Qua video ngắn

Tiếng Trung giao tiếp: Hỏi trạm dừng xe buýt


facebook.com/reel/1338343148027809

PHÂN TÍCH SONG NGỮ (CÂU 326 – 330)

326. 他没有做错什么。
326. Tā méiyǒu zuò cuò shénme.
326. Anh ấy không làm gì sai cả.
He didn’t do anything wrong.
/hiː dɪdnt duː ˈɛniθɪŋ rɔːŋ/
327. 不敢当。
327. Bù gǎndāng.
327. Không dám nhận (lời khen).
I don’t deserve such praise.
/aɪ doʊnt dɪˈzɜːrv sʌtʃ preɪz/
328. 我有点儿冷。
328. Wǒ yǒudiǎnr lěng.
328. Tôi hơi lạnh.
I’m a little cold.
/aɪm ə ˈlɪtəl koʊld/
329. 我感到很幸福。
329. Wǒ gǎndào hěn xìngfú.
329. Tôi cảm thấy rất hạnh phúc.
I feel very happy.
/aɪ fiːl ˈveri ˈhæpi/
330. 他是个老实人。
330. Tā shìgè lǎoshiren.
330. Anh ấy là người thật thà.
He is an honest man.
/hiː ɪz ən ˈɒnɪst mæn/