150 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 4 (551-700)
150 câu sắp xếp câu tiếp theo ở trình độ **HSK 4** (từ 551 đến 700). Bộ câu này sẽ giúp người học làm chủ các cấu trúc ngữ pháp khó hơn và từ vựng học thuật, sẵn sàng cho cấp độ HSK Trung cấp
[toggle title=”551. 成功 / 靠 / 努力 / 而 / 是 / 不是 / 运气” state=”close”]成功靠的是努力而不是运气。(Chénggōng kào de shì nǔlì ér bú shì yùnqi.) – Thành công dựa vào sự nỗ lực chứ không phải may mắn.[/toggle]
[toggle title=”552. 这 / 件事 / 解决 / 得 / 吗 / 好 / 你” state=”close”]你解决得好这件事吗?(Nǐ jiějué de hǎo zhè jiàn shì ma?) – Bạn có thể giải quyết tốt chuyện này không?[/toggle]
[toggle title=”553. 努力 / 越 / 觉得 / 越 / 学习 / 有意思 / 他” state=”close”]他越学习越觉得有意思。(Tā yuè xuéxí yuè juéde yǒu yìsi.) – Anh ấy càng học càng cảm thấy thú vị.[/toggle]
[toggle title=”554. 不但 / 漂亮 / 而且 / 聪明 / 她 / 很” state=”close”]她不但漂亮而且很聪明。(Tā búdàn piàoliang érqiě hěn cōngming.) – Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất thông minh.[/toggle]
[toggle title=”555. 我 / 了 / 忘 / 护照 / 把 / 带” state=”close”]我把护照忘了带。(Wǒ bǎ hùzhào wàng le dài.) – Tôi đã quên mang hộ chiếu rồi.[/toggle]
[toggle title=”556. 进来 / 请 / 你 / 坐 / 吧” state=”close”]请你进来坐吧。(Qǐng nǐ jìn lai zuò ba.) – Mời bạn đi vào ngồi đi.[/toggle]
[toggle title=”557. 被 / 警察 / 坏人 / 了 / 带 / 走” state=”close”]坏人被警察带走了。(Huàirén bèi jǐngchá dài zǒu le.) – Kẻ xấu đã bị cảnh sát dẫn đi rồi.[/toggle]
[toggle title=”558. 针对 / 这个问题 / 办法 / 有 / 我们 / 新 / 的” state=”close”]我们针对这个问题有新的办法。(Wǒmen zhēnduì zhè ge wèntí yǒu xīn de bànfǎ.) – Chúng tôi có phương pháp mới nhằm vào vấn đề này.[/toggle]
[toggle title=”559. 不 / 难道 / 你 / 知道 / 真相 / 吗” state=”close”]难道你不知道真相吗?(Nándào nǐ bù zhīdào zhēnxiàng ma?) – Chẳng lẽ bạn không biết sự thật sao?[/toggle]
[toggle title=”560. 影响 / 习惯 / 生活 / 对 / 有 / 很大 / 的 / 我们 / 饮食” state=”close”]饮食习惯对我们的生活有很大的影响。(Yǐnshí xíguàn duì wǒmen de shēnghuó yǒu hěn dà de yǐngxiǎng.) – Thói quen ăn uống có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống của chúng ta.[/toggle]
[toggle title=”561. 调查 / 公司 / 顾客 / 的 / 对 / 服务 / 进行 / 了 / 满意度” state=”close”]公司对顾客的服务满意度进行了调查。(Gōngsī duì gùkè de fúwù mǎnyìdù jìnxíng le diàochá.) – Công ty đã tiến hành điều tra mức độ hài lòng về dịch vụ của khách hàng.[/toggle]
[toggle title=”562. 提高 / 随着 / 生活 / 的 / 水平 / 经济 / 也 / 发展” state=”close”]随着经济的发展,生活水平也提高了。(Suízhe jīngjì de fāzhǎn, shēnghuó shuǐpíng yě tígāo le.) – Cùng với sự phát triển của kinh tế, mức sống cũng được nâng cao.[/toggle]
[toggle title=”563. 出来 / 你 / 能 / 把 / 名字 / 那个 / 说” state=”close”]你能把那个名字说出来吗?(Nǐ néng bǎ nà ge míngzi shuō chūlai ma?) – Bạn có thể nói ra cái tên đó không?[/toggle]
[toggle title=”564. 看 / 完 / 今天 / 这 / 本 / 书 / 看 / 得 / 吗” state=”close”]你今天看得完这本书吗?(Nǐ jīntiān kàn de wán zhè běn shū ma?) – Hôm nay bạn có thể đọc xong cuốn sách này không?[/toggle]
[toggle title=”565. 即使 / 难 / 吗 / 也 / 我 / 要 / 放弃” state=”close”]即使很难,我也不能放弃。(Jíshǐ hěn nán, wǒ yě bù néng fàngqì.) – Cho dù rất khó, tôi cũng không thể từ bỏ.[/toggle]
[toggle title=”566. 举行 / 什么时候 / 对 / 比赛 / 新闻发布会 / 吗” state=”close”]新闻发布会什么时候对比赛举行吗?(Xīnwén fābùhuì shénme shíhou duì bǐsài jǔxíng ma?) – Buổi họp báo sẽ được tổ chức về trận đấu khi nào?[/toggle]
[toggle title=”567. 终于 / 钥匙 / 他 / 找 / 了 / 到 / 把” state=”close”]他终于把钥匙找到了。(Tā zhōngyú bǎ yàoshi zhǎodào le.) – Cuối cùng anh ấy cũng đã tìm thấy chìa khóa rồi.[/toggle]
