HSK3
XXX NGU PHAP HSK
I. CÁC ỨNG DỤNG MẠNG XÃ HỘI PHỔ BIẾN
1. Các ứng dụng mạng xã hội phổ biến tại Việt Nam
Như chúng ta đã biết, Trung Quốc không gọi tên các thương hiệu/ nhãn hiệu bằng tiếng Anh như đại đa số các quốc gia trên thế giới. Tất cả các thương hiệu, tiếng nước ngoài khi đến Quốc gia này đều được “Hán ngữ hoá”. Chính vì vậy, để tránh bất ngờ bạn hãy học ngay tên gọi các ứng dụng mạng phổ biến bằng tiếng Trung nhé!
[lgc_column grid=”25″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”50″ last=”false”]1. Facebook
脸书.
/liǎnshū/
Facebook.
/ˈfeɪsˌbʊk/
2. Tik Tok
抖音.
/dǒu yīn/
TikTok.
/ˈtɪk tɒk/
3. Instagram
照片墙.
/zhàopiàn qiáng/
Instagram (Photo Wall).
/ˈɪnstəɡræm/
4. Youtube
优酷.
/yōu tù/
Youku (Chinese video site).
/ˈjuːkuː/
4. Youtube
油管.
/yóuguǎn/
YouTube (Slang: Oil Pipe).
/ˈjuːtuːb/
5. Zalo
扎洛.
/zhā luò/
Zalo.
/ˈzæloʊ/
6. Twitter
推特.
/tuītè/
Twitter.
/ˈtwɪtər/
7. Google
谷歌.
/gǔgē/
Google.
/ˈguːɡəl/
[/lgc_column]