Qua video ngắn

6 Cách Nói Các Cụm Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung: Boss, Really, Let’s go, What’s wrong, OMG và Are you okay?

6 cụm từ thông dụng trong tiếng Trung, bao gồm cách gọi “sếp” (老板), cách hỏi “thật không” (真的吗), rủ rê “đi thôi” (走吧), hỏi “có chuyện gì” (怎么了), cách thể hiện bất ngờ “Ôi trời ơi” (天哪) và hỏi thăm “bạn ổn không” (你没事吧)


youtube.com/watch?v=yQbEyAFB9UY

NỘI DUNG

Can you say them in Chinese? That’s find out. What’s boss in Chinese? 老板 老板 Number two, really? 真的吗 真的吗 or 真的假的 真的假的 Number three, that’s go. 走吧 走吧 Number four, what’s wrong? 怎么了 怎么了 Number five, oh my god. 天哪 天哪 or 我的妈呀 我的妈呀 Number six, are you okay? 你没事吧 你没事吧 Good job. Thanks for watching. Check out my Pinyin course to master the first step in your Mandarin learning journey.

PHÂN TÍCH SONG NGỮ

Can you say them in Chinese? That’s find out.
[kæn ju seɪ ðəm ɪn ˌtʃaɪˈniːz? ðæts faɪnd aʊt.]
Bạn có thể nói chúng bằng tiếng Trung không? Hãy cùng tìm hiểu.
你能用中文说出它们吗让我们找出答案
Nǐ néng yòng Zhōngwén shuō chū tāmen ma ràng wǒmen zhǎo chū dá’àn
What’s boss in Chinese?
[wɑts bɔs ɪn ˌtʃaɪˈniːz?]
“Sếp” (Boss) trong tiếng Trung là gì?
老板中文怎么说
Lǎobǎn Zhōngwén zěnme shuō
老板
lǎobǎn
Sếp/Ông chủ
Boss/Owner
[bɔs/ˈoʊnər]
Number two, really?
[ˈnʌmbər tuː, ˈriːəli?]
Số hai, thật không?
第二真的吗
Dì èr zhēn de ma
真的吗
zhēn de ma
Thật không/Có thật không?
Really?
[ˈriːəli]
or
[ɔːr]
hoặc là
或者
huòzhě
真的假的
zhēn de jiǎ de
Thật hay giả? (Dùng để xác nhận)
True or false?
[truː ɔːr fɔːls]
Number three, that’s go.
[ˈnʌmbər θriː, ðæts ɡoʊ.]
Số ba, đi thôi (Let’s go).
第三我们走吧
Dì sān wǒmen zǒu ba
走吧
zǒu ba
Đi thôi
Let’s go
[lɛts ɡoʊ]
Number four, what’s wrong?
[ˈnʌmbər fɔːr, wɑts rɔŋ?]
Số bốn, có chuyện gì vậy?
第四怎么了
Dì sì zěnme le
怎么了
zěnme le
Có chuyện gì vậy/Sao vậy?
What’s wrong?
[wɑts rɔŋ]
Number five, oh my god.
[ˈnʌmbər faɪv, oʊ maɪ ɡɑd.]
Số năm, Ôi trời ơi.
第五我的天啊
Dì wǔ wǒ de tiān ā
天哪
tiān na
Trời ạ/Ôi trời ơi (Ngạc nhiên nhẹ)
Oh my!
[oʊ maɪ]
or
[ɔːr]
hoặc là
或者
huòzhě
我的妈呀
wǒ de mā ya
Mẹ tôi ơi/Ôi trời ơi (Ngạc nhiên mạnh hơn)
Oh my god (strong surprise)
[oʊ maɪ ɡɑd (strɔŋ sərˈpraɪz)]
Number six, are you okay?
[ˈnʌmbər sɪks, ɑr ju oʊˈkeɪ?]
Số sáu, bạn ổn không?
第六你没事吧
Dì liù nǐ méi shì ba
你没事吧
nǐ méi shì ba
Bạn ổn chứ/Bạn không sao chứ?
Are you okay?
[ɑr ju oʊˈkeɪ]
Good job. Thanks for watching. Check out my Pinyin course to master the first step in your Mandarin learning journey.
[ɡʊd dʒɑb. θæŋks fɔːr ˈwɑtʃɪŋ. tʃɛk aʊt maɪ ˈpɪnjɪn kɔːrs tu ˈmæstər ðə fɜːrst stɛp ɪn jʊər ˈmændərɪn ˈlɜːrnɪŋ ˈdʒɜːrni.]
Làm tốt lắm. Cảm ơn đã xem. Hãy tham khảo khóa học Pinyin của tôi để làm chủ bước đầu tiên trong hành trình học tiếng Quan Thoại của bạn.
干得好谢谢收看查看我的拼音课程掌握您普通话学习旅程的第一步
Gàn dé hǎo xièxiè shōukàn chá kàn wǒ de pīnyīn kèchéng zhǎngwò nín Pǔtōnghuà xuéxí lǚchéng de dì yī bù