Xem video dài
Tính từ + Mẫu câu dụng nhất
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG
快乐
kuàilè
vui vẻ
(happy, joyful)
/ˈhæpi, ˈdʒɔɪfəl/
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
(Happy Birthday to you!)
/ˈhæpi ˈbɜːrθdeɪ tuː juː/
他每天都很快乐。
Tā měitiān dōu hěn kuàilè.
Mỗi ngày anh ấy đều rất vui vẻ.
(He is very happy every day.)
/hiː ɪz ˈvɛri ˈhæpi ˈɛvri deɪ/
难过
nánguò
buồn
(sad, upset)
/sæd, ʌpˈsɛt/
听到这个消息我很难过。
Tīng dào zhège xiāoxi wǒ hěn nánguò.
Nghe tin này tôi rất buồn.
(I am very sad to hear this news.)
/aɪ æm ˈvɛri sæd tuː hɪər ðɪs nuːz/
他因为考试没过而难过。
Tā yīnwèi kǎoshì méi guò ér nánguò.
Anh ấy buồn vì thi trượt.
(He is sad because he failed the exam.)
/hiː ɪz sæd bɪˈkɔːz hiː feɪld ði ɪgˈzæm/
难
nán
khó
(difficult, hard)
/ˈdɪfɪkəlt, hɑːrd/
这道题太难了, 我不会。
Zhè dào tí tài nán le wǒ bú huì.
Câu hỏi này khó quá tôi không làm được.
(This question is too difficult, I can’t do it.)
/ðɪs ˈkwɛsʧən ɪz tuː ˈdɪfɪkəlt, aɪ kænt duː ɪt/
学开车真的很难, 需要多练习。
Xué kāichē zhēn de hěn nán, xūyào duō liànxí.
Học lái xe thật khó cần luyện nhiều.
(Learning to drive is really difficult, requires more practice.)
/ˈlɜːrnɪŋ tuː draɪv ɪz ˈrɪəli ˈdɪfɪkəlt, rɪˈkwaɪərz mɔːr ˈpræktɪs/
容易
róngyì
dễ
(easy)
/ˈiːzi/
这本书很容易看懂。
Zhè běn shū hěn róngyì kàn dǒng.
Quyển sách này rất dễ hiểu.
(This book is very easy to understand.)
/ðɪs bʊk ɪz ˈvɛri ˈiːzi tuː ˌʌndərˈstænd/
这个工作对我来说不容易。
Zhège gōngzuò duì wǒ lái shuō bù róngyì.
Công việc này với tôi không dễ.
(This job is not easy for me.)
/ðɪs dʒɑːb ɪz nɑːt ˈiːzi fɔːr miː/
慢
màn
chậm
(slow)
/sloʊ/
你走得太慢了。
Nǐ zǒu de tài màn le.
Bạn đi chậm quá.
(You walk too slowly.)
/juː wɔːk tuː ˈsloʊli/
说慢一点我听不懂。
Shuō màn yīdiǎn, wǒ tīng bù dǒng.
Nói chậm chút tôi nghe không hiểu.
(Speak slower, I don’t understand.)
/spiːk ˈsloʊər, aɪ doʊnt ˌʌndərˈstænd/
快
kuài
nhanh
(fast, quick)
/fæst, kwɪk/
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
(He runs very fast.)
/hiː rʌnz ˈvɛri fæst/
请快一点!
Qǐng kuài yīdiǎn!
Làm nhanh lên!
(Please be quicker!)
/pliːz biː ˈkwɪkər/
大
dà
to lớn
(big, large)
/bɪg, lɑːrdʒ/
你家很大。
Nǐ jiā hěn dà.
Nhà bạn rất lớn.
(Your house is very big.)
/jʊər haʊs ɪz ˈvɛri bɪg/
这个问题很大需要开会讨论。
Zhège wèntí hěn dà xūyào kāihuì tǎolùn.
Vấn đề này rất lớn cần họp bàn.
(This issue is very big and needs a meeting to discuss.)
/ðɪs ˈɪʃuː ɪz ˈvɛri bɪg ænd niːdz ə ˈmiːtɪŋ tuː dɪˈskʌs/
小
xiǎo
nhỏ
(small, little)
/smɔːl, ˈlɪtl/
这个杯子太小了。
Zhège bēizi tài xiǎo le.
