HSK3
Các Cụm Từ Giao Tiếp Hàng Ngày (Chào hỏi, Cảm ơn, Tạm biệt)
Video ngắn này giới thiệu 4 cụm từ tiếng Trung cơ bản nhất để giao tiếp hàng ngày, bao gồm: 你好 (Nǐ hǎo – Xin chào), 谢谢 (Xièxiè – Cảm ơn), 不客气 (Bù kèqì – Không có gì) và 再见 (Zàijiàn – Tạm biệt). Đây là những cụm từ không thể thiếu trong bất kỳ bài học tiếng Trung sơ cấp nào.
shorts/qH28VZMwqVk
NỘI DUNG
It’s nothing![ɪts ˈnʌθɪŋ]
哪里哪里! Nǎlǐ nǎlǐ!
Oh my!
[oʊ maɪ]
哎呀! Āiyā!
Excuse me, could I get by?
[ɪkˈskjuːs miː, kʊd aɪ gɛt baɪ?]
借过一下! Jièguò yīxià!
What the heck?
[wɑt ðə hɛk?]
干嘛? Gàn ma?
Help!
[hɛlp]
救命! Jiùmìng!
救命! Jiùmìng!
Too expensive!
[tuː ɪkˈspɛnsɪv]
太贵了! Tài guìle!
太贵了! Tài guìle!
Sorry,
[ˈsɑːri]
对不起! Duì bù qǐ!
As you like!
[æz juː laɪk]
随便! Suí biàn!
随便! Suí biàn!
Really?
[ˈriːəli]
真的吗? Zhēn de ma?
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
It’s nothing!
[ɪts ˈnʌθɪŋ]
Không có gì! (Cách nói khiêm tốn)
It’s nothing! / Not at all! (Polite refusal of compliment)
[ɪts ˈnʌθɪŋ]
哪里哪里!
Nǎlǐ nǎlǐ!
Đâu có, đâu có! (Cách nói khiêm tốn đáp lại lời khen)
Not at all! (Lit. “Where? Where?”)
[nɑt æt ɔːl]
Oh my!
[oʊ maɪ]
Ối trời ơi!
Oh my! / Oops!
[oʊ maɪ]
哎呀!
Āiyā!
Ối trời ơi! (Tiếng cảm thán)
Oh my! / Ouch! (Interjection of surprise/pain)
[oʊ maɪ]
Excuse me, could I get by?
[ɪkˈskjuːs miː, kʊd aɪ gɛt baɪ?]
Xin lỗi, cho tôi đi qua được không?
Excuse me, could I get by?
[ɪkˈskjuːs miː, kʊd aɪ gɛt baɪ?]
借过一下!
Jièguò yīxià!
Cho tôi mượn đường một chút! (Xin phép đi qua)
Excuse me, let me pass!
[ɪkˈskjuːs miː]
What the heck?
[wɑt ðə hɛk?]
Cái quái gì vậy?
What the heck? / What are you doing?
[wɑt ðə hɛk?]
干嘛?
Gàn ma?
Làm gì vậy? / Để làm gì?
What are you doing? / Why? (Informal)
[wɑt ɑr juː ˈduːɪŋ]
Help!
[hɛlp]
Cứu!
Help!
[hɛlp]
救命!
Jiùmìng!
Cứu mạng!
Save my life! / Help!
[hɛlp]
Too expensive!
[tuː ɪkˈspɛnsɪv]
Quá đắt!
Too expensive!
[tuː ɪkˈspɛnsɪv]
太贵了!
Tài guìle!
Quá đắt rồi!
It is too expensive!
[ɪt ɪz tuː ɪkˈspɛnsɪv]
Sorry,
[ˈsɑːri]
Xin lỗi,
Sorry,
[ˈsɑːri]
对不起!
Duì bù qǐ!
Xin lỗi!
I am sorry!
[aɪ æm ˈsɑːri]
As you like!
[æz juː laɪk]
Tùy bạn!/Sao cũng được!
As you like! / Whatever!
[æz juː laɪk]
随便!
Suí biàn!
Tùy tiện/Tùy ý!
Whatever! / As you wish!
[wʌtˈɛvər]
Really?
[ˈriːəli]
Thật sao?
Really?
[ˈriːəli]
真的吗?
Zhēn de ma?
Thật không?
Is it true? / Really?
[ɪz ɪt truː]