
bùyào tài hàipà
đừng quá sợ hãi.
don’t be too afraid
/doʊnt bi tuː əˈfreɪd/
准备好你的简历
Zhǔnbèi hǎo nǐ de jiǎnlì
Hãy chuẩn bị sẵn sàng sơ yếu lý lịch của bạn,
Prepare your résumé
/prɪˈpɛr jʊər ˈrezuːmeɪ/
准备好你的心态
zhǔnbèi hǎo nǐ de xīntài
chuẩn bị sẵn sàng tâm lý của bạn,
prepare your mindset
/prɪˈpɛr jʊər ˈmaɪndset/
告诉自己:“我可以的。”
gàosù zìjǐ: “Wǒ kěyǐ de.”
và tự nhủ: “Tôi có thể làm được.”
and tell yourself: “I can do it.”
/ænd tel jʊrˈself: “aɪ kæn duː ɪt.”/
即使没有通过,也没有关系
Jíshǐ méiyǒu tōngguò, yě méiyǒu guānxì
Dù không vượt qua cũng không sao,
Even if you don’t pass, it doesn’t matter
/ˈiːvən ɪf juː doʊnt pæs, ɪt ˈdʌzənt ˈmætər/
因为每一次面试都会让你更强大
yīnwèi měi yī cì miànshì dōu huì ràng nǐ gèng qiángdà
vì mỗi lần phỏng vấn đều khiến bạn mạnh mẽ hơn.
because every interview makes you stronger
/bɪˈkɔːz ˈevri ˈɪntərvjuː meɪks juː ˈstrɑːŋɡər/
面试就是这样
Miànshì jiù shì zhèyàng
Phỏng vấn là như vậy đó.
That’s what interviews are like
/ðæts wɑːt ˈɪntərvjuːz ɑːr laɪk/
它让我们不断学习
tā ràng wǒmen bùduàn xuéxí
Nó khiến chúng ta không ngừng học hỏi,
they let us keep learning
/ðeɪ let ʌs kiːp ˈlɜːrnɪŋ/
不断进步
bùduàn jìnbù
không ngừng tiến bộ,
keep improving
/kiːp ɪmˈpruːvɪŋ/
也一步一步走向自己的目标
yě yī bù yī bù zǒuxiàng zìjǐ de mùbiāo
và từng bước đi đến mục tiêu của chính mình.
and step by step move toward our goals
/ænd step baɪ step muːv təˈwɔːrd ˈaʊər ɡoʊlz/
[/toggle]