Cái cốc này quá nhỏ rồi.
(This cup is too small.)
/ðɪs kʌp ɪz tuː smɔːl/
我的家虽然小, 但很温暖。
Wǒ de jiā suīrán xiǎo dàn hěn wēnnuǎn.
Nhà tôi tuy nhỏ nhưng rất ấm cúng.
(Although my home is small, it is very warm.)
/ɔːlˈðoʊ maɪ hoʊm ɪz smɔːl, ɪt ɪz ˈvɛri wɔːrm/
漂亮
piàoliang
xinh đẹp
(beautiful, pretty)
/ˈbjuːtɪfəl, ˈprɪti/
你的衣服真漂亮。
Nǐ de yīfu zhēn piàoliang.
Quần áo của bạn thật đẹp.
(Your clothes are really beautiful.)
/jʊər kloʊðz ɑːr ˈrɪəli ˈbjuːtɪfəl/
你写的字真漂亮!
Nǐ xiě de zì zhēn piàoliang!
Chữ bạn viết thật đẹp!
(The characters you wrote are truly beautiful!)
/ðə ˈkærɪktərz juː roʊt ɑːr ˈtruːli ˈbjuːtɪfəl/
难看
nánkàn
xấu
(ugly, unattractive)
/ˈʌgli, ˌʌnəˈtræktɪv/
这件衣服有点难看。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎn nánkàn.
Bộ quần áo này hơi xấu.
(This piece of clothing is a bit ugly.)
/ðɪs piːs əv ˈkloʊðɪŋ ɪz ə bɪt ˈʌgli/
他生气的时候表情很难看。
Tā shēngqì de shíhou biǎoqíng hěn nánkàn.
Khi tức giận nét mặt anh ấy rất khó coi.
(His expression is very ugly when he is angry.)
/hɪz ɪkˈsprɛʃən ɪz ˈvɛri ˈʌgli wɛn hiː ɪz ˈæŋgri/
高
gāo
cao
(tall, high)
/tɔːl, haɪ/
他比我高一点。
Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎn.
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
(He is a little taller than me.)
/hiː ɪz ə ˈlɪtl ˈtɔːlər ðæn miː/
我的孩子越来越高。
Wǒ de háizi yuè lái yuè gāo.
Con tôi ngày càng cao lớn hơn.
(My child is getting taller and taller.)
/maɪ ʧaɪld ɪz ˈgɛtɪŋ ˈtɔːlər ænd ˈtɔːlər/
矮
ǎi
thấp
(short, low)
/ʃɔːrt, loʊ/
我们班的桌子有点儿矮。
Wǒmen bān de zhuōzi yŏu diănr ăi.
Bàn trong lớp chúng tôi hơi thấp.
(The desks in our class are a bit short.)
/ðə dɛsks ɪn ˈaʊər klæs ɑːr ə bɪt ʃɔːrt/
他虽然矮, 但打篮球打得很好。
Tā suīrán ăi dàn dă lánqiú dă de hĕn hăo.
Anh ấy tuy thấp nhưng chơi bóng rổ rất giỏi.
(Although he is short, he plays basketball very well.)
/ɔːlˈðoʊ hiː ɪz ʃɔːrt, hiː pleɪz ˈbæskɪtˌbɔːl ˈvɛri wɛl/
热
rè
nóng
(hot, warm)
/hɑːt, wɔːrm/
今天真热我们去游泳吧。
Jīntiān zhēn rè wŏmen qù yóuyŏng ba.
Hôm nay nóng quá đi bơi thôi.
(It’s really hot today, let’s go swimming.)
/ɪts ˈrɪəli hɑːt təˈdeɪ, lɛts goʊ ˈswɪmɪŋ/
水太热了不能洗澡。
Shuĭ tài rè le bùnéng xĭzăo.
Nước quá nóng không tắm được.
(The water is too hot to take a bath.)
/ðə ˈwɔːtər ɪz tuː hɑːt tuː teɪk ə bæθ/
冷
lěng
lạnh
(cold)
/koʊld/
外面太冷了穿件衣服吧。
Wàimiàn tài lěng le chuān jiàn yīfu ba.
Ngoài trời lạnh quá mặc thêm áo đi.
(It’s too cold outside, put on some clothes.)
