400 Động từ tiếng Trung thông dụng
Bài 16: TỪ VỰNG
Mục lục
Bài 16: TỪ VỰNG
Bạn Thường Đến Thư Viện Không? (你常去图书馆吗?)
I. TỪ VỰNG CHÍNH
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 现在 (xiànzài) | xiànzài | Danh từ | Hiện tại, bây giờ |
| 2 | 跟 (gēn) | gēn | Liên từ | Và, cùng, với, theo, đi theo |
| 3 | 一起 (yīqǐ) | yīqǐ | Phó từ | Cùng nhau (làm gì đó) |
| 4 | 咱们 (zánmen) | zánmen | Đại từ | Chúng tôi (bao gồm người nói và người nghe, “chúng ta”) |
| 5 | 走 (zǒu) | zǒu | Động từ | Đi (thể hiện nhấn mạnh động tác đi, hướng đi, nhấn mạnh bằng chân di chuyển) |
| 6 | 常 (cháng) | cháng | Phó từ | Thường, thông thường |
| 7 | 有时候 (yǒu shíhòu) | yǒu shíhòu | Danh từ | Có lúc, có khi, thỉnh thoảng |
| 8 | 时候 (shíhou) | shíhou | Danh từ | Thời gian, khi, lúc |
| 9 | 借 (jiè) | jiè | Động từ | Mượn, vay |
| 10 | 上网 (shàngwǎng) | shàngwǎng | Động từ | Lên mạng, online |
| 11 | 查 (chá) | chá | Động từ | Kiểm tra, tra xem, tìm kiếm |
| 12 | 资料 (zīliào) | zīliào | Danh từ | Tư liệu, tài liệu |
| 13 | 总(是) (zǒng (shì)) | zǒng (shì) | Phó từ | Tổng, luôn luôn |
| 14 | 安静 (ānjìng) | ānjìng | Tính từ | Yên tĩnh, yên lặng |
| 15 | 复习 (fùxí) | fùxí | Động từ | Ôn tập |
| 16 | 课文 (kèwén) | kèwén | Danh từ | Bài đọc, bài khóa |
| 17 | 预习 (yùxí) | yùxí | Động từ | Chuẩn bị (bài) |
| 18 | 生词 (shēngcí) | shēngcí | Danh từ | Từ mới |
| 19 | 或者 (huòzhě) | huòzhě | Liên từ | Hoặc, hoặc là |
| 20 | 练习 (liànxí) | liànxí | Động từ | Luyện tập |
| 21 | 聊天儿 (liáotiān’er) | liáotiān’er | Động từ | Nói chuyện, tán gẫu |
| 22 | 收发 (shōufā) | shōufā | Động từ | Thu phát, nhận và chuyển đi |
| 23 | 收 (shōu) | shōu | Động từ | Thu, nhận |
| 24 | 发 (fā) | fā | Động từ | Phát, gửi đi, chuyển đi |
| 25 | 伊妹儿 (yī mèier) | yī mèier | Danh từ | Email, thư điện tử |
| 26 | 电影 (diànyǐng) | diànyǐng | Danh từ | Điện ảnh, phim điện ảnh |
| 27 | 电视剧 (diànshìjù) | diànshìjù | Danh từ | Phim truyền hình, phim truyền hình nhiều tập |
| 28 | 电视 (diànshì) | diànshì | Danh từ | Ti vi, vô tuyến |
| 29 | 休息 (xiūxi) | xiūxi | Động từ | Nghỉ ngơi |
| 30 | 宿舍 (sùshè) | sùshè | Danh từ | Ký túc xá |
| 31 | 公园 (gōngyuán) | gōngyuán | Danh từ | Công viên |
| 32 | 超市 (chāoshì) | chāoshì | Danh từ | Siêu thị |
| 33 | 东西 (dōngxī) | dōngxī | Danh từ | Đồ vật |
II. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
1. 现在 (xiànzài) – Hiện tại, bây giờ
- 现在是夏天,天气很热。/xiànzài shì xiàtiān, tiānqì hěn rè./ (Bây giờ là mùa hè, thời tiết rất nóng.)