[toggle title=”568. 越 / 高兴 / 我们 / 越 / 聊天” state=”close”]我们越聊天越高兴。(Wǒmen yuè liáotiān yuè gāoxìng.) – Chúng tôi càng trò chuyện càng vui vẻ.[/toggle]
[toggle title=”569. 他 / 了 / 拿 / 走 / 钱包 / 从 / 桌子 / 上” state=”close”]他把钱包从桌子上拿走了。(Tā bǎ qiánbāo cóng zhuōzi shàng ná zǒu le.) – Anh ấy đã cầm ví tiền từ trên bàn đi rồi.[/toggle]
[toggle title=”570. 关于 / 吗 / 你 / 意见 / 有 / 这 / 个 / 计划” state=”close”]关于这个计划,你有意见吗?(Guānyú zhè ge jìhuà, nǐ yǒu yìjiàn ma?) – Về kế hoạch này, bạn có ý kiến gì không?[/toggle]
[toggle title=”571. 难道 / 不 / 她 / 知道 / 已经 / 了 / 结果” state=”close”]难道她已经不知道结果了?(Nándào tā yǐjīng bù zhīdào jiéguǒ le?) – Chẳng lẽ cô ấy không biết kết quả rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”572. 即使 / 帮助 / 吗 / 也 / 我 / 困难 / 不 / 能” state=”close”]即使是困难,我也能帮助你。(Jíshǐ shì kùnnan, wǒ yě néng bāngzhù nǐ.) – Cho dù là khó khăn, tôi cũng có thể giúp bạn.[/toggle]
[toggle title=”573. 解决 / 不 / 我 / 得 / 吗 / 困难 / 这个” state=”close”]我解决不了这个困难吗?(Wǒ jiějué bù liǎo zhè ge kùnnan ma?) – Tôi không giải quyết được khó khăn này sao?[/toggle]
[toggle title=”574. 把 / 关 / 了 / 门 / 请 / 轻轻 / 地” state=”close”]请轻轻地把门关上。(Qǐng qīngqīng de bǎ mén guān shàng.) – Xin hãy nhẹ nhàng đóng cửa lại.[/toggle]
[toggle title=”575. 提高 / 随着 / 不 / 吗 / 收入 / 生活 / 质量” state=”close”]随着收入的提高,生活质量不提高吗?(Suízhe shōurù de tígāo, shēnghuó zhìliàng bù tígāo ma?) – Cùng với sự tăng lên của thu nhập, chất lượng cuộc sống không tăng lên sao?[/toggle]
[toggle title=”576. 不但 / 贵 / 而且 / 不 / 这 / 双 / 鞋 / 舒服” state=”close”]这双鞋不但贵而且不舒服。(Zhè shuāng xié búdàn guì érqiě bù shūfu.) – Đôi giày này không những đắt mà còn không thoải mái.[/toggle]
[toggle title=”577. 越 / 紧张 / 越 / 考试 / 临近 / 我” state=”close”]考试越临近,我就越紧张。(Kǎoshì yuè línjìn, wǒ jiù yuè jǐnzhāng.) – Kỳ thi càng gần, tôi càng căng thẳng.[/toggle]
[toggle title=”578. 针对 / 我们 / 吗 / 办法 / 没有 / 解决 / 这 / 个 / 问题” state=”close”]我们针对解决这个问题没有办法吗?(Wǒmen zhēnduì jiějué zhè ge wèntí méiyǒu bànfǎ ma?) – Chúng ta không có cách nào để giải quyết vấn đề này sao?[/toggle]
[toggle title=”579. 我 / 结果 / 满意 / 对 / 吗 / 考试 / 的” state=”close”]你对我的考试结果满意吗?(Nǐ duì wǒ de kǎoshì jiéguǒ mǎnyì ma?) – Bạn có hài lòng với kết quả thi của tôi không?[/toggle]
[toggle title=”580. 被 / 了 / 偷 / 吗 / 自行车 / 谁 / 的” state=”close”]谁的自行车被偷了吗?(Shéi de zìxíngchē bèi tōu le ma?) – Xe đạp của ai bị trộm rồi à?[/toggle]
[toggle title=”581. 下 / 吗 / 你 / 能 / 楼 / 跑 / 得” state=”close”]你能跑得下楼吗?(Nǐ néng pǎo de xià lóu ma?) – Bạn có thể chạy xuống lầu không?[/toggle]
[toggle title=”582. 走 / 进去 / 了 / 他 / 教室” state=”close”]他走进教室去了。(Tā zǒu jìn jiàoshì qù le.) – Anh ấy đã đi vào trong lớp học rồi.[/toggle]
[toggle title=”583. 吗 / 你 / 难道 / 相信 / 不 / 我” state=”close”]难道你不相信我吗?(Nándào nǐ bù xiāngxìn wǒ ma?) – Chẳng lẽ bạn không tin tôi sao?[/toggle]
[toggle title=”584. 吗 / 你 / 打扫 / 房间 / 把 / 干净 / 了” state=”close”]你把房间打扫干净了吗?(Nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng le ma?) – Bạn đã dọn dẹp phòng sạch sẽ chưa?[/toggle]
[toggle title=”585. 吃 / 我 / 不 / 完 / 得 / 这么多 / 东西” state=”close”]我吃不完这么多东西。(Wǒ chī bù wán zhème duō dōngxi.) – Tôi không thể ăn hết nhiều đồ như vậy.[/toggle]
[toggle title=”586. 变化 / 随着 / 心情 / 天气 / 的 / 吗 / 变” state=”close”]你的心情随着天气的变化而变吗?(Nǐ de xīnqíng suízhe tiānqì de biànhuà ér biàn ma?) – Tâm trạng của bạn có thay đổi theo sự thay đổi của thời tiết không?[/toggle]
[toggle title=”587. 吗 / 他 / 不但 / 有钱 / 而且 / 帅” state=”close”]他不但有钱而且很帅吗?(Tā búdàn yǒu qián érqiě hěn shuài ma?) – Anh ấy không những có tiền mà còn đẹp trai sao?[/toggle]