/ɪts tuː koʊld ˌaʊtˈsaɪd, pʊt ɑːn sʌm kloʊðz/
北方的冬天很冷。
Bĕifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở phía bắc rất lạnh.
(Winter in the North is very cold.)
/ˈwɪntər ɪn ðə nɔːrθ ɪz ˈvɛri koʊld/
忙
máng
bận
(busy)
/ˈbɪzi/
我今天太忙了没时间吃饭。
Wŏ jīntiān tài máng le méi shíjiān chīfàn.
Hôm nay tôi bận quá không có thời gian ăn cơm.
(I was too busy today to have time to eat.)
/aɪ wəz tuː ˈbɪzi təˈdeɪ tuː hæv taɪm tʊ iːt/
你最近忙吗?
Nǐ zuìjìn máng ma?
Dạo này bạn có bận không?
(Are you busy lately?)
/ɑːr juː ˈbɪzi ˈleɪtli/
空
kòng
rảnh, trống
(free, available)
/friː, əˈveɪləbəl/
你明天有空吗?
Nǐ míngtiān yŏu kòng ma?
Ngày mai bạn có rảnh không?
(Are you free tomorrow?)
/ɑːr juː friː təˈmɔːroʊ/
我没空别打扰我。
Wŏ méi kòng bié dă răo wŏ.
Tôi không rảnh, đừng làm phiền tôi.
(I am not free, don’t disturb me.)
/aɪ æm nɑːt friː, doʊnt dɪˈstɜːrb miː/
健康
jiànkāng
khỏe mạnh
(healthy)
/ˈhɛlθi/
他身体很健康。
Tā shēntĭ hĕn jiànkāng.
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
(He is very healthy.)
/hiː ɪz ˈvɛri ˈhɛlθi/
健康的生活很重要。
Jiànkāng de shēnghuó hĕn zhòngyào.
Cuộc sống lành mạnh rất quan trọng.
(A healthy lifestyle is very important.)
/ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl ɪz ˈvɛri ɪmˈpɔːrtənt/
累
lèi
mệt
(tired, exhausted)
/taɪərd, ɪgˈzɔːstɪd/
你今天累不累?
Nĭ jīntiān lèi bù lèi?
Hôm nay bạn có mệt không?
(Are you tired today?)
/ɑːr juː taɪərd təˈdeɪ/
下班回家她累得不想做饭。
Xiàbān huí jiā tā lèi de bù xiăng zuòfàn.
Tan làm về cô ấy mệt đến mức không muốn nấu cơm.
(She was too tired to cook after getting home from work.)
/ʃiː wəz tuː taɪərd tuː kʊk ˈæftər ˈgɛtɪŋ hoʊm frɒm wɜːrk/
干净
gānjìng
sạch sẽ
(clean)
/kliːn/
房间打扫得很干净。
Fángjiān dăsăo de hĕn gānjìng.
Phòng được dọn rất sạch sẽ.
(The room has been cleaned very well.)
/ðə ruːm həz biːn kliːnd ˈvɛri wɛl/
医院里非常干净。
Yīyuàn lĭ fēicháng gānjìng.
Trong bệnh viện rất sạch sẽ.
(The hospital is very clean.)
/ðə ˈhɑːspɪtl ɪz ˈvɛri kliːn/
脏
zāng
bẩn
(dirty)
/ˈdɜːrti/
你的手很脏, 快去洗。
Nĭ de shŏu hĕn zāng kuài qù xĭ.
Tay bạn bẩn rồi mau đi rửa đi.
(Your hands are dirty, go wash them quickly.)
/jʊər hændz ɑːr ˈdɜːrti, goʊ wɔːʃ ðɛm ˈkwɪkli/
这条街太脏了不好走。
Zhè tiáo jiē tài zāng le bù hăo zŏu.
Con đường này quá bẩn đi lại khó chịu.
(This street is too dirty, it’s hard to walk.)
/ðɪs striːt ɪz tuː ˈdɜːrti, ɪts hɑːrd tʊ wɔːk/
冷淡
lěngdàn
lạnh nhạt
(indifferent, cold)
/ˌɪndɪˈfərənt, koʊld/
他对人很冷淡。
Tā duì rén hěn lěngdàn.
Anh ấy rất lạnh nhạt với người khác.
(He is very indifferent towards people.)
/hiː ɪz ˈvɛri ˌɪndɪˈfərənt təˈwɔːrdz ˈpiːpl/
她说话的语气有点冷淡。
Tā shuōhuà de yǔqì yǒudiǎn lěngdàn.
Giọng nói của cô ấy hơi lạnh nhạt.
(Her tone of voice is a bit cold.)
/hɜːr toʊn əv vɔɪs ɪz ə bɪt koʊld/
认真
rènzhēn
nghiêm túc
(serious, conscientious)
/ˈsɪəriəs, ˌkɑːnʃiˈɛnʃəs/
她学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Cô ấy học rất nghiêm túc.
(She studies very seriously.)
/ʃiː ˈstʌdiz ˈvɛri ˈsɪəriəsli/
老师希望我们认真听讲。
Lǎoshī xīwàng wǒmen rènzhēn tīngjiǎng.
Thầy mong chúng tôi nghe giảng nghiêm túc.
(The teacher hopes we listen attentively.)
/ðə ˈtiːʧər hoʊps wiː ˈlɪsn əˈtɛntɪvli/
懒
lǎn
lười biếng
(lazy)
/ˈleɪzi/
他太懒了, 不想动。
Tā tài lǎn le, bù xiǎng dòng.
Anh ấy lười quá, chẳng muốn làm gì.
(He is too lazy, doesn’t want to move.)
/hiː ɪz tuː ˈleɪzi, ˈdʌzənt wɔːnt tuː muːv/
懒人总是找借口。
Lǎn rén zǒngshì zhǎo jièkǒu.
Người lười luôn tìm lý do.
(Lazy people always find excuses.)
/ˈleɪzi ˈpiːpl ˈɔːlweɪz faɪnd ɪkˈskjuːsɪz/
聪明
cōngmíng
thông minh
(smart, clever)
/smɑːrt, ˈklɛvər/
你真聪明!
Nǐ zhēn cōngmíng!
Bạn thật thông minh!
(You are really smart!)
/juː ɑːr ˈrɪəli smɑːrt/
他是个聪明的学生。
Tā shìgè cōngmíng de xuésheng.
Cậu ấy là một học sinh thông minh.
(He is a smart student.)
/hiː ɪz ə smɑːrt ˈstuːdənt/
笨
bèn
ngốc nghếch
(stupid, clumsy)
/ˈstuːpɪd, ˈklʌmzi/
我太笨了, 总是记不住。
Wǒ tài bèn le, zǒngshì jìbuzhù.
Tôi ngốc quá, toàn quên thôi.
(I am too stupid, always forget.)
/aɪ æm tuː ˈstuːpɪd, ˈɔːlweɪz fərˈgɛt/
他太笨了这么简单都不会。
Tā tài bèn le zhème jiǎndān dōu bú huì.
Anh ta ngốc quá, dễ thế mà cũng không biết.
(He is too clumsy to even know something so simple.)
/hiː ɪz tuː ˈklʌmzi tuː ˈiːvən noʊ ˈsʌmθɪŋ soʊ ˈsɪmpl/
方便
fāngbiàn
tiện lợi
(convenient)
/kənˈviːniənt/
住在地铁站附近很方便。
Zhù zài dìtiězhàn fùjìn hěn fāngbiàn.
Sống gần ga tàu điện rất tiện lợi.
(It’s very convenient to live near the subway station.)
/ɪts ˈvɛri kənˈviːniənt tuː lɪv nɪər ðə ˈsʌbweɪ ˈsteɪʃən/
手机支付很方便。
Shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
Thanh toán bằng điện thoại rất tiện.
(Mobile payment is very convenient.)
/ˈmoʊbl ˈpeɪmənt ɪz ˈvɛri kənˈviːniənt/
热情
rèqíng
nhiệt tình
(enthusiastic, warm-hearted)
/ɪnˌθuːziˈæstɪk, wɔːrm ˈhɑːrtɪd/
服务员很热情。
Fúwùyuán hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
(The waiter is very enthusiastic.)
/ðə ˈweɪtər ɪz ˈvɛri ɪnˌθuːziˈæstɪk/
他对朋友非常热情。
Tā duì péngyǒu fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với bạn bè.
(He is very enthusiastic towards his friends.)
/hiː ɪz ˈvɛri ɪnˌθuːziˈæstɪk təˈwɔːrdz hɪz frɛndz/
安静
ānjìng
yên tĩnh
(quiet, peaceful)
/ˈkwaɪət, ˈpiːsfəl/
图书馆很安静。
Túshūguǎn hěn ānjìng.
Thư viện rất yên tĩnh.
(The library is very quiet.)
/ðə ˈlaɪbrəri ɪz ˈvɛri ˈkwaɪət/
我喜欢在安静的地方学习。
Wǒ xǐhuan zài ānjìng de dìfang xuéxí.
Tôi thích học ở nơi yên tĩnh.
(I like to study in a quiet place.)
/aɪ laɪk tuː ˈstʌdi ɪn ə ˈkwaɪət pleɪs/
年轻
niánqīng
trẻ
(young)
/jʌŋ/
他还是个年轻的老师。
Tā háishi gè niánqīng de lǎoshī.
Anh ấy vẫn là một giáo viên trẻ.
(He is still a young teacher.)
/hiː ɪz stɪl ə jʌŋ ˈtiːʧər/
她看起来很年轻。
Tā kànqilai hěn niánqīng.
Cô ấy trông rất trẻ.
(She looks very young.)
/ʃiː lʊks ˈvɛri jʌŋ/
老
lǎo
già
(old)
/oʊld/
他已经七十岁了, 很老。
Tā yǐjīng qīshí suì le, hěn lǎo.
Ông ấy đã bảy mươi tuổi, rất già.
(He is already seventy years old, very old.)
/hiː ɪz ɔːlˈrɛdi ˈsɛvənti jɪərz oʊld, ˈvɛri oʊld/
他虽然老, 但身体很健康。
Tā suīrán lǎo, dàn shēntǐ hěn jiànkāng.
Ông ấy tuy già nhưng cơ thể rất khỏe mạnh.
(Although he is old, he is very healthy.)
/ɔːlˈðoʊ hiː ɪz oʊld, hiː ɪz ˈvɛri ˈhɛlθi/
饱
bǎo
no
(full, satiated)
/fʊl, ˈseɪʃieɪtɪd/
我吃饱了, 谢谢。
Wǒ chībǎo le, xièxie.
Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
(I am full, thank you.)
/aɪ æm fʊl, θæŋk juː/
你饱了吗?
Nǐ bǎo le ma?
Bạn no chưa?
(Are you full?)
/ɑːr juː fʊl/
饿
è
đói
(hungry)
/ˈhʌŋgri/
我肚子很饿。
Wǒ dùzi hěn è.
Tôi rất đói bụng.
(I am very hungry.)
/aɪ æm ˈvɛri ˈhʌŋgri/
你饿不饿, 我给你做饭。
Nǐ è bù è, wǒ gěi nǐ zuòfàn.
Bạn có đói không, tôi nấu cơm cho bạn.
(Are you hungry? I’ll cook for you.)
/ɑːr juː ˈhʌŋgri? aɪl kʊk fər juː/
渴
kě
khát
(thirsty)
/ˈθɜːrsti/
口很渴, 想喝水。
Kǒu hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
Khát nước quá, muốn uống nước.
(Very thirsty, want to drink water.)
/ˈvɛri ˈθɜːrsti, wɔːnt tuː drɪŋk ˈwɔːtər/
运动完后很渴。
Yùndòng wán hòu hěn kě.
Sau khi tập thể dục rất khát.
(Very thirsty after exercising.)
/ˈvɛri ˈθɜːrsti ˈæftər ˈɛksərsaɪzɪŋ/
甜
tián
ngọt
(sweet)
/swiːt/
这块蛋糕很甜。
Zhè kuài dàngāo hěn tián.
Miếng bánh kem này rất ngọt.
(This piece of cake is very sweet.)
/ðɪs piːs əv keɪk ɪz ˈvɛri swiːt/
这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.
(This watermelon is very sweet.)
/ðɪs ˈwɔːtərmɛlən ɪz ˈvɛri swiːt/
咸
xián
mặn
(salty)
/ˈsɔːlti/
这道菜有点咸。
Zhè dào cài yǒudiǎn xián.
Món ăn này hơi mặn.
(This dish is a bit salty.)
/ðɪs dɪʃ ɪz ə bɪt ˈsɔːlti/
你放太多盐了, 太咸了。
Nǐ fàng tài duō yán le, tài xián le.
Bạn cho nhiều muối quá, mặn rồi.
(You added too much salt, it’s too salty.)
/juː ˈædɪd tuː mʌʧ sɔːlt, ɪts tuː ˈsɔːlti/
辣
là
cay
(spicy, hot)
/ˈspaɪsi, hɑːt/
这个辣椒很辣。
Zhège làjiāo hěn là.
Quả ớt này rất cay.
(This chili pepper is very spicy.)
/ðɪs ˈʧɪli ˈpɛpər ɪz ˈvɛri ˈspaɪsi/
我不能吃辣的东西。
Wǒ bùnéng chī là de dōngxi.
Tôi không ăn được đồ cay.
(I can’t eat spicy food.)
/aɪ kænt iːt ˈspaɪsi fuːd/
酸
suān
chua
(sour)
/ˈsaʊər/
这个橘子很酸。
Zhège júzi hěn suān.
Quả quýt này rất chua.
(This tangerine is very sour.)
/ðɪs ˈtænʤəriːn ɪz ˈvɛri ˈsaʊər/
这汤有点酸。
Zhè tāng yǒudiǎn suān.
Món canh này hơi chua.
(This soup is a bit sour.)
/ðɪs suːp ɪz ə bɪt ˈsaʊər/
苦
kǔ
đắng
(bitter)
/ˈbɪtər/
这种药很苦。
Zhè zhǒng yào hěn kǔ.
Loại thuốc này rất đắng.
(This type of medicine is very bitter.)
/ðɪs taɪp əv ˈmɛdɪsɪn ɪz ˈvɛri ˈbɪtər/
咖啡有点苦。
Kāfēi yǒudiǎn kǔ.
Cà phê hơi đắng.
(The coffee is a bit bitter.)
/ðə ˈkɔːfi ɪz ə bɪt ˈbɪtər/
贵
guì
đắt
(expensive)
/ɪkˈspɛnsɪv/
这部手机很贵。
Zhè bù shǒujī hěn guì.
Chiếc điện thoại này rất đắt.
(This mobile phone is very expensive.)
/ðɪs ˈmoʊbl foʊn ɪz ˈvɛri ɪkˈspɛnsɪv/
太贵了, 我买不起。
Tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
Đắt quá, tôi không mua nổi.
(Too expensive, I can’t afford it.)
/tuː ɪkˈspɛnsɪv, aɪ kænt əˈfɔːrd ɪt/
便宜
piányi
rẻ
(cheap, inexpensive)
/tʃiːp, ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
这件衣服很便宜。
Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Bộ quần áo này rất rẻ.
(This piece of clothing is very cheap.)
/ðɪs piːs əv ˈkloʊðɪŋ ɪz ˈvɛri tʃiːp/
这种水果很便宜。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hěn piányi.
Loại hoa quả này rất rẻ.
(This type of fruit is very cheap.)
/ðɪs taɪp əv fruːt ɪz ˈvɛri tʃiːp/
新鲜
xīnxiān
tươi mới
(fresh)
/frɛʃ/
水果很新鲜。
Shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Hoa quả rất tươi.
(The fruit is very fresh.)
/ðə fruːt ɪz ˈvɛri frɛʃ/
空气真新鲜!
Kōngqì zhēn xīnxiān!
Không khí thật trong lành!
(The air is truly fresh!)
/ðə ɛər ɪz ˈtruːli frɛʃ/
奇怪
qíguài
kỳ lạ
(strange, weird)
/streɪndʒ wɪrd/
他今天的样子有点奇怪。
Tā jīntiān de yàngzi yǒudiǎn qíguài.
Hôm nay trông anh ấy hơi lạ.
(He looks a bit strange today.)
/hiː lʊks ə bɪt streɪndʒ təˈdeɪ/
我觉得这件事很奇怪。
Wǒ juéde zhè jiàn shì hěn qíguài.
Tôi thấy chuyện này rất kỳ lạ.
(I find this matter very strange.)
/aɪ faɪnd ðɪs ˈmætər ˈvɛri streɪndʒ/
开心
kāixīn
vui
(happy, joyful)
/ˈhæpi ˈʤɔɪfəl/
见到你我很高兴。
Jiàn dào nǐ wǒ hěn kāixīn.
Gặp bạn tôi rất vui.
(I am very happy to see you.)
/aɪ æm ˈvɛri ˈhæpi tʊ siː juː/
今天我们玩得很开心。
Jīntiān wǒmen wán de hěn kāixīn.
Hôm nay chúng tôi chơi rất vui.
(We had a lot of fun today.)
/wiː hæd ə lɒt ʌv fʌn təˈdeɪ/
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng
(nervous, tense)
/ˈnɜːrvəs tɛns/
明天考试, 我有点紧张。
Míngtiān kǎoshì, wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng.
Ngày mai thi, tôi hơi căng thẳng.
(I have an exam tomorrow, I’m a bit nervous.)
/aɪ hæv ən ɪgˈzæm təˈmɔːroʊ aɪm ə bɪt ˈnɜːrvəs/
别紧张, 慢慢说。
Bié jǐnzhāng, mànman shuō.
Đừng căng thẳng, cứ nói chậm thôi.
(Don’t be nervous, speak slowly.)
/doʊnt biː ˈnɜːrvəs, spiːk ˈsloʊli/
放松
fàngsōng
thư giãn
(relax)
/rɪˈlæks/
周末我喜欢放松一下。
Zhōumò wǒ xǐhuan fàngsōng yīxià.
Cuối tuần tôi thích thư giãn một chút.
(I like to relax a bit on the weekend.)
/aɪ laɪk tʊ rɪˈlæks ə bɪt ɒn ðə ˈwiːkɛnd/
听音乐可以让人放松。
Tīng yīnyuè kěyǐ ràng rén fàngsōng.
Nghe nhạc giúp con người thư giãn.
(Listening to music can make people relax.)
/ˈlɪsnɪŋ tʊ ˈmjuːzɪk kæn meɪk ˈpiːpl rɪˈlæks/
幸福
xìngfú
hạnh phúc
(happy, blessed)
/ˈhæpi ˈblɛsɪd/
她过得很幸福。
Tā guò de hěn xìngfú.
Cô ấy sống rất hạnh phúc.
(She lives very happily.)
/ʃiː lɪvz ˈvɛri ˈhæpɪli/
家人都在一起真幸福。
Jiārén dōu zài yīqǐ zhēn xìngfú.
Cả nhà ở cùng nhau thật hạnh phúc.
(It’s truly a blessing for the whole family to be together.)
/ɪts ˈtruːli ə ˈblɛsɪŋ fər ðə hoʊl ˈfæmɪli tʊ biː təˈgɛðər/
好吃
hǎochī
ngon
(delicious, tasty)
/dɪˈlɪʃəs ˈteɪsti/
这家饭店的菜很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
(The dishes at this restaurant are very delicious.)
/ðə ˈdɪʃɪz æt ðɪs ˈrɛstərɑːnt ər ˈvɛri dɪˈlɪʃəs/
妈妈做的面条真好吃。
Māma zuò de miàntiáo zhēn hǎochī.
Mì mẹ nấu thật ngon.
(The noodles mom made are truly delicious.)
/ðə ˈnuːdlz mɑːm meɪd ər ˈtruːli dɪˈlɪʃəs/
香
xiāng
thơm
(fragrant, aromatic)
/ˈfreɪgrənt ˌærəˈmætɪk/
这朵花真香。
Zhè duǒ huā zhēn xiāng.
Bông hoa này thật thơm.
(This flower is truly fragrant.)
/ðɪs ˈflaʊər ɪz ˈtruːli ˈfreɪgrənt/
厨房里飘来香味。
Chúfáng lǐ piāo lái xiāngwèi.
Từ bếp bay ra mùi thơm.
(Fragrance is drifting from the kitchen.)
/ˈfreɪgrəns ɪz ˈdrɪftɪŋ frɒm ðə ˈkɪʧən/
臭
chòu
thối
(smelly, stinky)
/ˈsmɛli ˈstɪŋki/
这鱼太臭了, 别吃。
Zhè yú tài chòu le, bié chī.
Con cá này thối quá, đừng ăn.
(This fish is too smelly, don’t eat it.)
/ðɪs fɪʃ ɪz tuː ˈsmɛli, doʊnt iːt ɪt/
垃圾桶里好臭。
Lājītǒng lǐ hǎo chòu.
Thùng rác hôi quá.
(The trash can smells bad.)
/ðə træʃ kæn smɛlz bæd/