- 现在是八点。/xiànzài shì bā diǎn./ (Bây giờ là tám giờ.)
- 现在,我的女儿四岁了。/Xiànzài, wǒ de nǚ’ér sì suì le./ (Bây giờ, con gái của tôi đã bốn tuổi.)
- 我很喜欢现在的工作。/ Wǒ hěn xǐhuān xiànzài de gōngzuò./ (Tôi rất thích công việc hiện tại của mình.)
2. 跟 (gēn) – Và, cùng, với, theo, đi theo
- 我喜欢跟朋友一起去旅行。/ Wǒ xǐhuān gēn péngyou yīqǐ qù lǚxíng./ (Tôi thích cùng bạn bè đi du lịch.)
- 你跟我去吧。/nǐ gēn wǒ qù ba./ (Bạn cùng tôi đi nhé.)
3. 一起 (yīqǐ) – Cùng nhau
- 我们一起去吃饭吧。/Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba./ (Chúng ta hãy đi ăn cùng nhau nhé.)
- 我现在去图书馆,你跟我一起去吧。/Wǒ xiànzài qù túshū guǎn, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù ba./ (Bây giờ tôi đến thư viện, bạn đi cùng tôi đi.)
4. 咱们 (zánmen) – Chúng tôi, chúng ta
- 好吧,咱们走吧。/Hǎo ba, zánmen zǒu ba./ (Ok, chúng ta đi thôi.)
- 今天晚上咱们一起吃饭吧。/jīntiān wǎnshang zánmen yī qǐ chīfàn ba/ (Tối nay chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé!)
5. 走 (zǒu) – Đi
- 请问,去邮局怎么走?/Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu? / (Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào?)
- 她走了没有?/Tā zǒu le méiyou?/ (Cô ta đã đi chưa?)
6. 常 (cháng) – Thường, thông thường
- 我常常给她打电话,不常写信。/Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn./ (Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư.)
- 星期六我常去图书馆看书。/xīngqīliù wǒ cháng qù túshūguǎn kànshū./ (Thứ 7 tôi thường đến thư viện đọc sách.)
7. 有时候 (yǒu shíhòu) – Có lúc, có khi, thỉnh thoảng
- 有时候我上网看电影,有时候我看汉语书。/ Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn diànyǐng, yǒu shíhou wǒ kàn hànyǔ shū./ (Thỉnh thoảng tôi lên mạng xem phim, thỉnh thoảng tôi xem sách Tiếng Trung.)
- 早上,有时候我吃面包,有时候吃包子。/zǎoshang, yǒu shíhou wǒ chī miànbāo, yǒu shíhou chī bāozi./ (Buổi sáng, có lúc tôi ăn bánh mỳ, có lúc ăn bánh bao.)
8. 时候 (shíhou) – Thời gian, khi, lúc
- 我们什么时候去超市买衣服。/Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu./ (Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo.)
- 吃饭的时候/chīfàn de shíhou/ (Lúc ăn cơm)
9. 借 (jiè) – Mượn, vay
- 今天晚上我要去图书馆借一本汉语词典。/Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù túshū guǎn jiè yī běn hànyǔ cídiǎn./ (Tối nay tôi muốn đến thư viện mượn một quyển từ điển tiếng Trung.)
- 借钱/jiè qián / (Mượn tiền)
- 借书/jiè shū/ (Mượn sách)
10. 上网 (shàngwǎng) – Lên mạng, online
- 晚上我常常上网看中国电影、听音乐或者玩儿游戏,然后十一点半睡觉。/Wǎnshang wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn zhōng guó diànyǐng, tīng yīnyuè huòzhě wánr yóuxì, ránhòu shíyī diǎn bàn shuìjiào./ (Buổi tối tôi thường lên mạng xem phim Trung Quốc, nghe nhạc hoặc chơi game, sau đó 11:30 đi ngủ.)
