youtube
6 Cách Nói Các Cụm Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung: Boss, Really, Let’s go, What’s wrong, OMG và Are you okay?
6 cụm từ thông dụng trong tiếng Trung, bao gồm cách gọi “sếp” (老板), cách hỏi “thật không” (真的吗), rủ rê “đi thôi” (走吧), hỏi “có chuyện gì” (怎么了), cách thể hiện bất ngờ “Ôi trời ơi” (天哪) và hỏi thăm…
5 Cách Nói “Xin Lỗi” và “Xin Phép” Trong Tiếng Trung Phổ Thông
Video này hướng dẫn 5 cách diễn đạt từ “excuse me” trong tiếng Trung, tùy theo ngữ cảnh sử dụng như nhường đường, hỏi đường, ngắt lời, nhờ vả, hoặc xin lỗi nhẹ. Bài học đi kèm với các cụm từ…
NHẬT KÝ CỦA MẸ | 妈 妈 的 日 记 ( Chinese and Viet Nam Version )
Bài hát là lời tâm sự của người mẹ, kể lại hành trình thai kỳ đầy mong ngóng và hạnh phúc. Mẹ ghi lại cảm xúc lo lắng, những giọt nước mắt sung sướng khi cảm nhận con đạp bụng, và…
NHẬT KÝ CỦA MẸ | 妈 妈 的 日 记 ( Chinese Version )
Bài hát là lời tâm sự của người mẹ, kể lại hành trình thai kỳ đầy mong ngóng và hạnh phúc. Mẹ ghi lại cảm xúc lo lắng, những giọt nước mắt sung sướng khi cảm nhận con đạp bụng, và…
你在做什么? What Are You Doing?
NỘI DUNG zuò means “to do,” and it has the fourth falling tone. So, zuò. Nǐ zài zuò shénme? [juː ɑr ˈduːɪŋ wɑt?] That’s how we ask people what they’re doing in Chinese. The subject nǐ is at the very front,…
Học tiếng Trung: Phân biệt các tên gọi “中文, 汉语, 普通话” và từ vựng cơ bản “每天” (Mỗi ngày)
Video hướng dẫn tiếng Trung cho trẻ em này dạy từ vựng và câu liên quan đến “tay trái” (左手 – zuǒ shǒu) và “tay phải” (右手 – yòu shǒu). Giáo viên giới thiệu khái niệm và sử dụng một nhân…
Nói về công ty và đồng nghiệp
PHÂN TÍCH SONG NGỮ NỘI DUNG Tôi đang làm việc tại một công ty Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Ninh. Wǒ zhèngzài yī jiā zài Běiníng de Zhōngguó gōngsī gōngzuò. . /aɪ æm ˈwɜːrkɪŋ æt ə ʧaɪˈniːz ˈkʌmpəni beɪst…
Tính từ + Mẫu câu dụng nhất
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG kuàilè vui vẻ /ˈhæpi, ˈdʒɔɪfəl/ Zhù nǐ shēngrì kuàilè! Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! /ˈhæpi ˈbɜːrθdeɪ tuː juː/ Tā měitiān dōu hěn kuàilè. Mỗi ngày anh ấy đều rất vui vẻ. /hiː ɪz ˈvɛri…
Lời chúc đẹp (phần cốt lõi)|美丽的愿望(核心部分|Beautiful wishes in Chinese|
2s – . / Jiějiě xǐhuān kēxué / Chị tôi thích khoa học Chị gái tôi thích khoa học My elder sister likes science 5s . / jiānglái xiǎng dāng kēxuéjiā / Muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai…