HSK3

154. Thể hiện “luôn luôn” với “从来” (từ trước đến giờ)

NGỮ PHÁP 154. THỂ HIỆN “LUÔN LUÔN” VỚI “从来(cónɡlái)

1. Ý nghĩa

Thể hiện “luôn luôn” với 从来(cónɡlái)

2. Cách dùng

Mặc dù 从来 (cónɡlái) thường được sử dụng trong phủ định, 从来 (cónɡlái) có thể được sử dụng với (dōu) có nghĩa là ‘luôn luôn/trước giờ đều’.
Không có các trạng từ phủ định 不 và 没. 从来 mang lại cho câu trúc này một nghĩa của ‘luôn luôn’. (Theo nghĩa đen, 从来 có nghĩa giống như ‘từ khi bắt đầu’).
Cấu trúc 1
Cấu trúc: Chủ ngữ + 从来 + + Vị ngữ
Phần vị ngữ của cấu trúc này có thể là động từ hoặc tính từ. Nó cũng khá phổ biến khi theo sau 从来都 là để nhấn mạnh.

3. Ví dụ

VD1: 他从来都这样。
* Tā cónɡlái dōu zhèyànɡ.
Anh ấy luôn luôn như thế.
VD2: 她从来都这么晚睡。
* Tā cónɡlái dōu zhème wǎn shuì.
Cô ấy luôn đi ngủ rất muộn.
VD3: 他说活从来都很大声。
* Tā shuōhuó cónɡlái dōu hĕn dàshēnɡ.
Anh ấy luôn nói rất to.
VD4: 我们学校的学生从来都只能穿校服。
* Wŏmen xuéxiào de xuéshenɡ cónɡlái dōu zhĭ nénɡ chuān xiàofú.
Học sinh trong trường chúng tôi trước giờ chỉ có thể mặc đồng phục trường.