- 晚上我常上网看报。(bào: báo) /wǎnshang wǒ cháng shàngwǎng kàn bào./ (Buổi tối tôi thường lên mạng đọc báo.)
11. 查 (chá) – Kiểm tra, tra xem, tìm kiếm
- 你先去化验一下,然后我给你检查。/Nǐ xiān qù huàyàn yī xià, ránhòu wǒ gěi nǐ jiǎnchá. / (Bạn đi xét nghiệm chút đi, sau đó tôi khám cho bạn.)
- 上网查词典。/shàngwǎng chá cídiǎn./ (Lên mạng tra từ điển.)
12. 资料 (zīliào) – Tư liệu, tài liệu
- 你常常上网查学汉语资料吗?/Nǐ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào ma? / (Bạn thường lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung không?)
- 查资料。/chá zīliào./ (Tra tài liệu.)
13. 总(是) (zǒng (shì)) – Tổng, luôn luôn
- 中午,她总是吃面包。/zhōngwǔ, tā zǒng shì chī miànbāo./ (Buổi trưa, cô ấy luôn ăn bánh mỳ.)
- 我总是上网玩儿网游。/Wǒ zǒng shì shàngwǎng wánr wǎngyóu./ (Buổi tối tôi thường xuyên lên mạng chơi game online.)
14. 安静 (ānjìng) – Yên tĩnh, yên lặng
- 我的房间里总是很安静,我常常在房间里学习。/Wǒ de fángjiān lǐ zǒng shì hěn ānjìng, wǒ cháng cháng zài fángjiān lǐ xuéxí./ (Trong phòng tôi lúc nào cũng rất yên tĩnh, tôi thường học bài ở trong phòng.)
- 我家的院子不太大,但是很干净,也很安静。/Wǒ jiā de yuànzi bú tài dà, dànshì hěn gānjìng, yě hěn ānjìng./ (Sân nhà tôi không to lắm, nhưng mà rất sạch sẽ, cũng rất yên tĩnh.)
15. 复习 (fùxí) – Ôn tập
- 晚上我都复习功课。(gōngkè: bài tập về nhà) /Wǎnshang wǒ dōu fùxí gōngkè./ (Buổi tối tôi đều ôn tập bài tập về nhà.)
- 我每天早上六点起床,六点半吃早饭,七点读课文,记生词,复习语法,七点四十四分去教室,八点上课。/ Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn chī zǎofàn, qī diǎn dú kèwén, jì shēngcí, fùxí yǔfǎ, qī diǎn sìshísì fēn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè./ (Hàng ngày buổi sáng 6h tôi thức dậy, 6:30 ăn sáng, 7h đọc bài khóa, học từ vựng, ôn tập ngữ pháp, 7:44 phút đến lớp học, 8h vào học.)
16. 课文 (kèwén) – Bài đọc, bài khóa
- 晚上我常常在家复习生词和预习课文。/ Wǎnshang wǒ cháng cháng zài jiā fùxí shēngcí hé yùxí kèwén./ (Buổi tối tôi thường ở nhà ôn tập từ mới và chuẩn bị trước bài khóa.)
- 八点我听音乐,写汉字,预习生词和课文,十二点睡觉。/Bā diǎn zhōng wǒ tīng yīnyuè, xiě hànzì, yùxí shēngcí hé kèwén, shí èr diǎn shuìjiào./ (8h tôi nghe nhạc, viết chữ Hán, chuẩn bị trước từ vựng và bài học, 12h đi ngủ.)
17. 预习 (yùxí) – Chuẩn bị
- 你预习生词了没有?/Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu?/ (Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa?)
- 你先预习一下儿吧。/nǐ xiān yùxí yī xiàr ba./ (Bạn chuẩn bị bài một lát trước đi.)
18. 生词 (shēngcí) – Từ mới
- 生词我已经预习了,还要再复习一下儿课文。/Shēngcí wǒ yǐjīng yùxí le, hái yào zài fùxí yī xiàr kèwén. (Từ mới tôi đã chuẩn bị trước rồi, còn phải ôn tập lại chút bài khóa.)
- 第一课的生词。/dì yī kè de shēngcí./ (Từ mới của bài 1.)
19. 或者 (huòzhě) – Hoặc, hoặc là
- 中午吃完饭,我常常回宿舍看一会儿书或者听一听音乐。/ Zhōngwǔ chī wán fàn, wǒ cháng cháng huí sùshè kàn yī huìr shū huòzhě tīng yì tīng yīnyuè./ (Buổi trưa ăn cơm xong, tôi thường về ký túc xá xem sách một lúc hoặc nghe chút nhạc.)
- 茶或者咖啡我都喜欢。/chá huòzhě kāfēi wǒ dōu xǐhuān./ (Trà hoặc cà phê tôi đều thích.)
20. 练习 (liànxí) – Luyện tập
- 这些练习题我做对了没有?/zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu?/ (Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không?)
- 晚上他都练习汉语。/wǎnshang tā dōu liànxí hànyǔ./ (Buổi tối anh ấy đều luyện tập tiếng trung.)
21. 聊天儿 (liáotiān’er) – Nói chuyện, tán gẫu
- 我常常上网跟我朋友聊天儿。/Wǒ cháng cháng shàngwǎng gēn wǒ péngyou liáotiānr./ (Tôi thường lên mạng buôn chuyện với bạn bè của tôi.)
- 他们都聊天儿。/měitiān tāmen dōu liáo tiānr./ (Mỗi ngày họ đều trò chuyện.)
22. 收发 (shōufā) – Thu phát, nhận và chuyển đi
- 收发东西。/shōufā dōngxi./ (Nhận và gửi đồ.)
- 我每天都收发电子邮件。/Wǒ měitiān dōu shōufā diànzi yóujiàn./ (Mỗi ngày tôi đều gửi và nhận email.)
23. 收 (shōu) – Thu, nhận
- 收发信。/shōufā xìn./ (Nhận và gửi thư)
- 收信/shōu xìn/ (Nhận thư)
24. 发 (fā) – Phát, gửi đi, chuyển đi
- 他们说今天发货。(huò: hàng hóa) /tāmen shuō jīntiān fā huò./ (Họ nói hôm nay gửi hàng.)
25. 伊妹儿 (yī mèier) – Email, thư điện tử
- 今天晚上我发伊妹儿给妹妹。/Jīntiān wǎnshang wǒ fā yī mèir gěi mèimei./ (Tối nay tôi gửi email cho em gái.)
26. 电影 (diànyǐng) – Điện ảnh, phim điện ảnh
- 她很喜欢跟我去看电影。/ Tā hěn xǐhuān gēn wǒ qù kàn diànyǐng/ (Cô ta rất thích đi xem phim với tôi.)
- 今天我们去看电影吧。/jīntiān wǒmen qù kàn diànyǐng ba./ (Hôm nay chúng ta đi xem phim nhé.)
27. 电视剧 (diànshìjù) – Phim truyền hình, phim truyền hình nhiều tập
- 我喜欢看电视剧。/wǒ xǐhuān kàn diànshìjù./ (Tôi thích xem phim truyền hình.)
- 我不喜欢看电视剧,我没有时间,我常常很忙。/Wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù, wǒ méiyǒu shíjiān, wǒ cháng cháng hěn máng./ (Tôi không thích xem phim truyền hình nhiều tập, tôi không có thời gian, tôi thường rất bận.)
