Lời chúc đẹp (phần cốt lõi)|美丽的愿望(核心部分|Beautiful wishes in Chinese|
2s – 姐姐喜欢科学.
/ Jiějiě xǐhuān kēxué /
Chị tôi thích khoa học
Chị gái tôi thích khoa học
My elder sister likes science
5s 将来想当科学家.
/ jiānglái xiǎng dāng kēxuéjiā /
Muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai
và mong muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai.
and wants to be a scientist in the future.
15s 将来想当科学家.
/ jiānglái xiǎng dāng kēxuéjiā /
và mong muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai.
and wants to be a scientist in the future.
20s 弟弟喜欢开车.
/ dìdì xǐhuān kāichē /
Anh trai tôi thích lái xe
Em trai tôi thích lái xe
My younger brother likes to drive
23s 将来想当巴士司机.
/ jiānglái xiǎng dāng bāshì sījī /
Tôi muốn trở thành tài xế xe buýt trong tương lai
và muốn trở thành tài xế xe buýt trong tương lai.
and wants to be a bus driver in the future.
33s 将来想当巴士司机.
/ jiānglái xiǎng dāng bāshì sījī /
and wants to be a bus driver in the future.
39s 东东希望成为军人.
/ dōng dōng xīwàng chéngwéi jūnrén /
Dongdong hy vọng trở thành một người lính
Dongdong hopes to become a soldier
43s 保卫国家.
/ bǎowèi guójiā /
bảo vệ đất nước
và bảo vệ đất nước.
and protect the country.
56s 文文希望成为歌手.
/ wén wén xīwàng chéngwéi gēshǒu /
Wenwen ước mơ trở thành ca sĩ
Wenwen hy vọng sẽ trở thành ca sĩ.
Wenwen hopes to become a singer.
1:00 把欢乐带给大家.
/ bǎ huānlè dài gěi dàjiā /
Mang lại niềm vui cho mọi người
mang lại niềm vui cho mọi người.
bring joy to everyone.
1:15 你只要常常练习.
/ nǐ zhǐyào chángcháng liànxí /
Bạn chỉ cần luyện tập thường xuyên
Chỉ cần bạn luyện tập thường xuyên,
As long as you practice often,
1:18 就能跑得更快.
/ jiù néng pǎo dé gèng kuài /
có thể chạy nhanh hơn
bạn có thể chạy nhanh hơn
you can run faster.
1:23 你只要常常练习.
/ nǐ zhǐyào chángcháng liànxí /
Bạn chỉ cần luyện tập thường xuyên
Chỉ cần bạn làm việc chăm chỉ,
As long as you work hard,
1:26 就能跑得更快.
/ jiù néng pǎo dé gèng kuài /
Bạn có thể chạy nhanh hơn.
You can run faster.
1:33 你只要好好努力.
/ nǐ zhǐyào hǎohǎo nǔlì /
Chỉ cần làm việc chăm chỉ
Chỉ cần bạn làm việc chăm chỉ,
You can learn better.
1:36 就能学的更好.
/ jiù néng xué de gèng hǎo /
có thể học tốt hơn
Bạn có thể học tốt hơn.
you can learn better,
1:45 就能学的更好.
/ jiù néng xué de gèng hǎo /
có thể học tốt hơn
bạn có thể học tốt hơn,
I can recognize
1:51 我会认.
/ wǒ huì rèn /
Tôi sẽ thừa nhận nó
Tôi có thể nhận ra
nội dung màu xanh
1:54 科.
/ kē /
phân công
1:58 将.
/ jiāng /
Sẽ
2:01 当.
/ dāng /
khi
2:03 司.
/ sī /
quản lý
2:06 希.
/ xī /
mong
2:09 望.
/ wàng /
nhìn thấy
2:12 军.
/ jūn /
quân đội
2:15 卫.
/ wèi /
canh gác
2:18 练.
/ liàn /
luyện tập
2:21 努.
/ nǔ /
Nu
2:27 我会写 I can write.
/ wǒ huì xiě /
tôi có thể viết
nội dung màu xanh
2:48 往.
/ wǎng /
Quá khứ
nội dung màu xanh
3:01 为.
/ wèi /
vì
nội dung màu xanh
3:07 保.
/ bǎo /
Cứu
nội dung màu xanh