[toggle title=”588. 你 / 关于 / 谈谈 / 意见 / 吗 / 这 / 个 / 计划 / 的 / 想” state=”close”]关于这个计划,你有意见吗?(Guānyú zhè ge jìhuà, nǐ yǒu yìjiàn ma?) – Về kế hoạch này, bạn có ý kiến gì không?[/toggle]
[toggle title=”589. 了 / 解决 / 吗 / 被 / 问题 / 这个” state=”close”]这个问题被解决了吗?(Zhè ge wèntí bèi jiějué le ma?) – Vấn đề này đã được giải quyết chưa?[/toggle]
[toggle title=”590. 越 / 进步 / 越 / 学习 / 我们 / 觉得” state=”close”]我们越学习越觉得进步。(Wǒmen yuè xuéxí yuè juéde jìnbù.) – Chúng ta càng học càng cảm thấy tiến bộ.[/toggle]
[toggle title=”591. 经验 / 重要 / 对 / 很 / 工作 / 我 / 的 / 来说” state=”close”]对我们来说,工作经验很重要。(Duì wǒmen lái shuō, gōngzuò jīngyàn hěn zhòngyào.) – Đối với chúng tôi mà nói, kinh nghiệm làm việc rất quan trọng.[/toggle]
[toggle title=”592. 即使 / 也 / 吗 / 他 / 不 / 会 / 帮助 / 你 / 来” state=”close”]即使你来,他也不会帮助你。(Jíshǐ nǐ lái, tā yě bú huì bāngzhù nǐ.) – Cho dù bạn đến, anh ấy cũng sẽ không giúp bạn.[/toggle]
[toggle title=”593. 了 / 出来 / 跑 / 突然 / 一个 / 人” state=”close”]突然跑出来一个人。(Tūrán pǎo chūlai yī ge rén.) – Đột nhiên có một người chạy ra.[/toggle]
[toggle title=”594. 针对 / 提高 / 吗 / 采取 / 你 / 了 / 什么 / 措施 / 成绩” state=”close”]你针对提高成绩采取了什么措施吗?(Nǐ zhēnduì tígāo chéngjī cǎiqǔ le shénme cuòshī ma?) – Bạn đã áp dụng biện pháp gì để nâng cao thành tích chưa?[/toggle]
[toggle title=”595. 了 / 搬 / 新 / 家 / 我们 / 把 / 家具” state=”close”]我们把家具搬到新家去了。(Wǒmen bǎ jiājù bān dào xīn jiā qù le.) – Chúng tôi đã chuyển đồ đạc đến nhà mới rồi.[/toggle]
[toggle title=”596. 你 / 难道 / 满意 / 对 / 吗 / 这个 / 结果” state=”close”]难道你对这个结果满意吗?(Nándào nǐ duì zhè ge jiéguǒ mǎnyì ma?) – Chẳng lẽ bạn hài lòng với kết quả này sao?[/toggle]
[toggle title=”597. 完 / 得 / 了 / 我 / 今天 / 作业 / 写 / 不” state=”close”]我今天写不完作业了。(Wǒ jīntiān xiě bù wán zuòyè le.) – Hôm nay tôi không thể viết xong bài tập rồi.[/toggle]
[toggle title=”598. 变化 / 随着 / 改变 / 吗 / 我们 / 也 / 的 / 计划 / 了” state=”close”]随着计划的变化,我们也改变了。(Suízhe jìhuà de biànhuà, wǒmen yě gǎibiàn le.) – Cùng với sự thay đổi của kế hoạch, chúng tôi cũng đã thay đổi.[/toggle]
[toggle title=”599. 比赛 / 不但 / 输 / 了 / 而且 / 伤 / 了 / 腿 / 他” state=”close”]他不但输了比赛,而且伤了腿。(Tā búdàn shū le bǐsài, érqiě shāng le tuǐ.) – Anh ấy không những thua cuộc mà còn bị thương ở chân.[/toggle]
[toggle title=”600. 会 / 我们 / 关于 / 一 / 开 / 个 / 新 / 产品 / 的” state=”close”]我们开一个关于新产品的会。(Wǒmen kāi yī ge guānyú xīn chǎnpǐn de huì.) – Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp về sản phẩm mới.[/toggle]
[toggle title=”601. 即使 / 累 / 也 / 要 / 我 / 完成 / 今天 / 的 / 工作” state=”close”]即使很累,我也要完成今天的工作。(Jíshǐ hěn lèi, wǒ yě yào wánchéng jīntiān de gōngzuò.) – Cho dù rất mệt, tôi cũng phải hoàn thành công việc hôm nay.[/toggle]
[toggle title=”602. 了 / 出来 / 拿 / 你 / 吗 / 钥匙” state=”close”]你拿出来钥匙了吗?(Nǐ ná chūlai yàoshi le ma?) – Bạn đã lấy chìa khóa ra chưa?[/toggle]
[toggle title=”603. 越 / 高 / 他 / 越 / 说话 / 声音” state=”close”]他越说话声音越高。(Tā yuè shuōhuà shēngyīn yuè gāo.) – Anh ấy càng nói, giọng càng to.[/toggle]
[toggle title=”604. 了 / 扔 / 把 / 垃圾 / 谁 / 掉” state=”close”]谁把垃圾扔掉了?(Shéi bǎ lājī rēng diào le?) – Ai đã vứt rác đi rồi?[/toggle]
[toggle title=”605. 针对 / 我们 / 这个 / 应该 / 计划 / 讨论 / 吗 / 一下” state=”close”]我们应该针对这个计划讨论一下吗?(Wǒmen yīnggāi zhēnduì zhè ge jìhuà tǎolùn yīxià ma?) – Chúng ta có nên thảo luận một chút về kế hoạch này không?[/toggle]
[toggle title=”606. 满意 / 对 / 结果 / 很 / 他 / 调查 / 的” state=”close”]他对调查的结果很满意。(Tā duì diàochá de jiéguǒ hěn mǎnyì.) – Anh ấy rất hài lòng với kết quả điều tra.[/toggle]
[toggle title=”607. 你 / 听 / 明白 / 得 / 吗 / 老师 / 说 / 的 / 话” state=”close”]你听得明白老师说的话吗?(Nǐ tīng de míngbai lǎoshī shuō de huà ma?) – Bạn có thể nghe hiểu lời giáo viên nói không?[/toggle]
[toggle title=”608. 吗 / 被 / 了 / 已经 / 完成 / 任务” state=”close”]任务已经被完成了吗?(Rènwu yǐjīng bèi wánchéng le ma?) – Nhiệm vụ đã được hoàn thành rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”609. 即使 / 也 / 我 / 试 / 困难 / 要 / 一下” state=”close”]即使很困难,我也要试一下。(Jíshǐ hěn kùnnan, wǒ yě yào shì yīxià.) – Cho dù rất khó khăn, tôi cũng muốn thử một chút.[/toggle]
[toggle title=”610. 搬 / 进来 / 吧 / 我们 / 把 / 东西” state=”close”]我们把东西搬进来吧。(Wǒmen bǎ dōngxi bān jìn lai ba.) – Chúng ta hãy chuyển đồ vào trong đi.[/toggle]
[toggle title=”611. 变化 / 随着 / 我们 / 也 / 的 / 想法 / 改变 / 了” state=”close”]随着想法的改变,我们也变化了。(Suízhe xiǎngfǎ de gǎibiàn, wǒmen yě biànhuà le.) – Cùng với sự thay đổi của suy nghĩ, chúng tôi cũng đã thay đổi.[/toggle]
[toggle title=”612. 不但 / 热情 / 而且 / 帮助 / 了 / 我 / 很 / 他” state=”close”]他不但热情,而且帮助了我。(Tā búdàn rèqíng, érqiě bāngzhù le wǒ.) – Anh ấy không những nhiệt tình mà còn giúp đỡ tôi nữa.[/toggle]
[toggle title=”613. 越 / 越 / 努力 / 我们 / 好 / 学习 / 得” state=”close”]我们越努力,学习得越好。(Wǒmen yuè nǔlì, xuéxí de yuè hǎo.) – Chúng ta càng nỗ lực, học càng tốt.[/toggle]
[toggle title=”614. 关于 / 你 / 吗 / 知道 / 的 / 事情 / 多” state=”close”]关于这件事,你知道得很多吗?(Guānyú zhè jiàn shì, nǐ zhīdào de hěn duō ma?) – Về việc này, bạn biết rất nhiều sao?[/toggle]
[toggle title=”615. 难道 / 吗 / 你 / 知道 / 事情 / 所有 / 的” state=”close”]难道你知道所有的事情吗?(Nándào nǐ zhīdào suǒyǒu de shìqing ma?) – Chẳng lẽ bạn biết tất cả mọi chuyện sao?[/toggle]
[toggle title=”616. 懂 / 不 / 得 / 吗 / 你 / 我 / 说 / 的” state=”close”]你听得懂我说的吗?(Nǐ tīng de dǒng wǒ shuō de ma?) – Bạn có thể nghe hiểu điều tôi nói không?[/toggle]
[toggle title=”617. 采取 / 针对 / 了 / 公司 / 什么 / 措施 / 这个 / 问题” state=”close”]公司针对这个问题采取了什么措施?(Gōngsī zhēnduì zhè ge wèntí cǎiqǔ le shénme cuòshī?) – Công ty đã áp dụng biện pháp gì đối với vấn đề này?[/toggle]
[toggle title=”618. 吗 / 你 / 锁 / 上 / 把 / 门 / 了” state=”close”]你把门锁上了吗?(Nǐ bǎ mén suǒ shàng le ma?) – Bạn đã khóa cửa chưa?[/toggle]
[toggle title=”619. 了 / 被 / 偷 / 吗 / 钱包 / 他 / 的” state=”close”]他的钱包被偷了吗?(Tā de qiánbāo bèi tōu le ma?) – Ví tiền của anh ấy bị trộm rồi à?[/toggle]
[toggle title=”620. 很 / 吗 / 他 / 成功 / 对 / 的 / 工作 / 来说 / 有 / 经验” state=”close”]对他来说,成功的工作经验很重要吗?(Duì tā lái shuō, chénggōng de gōngzuò jīngyàn hěn zhòngyào ma?) – Đối với anh ấy mà nói, kinh nghiệm làm việc thành công rất quan trọng sao?[/toggle]
[toggle title=”621. 随着 / 变化 / 了 / 时代 / 的 / 我们 / 也 / 改变” state=”close”]随着时代的变化,我们也改变了。(Suízhe shídài de biànhuà, wǒmen yě gǎibiàn le.) – Cùng với sự thay đổi của thời đại, chúng tôi cũng đã thay đổi.[/toggle]
[toggle title=”622. 不但 / 学习 / 好 / 而且 / 帮助 / 别人 / 喜欢 / 他” state=”close”]他不但学习好,而且喜欢帮助别人。(Tā búdàn xuéxí hǎo, érqiě xǐhuān bāngzhù biéren.) – Anh ấy không những học tốt mà còn thích giúp đỡ người khác.[/toggle]
[toggle title=”623. 了 / 拿出 / 他 / 手机 / 从 / 包 / 里” state=”close”]他从包里拿出了手机。(Tā cóng bāo lǐ ná chū le shǒujī.) – Anh ấy đã lấy điện thoại ra khỏi túi.[/toggle]
[toggle title=”624. 解决 / 你 / 吗 / 问题 / 把 / 了 / 这个” state=”close”]你把这个问题解决了吗?(Nǐ bǎ zhè ge wèntí jiějué le ma?) – Bạn đã giải quyết vấn đề này chưa?[/toggle]
[toggle title=”625. 越 / 越 / 快 / 她 / 跑步 / 得” state=”close”]她越跑,跑得越快。(Tā yuè pǎo, pǎo de yuè kuài.) – Cô ấy càng chạy càng nhanh.[/toggle]
[toggle title=”626. 吗 / 你 / 难道 / 喜欢 / 不 / 他” state=”close”]难道你不喜欢他吗?(Nándào nǐ bù xǐhuān tā ma?) – Chẳng lẽ bạn không thích anh ấy sao?[/toggle]
[toggle title=”627. 完 / 我 / 得 / 不 / 今天 / 工作 / 做 / 能” state=”close”]我今天做不完工作。(Wǒ jīntiān zuò bù wán gōngzuò.) – Hôm nay tôi không thể làm xong việc.[/toggle]
[toggle title=”628. 针对 / 我们 / 意见 / 的 / 顾客 / 采取 / 措施 / 了” state=”close”]我们针对顾客的意见采取了措施。(Wǒmen zhēnduì gùkè de yìjiàn cǎiqǔ le cuòshī.) – Chúng tôi đã áp dụng biện pháp đối với ý kiến của khách hàng.[/toggle]
[toggle title=”629. 即使 / 累 / 也 / 要 / 继续 / 吗 / 我们 / 工作” state=”close”]即使很累,我们也要继续工作吗?(Jíshǐ hěn lèi, wǒmen yě yào jìxù gōngzuò ma?) – Cho dù rất mệt, chúng ta vẫn phải tiếp tục làm việc sao?[/toggle]
[toggle title=”630. 关于 / 一 / 吗 / 你 / 听 / 见 / 个 / 笑话” state=”close”]你听见一个关于他的笑话吗?(Nǐ tīngjiàn yī ge guānyú tā de xiàohua ma?) – Bạn có nghe thấy một câu chuyện cười về anh ấy không?[/toggle]
[toggle title=”631. 调查 / 吗 / 公司 / 顾客 / 的 / 对 / 产品 / 进行 / 了” state=”close”]公司对顾客的产品满意度进行了调查吗?(Gōngsī duì gùkè de chǎnpǐn mǎnyìdù jìnxíng le diàochá ma?) – Công ty đã tiến hành điều tra mức độ hài lòng về sản phẩm của khách hàng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”632. 上 / 你 / 吗 / 能 / 得 / 来 / 桌子” state=”close”]你能上得来桌子吗?(Nǐ néng shàng de lái zhuōzi ma?) – Bạn có thể leo lên bàn không?[/toggle]
[toggle title=”633. 随着 / 改变 / 吗 / 人 / 的 / 也 / 时代 / 观念” state=”close”]随着时代,人的观念也改变了吗?(Suízhe shídài, rén de guānniàn yě gǎibiàn le ma?) – Theo thời đại, quan niệm của con người cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”634. 不dan / 吗 / 漂亮 / 而且 / 聪明 / 她 / 姐姐” state=”close”]她姐姐不但漂亮而且很聪明吗?(Tā jiějie búdàn piàoliang érqiě hěn cōngming ma?) – Chị gái cô ấy không những xinh đẹp mà còn thông minh sao?[/toggle]
[toggle title=”635. 越 / 越 / 累 / 我 / 工作” state=”close”]我越工作越累。(Wǒ yuè gōngzuò yuè lèi.) – Tôi càng làm việc càng mệt.[/toggle]
[toggle title=”636. 了 / 忘记 / 把 / 吗 / 钥匙 / 谁 / 带” state=”close”]谁把钥匙忘记带了吗?(Shéi bǎ yàoshi wàngjì dài le ma?) – Ai đã quên mang chìa khóa rồi?[/toggle]
[toggle title=”637. 难道 / 你 / 不 / 明白 / 吗 / 我 / 的 / 意思” state=”close”]难道你不明白我的意思吗?(Nándào nǐ bù míngbai wǒ de yìsi ma?) – Chẳng lẽ bạn không hiểu ý của tôi sao?[/toggle]
[toggle title=”638. 清楚 / 听 / 不 / 得 / 吗 / 我 / 说 / 的 / 你” state=”close”]你听得清楚我说的吗?(Nǐ tīng de qīngchu wǒ shuō de ma?) – Bạn có thể nghe rõ điều tôi nói không?[/toggle]
[toggle title=”639. 被 / 了 / 妹妹 / 打 / 电脑 / 哥哥 / 的 / 坏” state=”close”]哥哥的电脑被妹妹打坏了。(Gēge de diànnǎo bèi mèimei dǎ huài le.) – Máy tính của anh trai bị em gái làm hỏng rồi.[/toggle]
[toggle title=”640. 针对 / 我们 / 有 / 吗 / 提高 / 办法 / 成绩 / 新 / 的” state=”close”]我们针对提高成绩有新的办法吗?(Wǒmen zhēnduì tígāo chéngjī yǒu xīn de bànfǎ ma?) – Chúng ta có phương pháp mới nhằm nâng cao thành tích không?[/toggle]
[toggle title=”641. 即使 / 也 / 我 / 要 / 准时 / 参加 / 晚会 / 生病” state=”close”]即使生病,我也要准时参加晚会。(Jíshǐ shēngbìng, wǒ yě yào zhǔnshí cānjiā wǎnhuì.) – Cho dù bị ốm, tôi cũng phải tham gia buổi tiệc đúng giờ.[/toggle]
[toggle title=”642. 吗 / 你 / 出来 / 看 / 得 / 结果” state=”close”]你看得出来结果吗?(Nǐ kàn de chūlai jiéguǒ ma?) – Bạn có thể nhìn ra kết quả không?[/toggle]
[toggle title=”643. 关于 / 我们 / 吗 / 意见 / 听 / 听 / 应该 / 他 / 的” state=”close”]关于这件事,我们应该听听他的意见吗?(Guānyú zhè jiàn shì, wǒmen yīnggāi tīngting tā de yìjiàn ma?) – Về việc này, chúng ta có nên nghe ý kiến của anh ấy không?[/toggle]
[toggle title=”644. 随着 / 改变 / 吗 / 观点 / 的 / 人 / 年龄 / 也” state=”close”]随着年龄的改变,人的观点也改变了吗?(Suízhe niánlíng de gǎibiàn, rén de guāndiǎn yě gǎibiàn le ma?) – Cùng với sự thay đổi của tuổi tác, quan điểm của con người cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”645. 不但 / 吗 / 迟到 / 而且 / 他 / 没 / 忘记 / 事情 / 也” state=”close”]他不但没迟到,而且也没忘记事情吗?(Tā búdàn méi chídào, érqiě yě méi wàngjì shìqing ma?) – Anh ấy không những không đến muộn mà còn không quên việc nữa sao?[/toggle]
[toggle title=”646. 越 / 他 / 越 / 清楚 / 讲 / 课 / 得” state=”close”]他越讲课讲得越清楚。(Tā yuè jiǎng kè jiǎng de yuè qīngchu.) – Anh ấy càng giảng bài càng rõ ràng hơn.[/toggle]
[toggle title=”647. 把 / 关 / 了 / 门 / 吗 / 轻轻 / 你 / 上” state=”close”]你轻轻地把门关上了吗?(Nǐ qīngqīng de bǎ mén guān shàng le ma?) – Bạn đã nhẹ nhàng đóng cửa lại chưa?[/toggle]
[toggle title=”648. 不 / 难道 / 我 / 吗 / 是 / 朋友 / 你 / 的” state=”close”]难道我不是你的朋友吗?(Nándào wǒ bú shì nǐ de péngyǒu ma?) – Chẳng lẽ tôi không phải là bạn của bạn sao?[/toggle]
[toggle title=”649. 完 / 得 / 吗 / 你 / 考试 / 前 / 复习 / 能” state=”close”]你考试前能复习得完吗?(Nǐ kǎoshì qián néng fùxí de wán ma?) – Bạn có thể ôn tập xong trước kỳ thi không?[/toggle]
[toggle title=”650. 被 / 了 / 影响 / 吗 / 他 / 别人 / 的 / 意见” state=”close”]他被别人的意见影响了吗?(Tā bèi biéren de yìjiàn yǐngxiǎng le ma?) – Anh ấy bị ý kiến của người khác ảnh hưởng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”651. 针对 / 没有 / 吗 / 你们 / 措施 / 这个 / 变化 / 采取” state=”close”]你们针对这个变化没有采取措施吗?(Nǐmen zhēnduì zhè ge biànhuà méiyǒu cǎiqǔ cuòshī ma?) – Các bạn không áp dụng biện pháp nào đối với sự thay đổi này sao?[/toggle]
[toggle title=”652. 即使 / 明白 / 我 / 也 / 要 / 继续 / 读 / 不” state=”close”]即使不明白,我也要继续读。(Jíshǐ bù míngbai, wǒ yě yào jìxù dú.) – Cho dù không hiểu, tôi cũng phải tiếp tục đọc.[/toggle]
[toggle title=”653. 走 / 上 / 你 / 吗 / 能 / 得 / 楼” state=”close”]你能走得上楼吗?(Nǐ néng zǒu de shàng lóu ma?) – Bạn có thể đi lên lầu không?[/toggle]
[toggle title=”654. 关于 / 了 / 知道 / 一切 / 吗 / 你 / 事情” state=”close”]关于这件事,你已经知道一切了吗?(Guānyú zhè jiàn shì, nǐ yǐjīng zhīdào yīqiè le ma?) – Về việc này, bạn đã biết tất cả mọi thứ rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”655. 随着 / 改变 / 了 / 吗 / 我们 / 也 / 的 / 经验 / 工作” state=”close”]随着工作经验的改变,我们也改变了吗?(Suízhe gōngzuò jīngyàn de gǎibiàn, wǒmen yě gǎibiàn le ma?) – Cùng với sự thay đổi của kinh nghiệm làm việc, chúng tôi cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”656. 不dan / 吗 / 贵 / 而且 / 不 / 好看 / 裙子 / 这 / 条” state=”close”]这条裙子不但贵而且不好看吗?(Zhè tiáo qúnzi búdàn guì érqiě bù hǎokàn ma?) – Chiếc váy này không những đắt mà còn không đẹp sao?[/toggle]
[toggle title=”657. 越 / 好 / 他 / 唱歌 / 越 / 听” state=”close”]他越唱歌越好听。(Tā yuè chànggē yuè hǎotīng.) – Anh ấy càng hát càng hay.[/toggle]
[toggle title=”658. 了 / 丢 / 把 / 吗 / 谁 / 手机” state=”close”]谁把手机丢了吗?(Shéi bǎ shǒujī diū le ma?) – Ai đã làm mất điện thoại rồi?[/toggle]
[toggle title=”659. 吗 / 不 / 难道 / 你 / 记得 / 我 / 的 / 名字” state=”close”]难道你不记得我的名字吗?(Nándào nǐ bù jìde wǒ de míngzi ma?) – Chẳng lẽ bạn không nhớ tên tôi sao?[/toggle]
[toggle title=”660. 懂 / 不 / 我 / 得 / 吗 / 老师 / 说 / 的” state=”close”]你听得懂老师说的吗?(Nǐ tīng de dǒng lǎoshī shuō de ma?) – Bạn có thể nghe hiểu những gì giáo viên nói không?[/toggle]
[toggle title=”661. 针对 / 我们 / 意见 / 采取 / 应该 / 吗 / 新 / 的 / 措施” state=”close”]我们应该针对意见采取新的措施吗?(Wǒmen yīnggāi zhēnduì yìjiàn cǎiqǔ xīn de cuòshī ma?) – Chúng ta có nên áp dụng biện pháp mới đối với ý kiến đó không?[/toggle]
[toggle title=”662. 了 / 被 / 解决 / 吗 / 困难 / 所有 / 的” state=”close”]所有的困难都被解决了吗?(Suǒyǒu de kùnnan dōu bèi jiějué le ma?) – Tất cả mọi khó khăn đều đã được giải quyết rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”663. 即使 / 忙 / 也 / 我 / 吗 / 休息 / 要 / 一下” state=”close”]即使很忙,我也要休息一下吗?(Jíshǐ hěn máng, wǒ yě yào xiūxi yīxià ma?) – Cho dù rất bận, tôi cũng phải nghỉ ngơi một chút sao?[/toggle]
[toggle title=”664. 了 / 拿出 / 谁 / 钱 / 从 / 包 / 里” state=”close”]谁从包里拿出了钱?(Shéi cóng bāo lǐ ná chū le qián?) – Ai đã lấy tiền ra khỏi túi?[/toggle]
[toggle title=”665. 关于 / 你 / 吗 / 知道 / 电影 / 这 / 部 / 很多” state=”close”]关于这部电影,你知道得很多吗?(Guānyú zhè bù diànyǐng, nǐ zhīdào de hěn duō ma?) – Về bộ phim này, bạn biết rất nhiều sao?[/toggle]
[toggle title=”666. 随着 / 变化 / 了 / 吗 / 世界 / 也 / 的 / 科技” state=”close”]随着科技的发展,世界也变化了吗?(Suízhe kējì de fāzhǎn, shìjiè yě biànhuà le ma?) – Cùng với sự phát triển của công nghệ, thế giới cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”667. 不dan / 吗 / 贵 / 而且 / 这 / 件 / 衣服 / 不 / 舒服” state=”close”]这件衣服不但贵而且不舒服吗?(Zhè jiàn yīfu búdàn guì érqiě bù shūfu ma?) – Bộ quần áo này không những đắt mà còn không thoải mái sao?[/toggle]
[toggle title=”668. 越 / 越 / 她 / 胖 / 吃 / 得 / 多” state=”close”]她越吃得多越胖。(Tā yuè chī de duō yuè pàng.) – Cô ấy càng ăn nhiều càng béo.[/toggle]
[toggle title=”669. 把 / 你 / 吗 / 关 / 了 / 电视 / 掉” state=”close”]你把电视关掉了吗?(Nǐ bǎ diànshì guān diào le ma?) – Bạn đã tắt TV chưa?[/toggle]
[toggle title=”670. 难道 / 不 / 吗 / 你 / 知道 / 这个 / 答案” state=”close”]难道你不知道这个答案吗?(Nándào nǐ bù zhīdào zhè ge dá’àn ma?) – Chẳng lẽ bạn không biết đáp án này sao?[/toggle]
[toggle title=”671. 完 / 得 / 吗 / 你 / 今天 / 做 / 不 / 报告” state=”close”]你今天做不完报告吗?(Nǐ jīntiān zuò bù wán bàogào ma?) – Hôm nay bạn không thể làm xong báo cáo sao?[/toggle]
[toggle title=”672. 针对 / 我们 / 吗 / 应该 / 计划 / 制定 / 一个 / 新 / 的 / 问题” state=”close”]我们应该针对这个问题制定一个新的计划吗?(Wǒmen yīnggāi zhēnduì zhè ge wèntí zhìdìng yī ge xīn de jìhuà ma?) – Chúng ta có nên lập một kế hoạch mới đối với vấn đề này không?[/toggle]
[toggle title=”673. 被 / 了 / 妹妹 / 吗 / 吃 / 完 / 糖” state=”close”]糖被妹妹吃完了吗?(Táng bèi mèimei chī wán le ma?) – Kẹo bị em gái ăn hết rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”674. 即使 / 累 / 也 / 要 / 吗 / 继续 / 跑 / 他 / 很” state=”close”]即使他很累,也要继续跑吗?(Jíshǐ tā hěn lèi, yě yào jìxù pǎo ma?) – Cho dù anh ấy rất mệt, vẫn phải tiếp tục chạy sao?[/toggle]
[toggle title=”675. 走 / 进去 / 吗 / 他 / 办公室 / 了” state=”close”]他走进办公室去了吗?(Tā zǒu jìn bàngōngshì qù le ma?) – Anh ấy đã đi vào văn phòng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”676. 关于 / 吗 / 我们 / 意见 / 听 / 应该 / 大家 / 的” state=”close”]关于这件事,我们应该听大家的意见吗?(Guānyú zhè jiàn shì, wǒmen yīnggāi tīng dàjiā de yìjiàn ma?) – Về việc này, chúng ta có nên lắng nghe ý kiến của mọi người không?[/toggle]
[toggle title=”677. 随着 / 变化 / 了 / 吗 / 态度 / 他 / 也 / 的 / 事情” state=”close”]随着事情的变化,他的态度也改变了吗?(Suízhe shìqing de biànhuà, tā de tàidu yě gǎibiàn le ma?) – Cùng với sự thay đổi của sự việc, thái độ của anh ấy cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”678. 不dan / 喜欢 / 而且 / 吗 / 吃 / 鱼 / 我 / 也 / 肉” state=”close”]我不但喜欢吃鱼而且也喜欢吃肉吗?(Wǒ búdàn xǐhuān chī yú érqiě yě xǐhuān chī ròu ma?) – Tôi không những thích ăn cá mà còn thích ăn thịt nữa sao?[/toggle]
[toggle title=”679. 越 / 越 / 努力 / 我 / 学习 / 得 / 好” state=”close”]我越努力学习得越好。(Wǒ yuè nǔlì xuéxí de yuè hǎo.) – Tôi càng nỗ lực, học càng tốt.[/toggle]
[toggle title=”680. 把 / 了 / 吗 / 忘记 / 你 / 手机 / 哪里” state=”close”]你把手机忘记在哪里了?(Nǐ bǎ shǒujī wàngjì zài nǎli le?) – Bạn đã quên điện thoại ở đâu rồi?[/toggle]
[toggle title=”681. 吗 / 解决 / 不 / 难道 / 我们 / 能 / 问题 / 这个” state=”close”]难道我们不能解决这个问题吗?(Nándào wǒmen bù néng jiějué zhè ge wèntí ma?) – Chẳng lẽ chúng ta không thể giải quyết vấn đề này sao?[/toggle]
[toggle title=”682. 明白 / 听 / 得 / 吗 / 不 / 你 / 他 / 说 / 的” state=”close”]你听不明白他说的吗?(Nǐ tīng bù míngbai tā shuō de ma?) – Bạn nghe không hiểu điều anh ấy nói sao?[/toggle]
[toggle title=”683. 针对 / 我们 / 吗 / 有 / 办法 / 解决 / 这个 / 困难 / 新 / 的” state=”close”]我们针对解决这个困难有新的办法吗?(Wǒmen zhēnduì jiějué zhè ge kùnnan yǒu xīn de bànfǎ ma?) – Chúng ta có phương pháp mới nhằm giải quyết khó khăn này không?[/toggle]
[toggle title=”684. 被 / 了 / 警察 / 吗 / 谁 / 带 / 走” state=”close”]谁被警察带走了吗?(Shéi bèi jǐngchá dài zǒu le ma?) – Ai đã bị cảnh sát dẫn đi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”685. 即使 / 也 / 我 / 要 / 参加 / 比赛 / 输 / 了” state=”close”]即使输了比赛,我也要参加。(Jíshǐ shū le bǐsài, wǒ yě yào cānjiā.) – Cho dù thua cuộc, tôi cũng muốn tham gia thi đấu.[/toggle]
[toggle title=”686. 了 / 出来 / 谁 / 吗 / 跑 / 突然” state=”close”]谁突然跑出来谁了吗?(Shéi tūrán pǎo chūlai shéi le ma?) – Đột nhiên có ai chạy ra sao?[/toggle]
[toggle title=”687. 关于 / 吗 / 你 / 意见 / 没有 / 这 / 个 / 计划” state=”close”]关于这个计划,你没有意见吗?(Guānyú zhè ge jìhuà, nǐ méiyǒu yìjiàn ma?) – Về kế hoạch này, bạn không có ý kiến sao?[/toggle]
[toggle title=”688. 随着 / 改变 / 了 / 吗 / 他 / 也 / 的 / 态度 / 收入” state=”close”]随着收入的提高,他的态度也改变了吗?(Suízhe shōurù de tígāo, tā de tàidu yě gǎibiàn le ma?) – Cùng với sự tăng lên của thu nhập, thái độ của anh ấy cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”689. 不dan / 吗 / 漂亮 / 而且 / 贵 / 这 / 双 / 鞋” state=”close”]这双鞋不但漂亮而且很贵吗?(Zhè shuāng xié búdàn piàoliang érqiě hěn guì ma?) – Đôi giày này không những đẹp mà còn đắt nữa sao?[/toggle]
[toggle title=”690. 越 / 越 / 难 / 学习 / 吗 / 汉语” state=”close”]汉语越学习越难吗?(Hànyǔ yuè xuéxí yuè nán ma?) – Tiếng Hán càng học càng khó sao?[/toggle]
[toggle title=”691. 了 / 忘 / 把 / 吗 / 你 / 钥匙 / 房间” state=”close”]你把钥匙忘在房间里了吗?(Nǐ bǎ yàoshi wàng zài fángjiān lǐ le ma?) – Bạn đã quên chìa khóa trong phòng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”692. 吗 / 难道 / 他 / 不 / 会 / 参加 / 晚会” state=”close”]难道他不会参加晚会吗?(Nándào tā bú huì cānjiā wǎnhuì ma?) – Chẳng lẽ anh ấy không tham gia buổi tiệc sao?[/toggle]
[toggle title=”693. 清楚 / 看 / 得 / 吗 / 不 / 你 / 黑板 / 上 / 的 / 字” state=”close”]你看不清楚黑板上的字吗?(Nǐ kàn bù qīngchu hēibǎn shang de zì ma?) – Bạn nhìn không rõ chữ trên bảng sao?[/toggle]
[toggle title=”694. 针对 / 我们 / 吗 / 新 / 的 / 顾客 / 采取 / 措施” state=”close”]我们针对新的顾客采取措施吗?(Wǒmen zhēnduì xīn de gùkè cǎiqǔ cuòshī ma?) – Chúng ta có áp dụng biện pháp đối với khách hàng mới không?[/toggle]
[toggle title=”695. 被 / 了 / 影响 / 吗 / 我们 / 坏 / 的 / 消息” state=”close”]我们被坏的消息影响了吗?(Wǒmen bèi huài de xiāoxi yǐngxiǎng le ma?) – Chúng ta bị tin tức xấu ảnh hưởng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”696. 即使 / 不 / 也 / 要 / 我 / 听 / 明白 / 继续 / 说” state=”close”]即使你不明白,我也要继续说。(Jíshǐ nǐ bù míngbai, wǒ yě yào jìxù shuō.) – Cho dù bạn không hiểu, tôi cũng phải tiếp tục nói.[/toggle]
[toggle title=”697. 了 / 进来 / 走 / 谁 / 吗 / 突然 / 房间” state=”close”]谁突然走进房间来了吗?(Shéi tūrán zǒu jìn fángjiān lái le ma?) – Ai đột nhiên đi vào phòng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”698. 关于 / 吗 / 你 / 知道 / 电影 / 这 / 个 / 故事” state=”close”]关于这个故事,你知道吗?(Guānyú zhè ge gùshi, nǐ zhīdào ma?) – