Xem video dài
Learning Everyday 每天都学中文 – Học Từ Vựng Hàng Ngày và Các Tên Gọi Khác Của Tiếng Trung –
Khám phá bài học cuối cùng của cấp độ này! Học bốn từ vựng tiếng Trung hữu ích, bao gồm 每天 (mỗi ngày) và 都 (tất cả), cùng tìm hiểu các tên gọi khác của tiếng Trung như 普通话, 汉语, và 华语.Kids Learn Mandarin – Learning Everyday 每天都学中文 | Lesson B40 Preview | Little Chinese Learners
youtube.com/watch?v=rG4HdzdBo3c
NỘI DUNG TRONG VIDEO
NỘI DUNG | TIẾNG VIỆT |
Little Chinese learners. | Những người học tiếng Trung nhỏ tuổi. |
Can you believe it? This is our last lesson for this level. | Bạn có tin được không? Đây là bài học cuối cùng của chúng ta cho cấp độ này. |
Unbelievable! Let’s check out our learning jar and see how many words we have now. | Thật khó tin! Hãy xem lọ học tập của chúng ta và xem bây giờ chúng ta có bao nhiêu từ rồi. |
Wow! We have 246 characters in our learning jar! That’s simply unbelievable! | Chà! Chúng ta có 246 ký tự trong lọ học tập của mình! Điều đó thật đơn giản là khó tin! |
For today’s lesson, we will learn four more words that we can use every day. Starting with the word for every day: 每天. | Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học thêm bốn từ mà chúng ta có thể sử dụng mỗi ngày. Bắt đầu với từ cho mỗi ngày: 每天. |
每 (Měi) is the Chinese word for every. It sounds a bit like “may-me,” except it has the third tone. 每 (Měi). 每天 (Měitiān) is every day. | 每 (Měi) là từ tiếng Trung cho mỗi. Nghe hơi giống “may-me,” nhưng nó có thanh điệu thứ ba. 每 (Měi). 每天 (Měitiān) là mỗi ngày. |
Perfect! When we use 每 (Měi), we must pair it with the character 都 (dōu), which means all. | Hoàn hảo! Khi chúng ta sử dụng 每 (Měi), chúng ta phải ghép nó với chữ 都 (dōu), có nghĩa là tất cả/đều. |
我每天都来学校。 (I come to school every day.) | Mỗi ngày tôi đều đến trường. |
我们每天都来学校学中文。 (We come to school every day to learn Mandarin.) | Chúng tôi đều đến trường mỗi ngày để học tiếng Trung. |
Oftentimes, different things have different names in different places. The Chinese language is the same. | Thông thường, những thứ khác nhau sẽ có những cái tên khác nhau ở những nơi khác nhau. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng vậy. |
中文 (Zhōngwén) is the most common way of referring to the Chinese language in both writing and speaking. | 中文 (Zhōngwén) là cách gọi phổ biến nhất để chỉ ngôn ngữ Trung Quốc cả trong viết và nói. |
In China, they use the term普通话 (Pǔtōnghuà)to refer to the standardized form of Mandarin. | Ở Trung Quốc, họ dùng thuật ngữ 普通话 (Pǔtōnghuà) để chỉ hình thức chuẩn hóa của tiếng Quan Thoại. |
汉语 (Hànyǔ) and 华语 (Huáyǔ) are two other names for the Chinese language, but usually used in a more formal setting. | 汉语 (Hànyǔ) và 华语 (Huáyǔ) là hai tên gọi khác của ngôn ngữ Trung Quốc, nhưng thường được sử dụng trong một môi trường trang trọng hơn. |
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG
Little Chinese learners..
Những người học tiếng Trung nhỏ tuổi.
/ˈlɪtl ˌtʃaɪˈniːz ˈlɜːrnərz/ (Âm bồi: Lít-tồ Chai-niiz Lơ-nơz)
Can you believe it? This is our last lesson for this level..
Bạn có tin được không? Đây là bài học cuối cùng của chúng ta cho cấp độ này.
/kæn juː bɪˈliːv ɪt? ðɪs ɪz aʊər lɑːst ˈlɛsn fɔː ðɪs ˈlɛvl./ (Âm bồi: Ken yiu bi-liv it? Điz iz ao la-sơn fo điz lev-l.)
Unbelievable! Let’s check out our learning jar and see how many words we have now..
Thật khó tin! Hãy xem lọ học tập của chúng ta và xem bây giờ chúng ta có bao nhiêu từ rồi.
/ʌnbɪˈliːvəbəl! lεts tʃɛk aʊt aʊər ˈlɜːrnɪŋ ʤɑːr ænd siː haʊ ˈmɛni wɜːrdz wiː hæv naʊ./ (Âm bồi: Ăn-bi-li-vơ-bồ! Let’s check ao ao lơ-ning jia en si hao me-ni quơd quị he nao.)
Wow! We have 246 characters in our learning jar! That’s simply unbelievable!.
Chà! Chúng ta có 246 ký tự trong lọ học tập của mình! Điều đó thật đơn giản là khó tin!
/waʊ! wiː hæv ˈtuː ˈhʌndrəd ˈfɔːrti sɪks ˈkærəktərz ɪn aʊər ˈlɜːrnɪŋ ʤɑːr! ðæts ˈsɪmpli ʌnbɪˈliːvəbəl!/ (Âm bồi: Wow! Quị hev tiu hăn-đrơd fo-ti six ca-răc-tơz in ao lơ-ning jia! Đats sim-pli ăn-bi-li-vơ-bồ!)
For today’s lesson, we will learn four more words that we can use every day. Starting with the word for every day: 每天..
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học thêm bốn từ mà chúng ta có thể sử dụng mỗi ngày. Bắt đầu với từ cho mỗi ngày: 每天.
/fɔːr təˈdeɪz ˈlɛsn, wiː wɪl lɜːrn fɔːr mɔːr wɜːrdz ðæt wiː kæn juːz ˈɛvri deɪ./ (Âm bồi: Fo tơ-đayz le-sơn, quị quíl lơ-n fo mo quơd đat quị ken yuz ev-ri đay.)
每天。.
Mỗi ngày.
Měi tiān /Mẩy thiên/
每 (Měi) is the Chinese word for every. It sounds a bit like “may-me,” except it has the third tone. 每 (Měi). 每天 (Měitiān) is every day..
Mỗi (Měi) là từ tiếng Trung cho mỗi. Nghe hơi giống “may-me,” nhưng nó có thanh điệu thứ ba. Mỗi (Měi). Mỗi ngày (Měitiān) là mỗi ngày.
/mɛɪ/ /mɛɪ tʰi̯εn/ (Âm bồi: Mẩy/ Mẩy thiên)
Perfect! When we use 每 (Měi), we must pair it with the character 都 (dōu), which means all..
Hoàn hảo! Khi chúng ta sử dụng Mỗi (Měi), chúng ta phải ghép nó với chữ Đều (dōu), có nghĩa là tất cả/đều.
/pɜːrfɪkt! wɛn wiː juːz mɛɪ, wiː mʌst pɛr ɪt wɪð ðə ˈkærəktər doʊ, wɪtʃ miːnz ɔːl./ (Âm bồi: Pơ-fíc! Quen quị yuz mẩy, quị mớt pe ịt quít đơ ca-răc-tơ đô, quít min ól.)
我每天都来学校。.
Mỗi ngày tôi đều đến trường.
Wǒ měi tiān dōu lái xué xiào. /Uỏ mẩy thiên đô lái xuế xiao./
我们每天都来学校学中文。.
Chúng tôi đều đến trường mỗi ngày để học tiếng Trung.
Wǒ men měi tiān dōu lái xué xiào xué Zhōng wén. /Uỏ mơn mẩy thiên đô lái xuế xiao xuế Trung quấn./
Oftentimes, different things have different names in different places. The Chinese language is the same..
Thông thường, những thứ khác nhau sẽ có những cái tên khác nhau ở những nơi khác nhau. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng vậy.
/ɔːftən taɪmz, ˈdɪfrənt θɪŋz hæv ˈdɪfrənt neɪmz ɪn ˈdɪfrənt ˈpleɪsɪz. ðə ˌtʃaɪˈniːz ˈlæŋgwɪdʒ ɪz ðə seɪm./ (Âm bồi: Of-tần taimz, đif-rần thingz hev đif-rần naymz in đif-rần pley-siz. Đơ Chai-niiz len-guịt iz đơ xem.)
中文 (Zhōngwén).
is the most common way of referring to the Chinese language in both writing and speaking..
中文 (Zhōngwén) là cách gọi phổ biến nhất để chỉ ngôn ngữ Trung Quốc cả trong viết và nói.
Zhōng wén /Trung quấn/
/ɪz ðə moʊst ˈkɑːmən weɪ…/ (Âm bồi: iz đơ mo-st ca-mần quây…)
In China, they use the term 普通话 (Pǔtōnghuà) to refer to the standardized form of Mandarin..
Ở Trung Quốc, họ dùng thuật ngữ 普通话 (Pǔtōnghuà) để chỉ hình thức chuẩn hóa của tiếng Quan Thoại.
/ɪn ˈtʃaɪnə, ðeɪ juːz ðə tɜːrm…/ (Âm bồi: In Chai-nơ, đay iuz đơ tơ-m…)
Pǔ tōng huà /Phổ thung hoa/
汉语 (Hànyǔ) 华语 (Huáyǔ).
are two other names for the Chinese language, but usually used in a more formal setting..
汉语 (Hànyǔ) và 华语 (Huáyǔ) là hai tên gọi khác của ngôn ngữ Trung Quốc, nhưng thường được sử dụng trong một môi trường trang trọng hơn.
Hàn yǔ /Han iủ/ Huá yǔ /Hoa iủ/
/ɑːr tuː ˈʌðər neɪmz…/ (Âm bồi: a tu ơ-đơ naymz…)