28. 电视 (diànshì) – Ti vi, vô tuyến
- 每天晚上我都看电视。/měitiān wǎnshang wǒ dōu kàn diànshì./ (Mỗi buổi tối tôi đều xem ti vi.)
- 我朋友很喜欢看电视和听音乐。/Wǒ péngyou hěn xǐhuān kàn diànshì hé tīng yīnyuè./ (Bạn tôi rất thích xem tivi và nghe nhạc.)
29. 休息 (xiūxi) – Nghỉ ngơi
- 我们休息一会儿吧。/wǒmen xiūxi yī huìr ba./ (Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.)
- 今天我的工作有点儿累,我想回家休息。/Jīntiān wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng huí jiā xiūxi./ (Hôm nay công việc của tôi hơi mệt chút, tôi muốn về nhà nghỉ ngơi.)
30. 宿舍 (sùshè) – Ký túc xá
- 你的宿舍在哪儿?/Nǐ de sùshè zài nǎr?/ (Ký túc xá của bạn ở đâu?)
- 周末我在宿舍学习汉语。/zhōumò wǒ zài sùshè xuéxí Hànyǔ./ (Cuối tuần tôi ở kí túc xá học tiếng Trung.)
31. 公园 (gōngyuán) – Công viên
- 星期天我们去公园玩儿吧。/Xīng qī tiān wǒmen qù gōngyuán wánr ba./ (Chủ Nhật chúng ta đi chơi công viên nhé.)
- 我们的大学就在公园旁边。/Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān./ (Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên.)
32. 超市 (chāoshì) – Siêu thị
- 学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。/ Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yī gè jiǔdiàn. / (Phía trước trường học là siêu thị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn.)
- 我妈妈下午去超市买东西。/wǒ māma xiàwǔ qù chāoshì mǎi dōngxi./ (Buổi chiều mẹ tôi đi siêu thị mua đồ.)
33. 东西 (dōngxī) – Đồ vật
- 买东西/mǎi dōngxī/ (Mua đồ)
- 卖东西/mài dōngxī/ (Bán đồ)
- 明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。/Míngtiān shì xīngqīrì, wǒ gēn tā yī qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxī./ (Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ.)
III. TỪ VỰNG BỔ SUNG
- 1. 洗脸 xǐ liǎn: rửa mặt
- 2. 脱衣服 tuō yīfu: cởi quần áo
- 3. 换鞋 huàn xié: thay giày
- 4. 上厕所 shàng cèsuǒ: đi vệ sinh
- 5. 洗手 xǐ shǒu: rửa tay
- 6. 吃晚饭 chī wǎnfàn: ăn tối
- 7. 休息 xīuxi: nghỉ ngơi
- 8. 读报纸 dú bàozhǐ: đọc báo
- 9. 看电影 kàn diànyǐng: xem tivi
- 10. 听音乐 tīng yīnyuè: nghe nhạc
- 11. 玩游戏 wán yóuxì: chơi trò chơi, chơi game
- 12. 洗澡 xǐ zǎo: tắm
- 13. 淋浴 lín yù: tắm vòi hoa sen
- 14. 泡澡 pào zǎo: tắm trong bồn tắm
- 15. 上床 shàng chuáng: lên giường
- 16. 关灯 guān dēng: tắt đèn
- 17. 睡觉 shuì jiào: đi ngủ
- 18. 起床 qǐ chuáng: thức dậy
- 19. 穿衣服 chuān yī fú: mặc quần áo
- 20. 刷牙 shuā yá: đánh răng
- 21. 出门 chū mén: đi ra ngoài
- 22. 梳头 shū tóu chǎi đầu
- 23. 照镜子 zhào jìng zi: soi gương
- 24. 拿包 ná bāo: lấy túi, cầm túi
- 25. 刮胡子 guā hú zi: cạo râu
- 26. 吃早饭 chī zǎo fàn: ăn sáng
- 27. 化妆 huà zhuāng: trang điểm
- 28. 戴帽子 dài mào zi: đội mũ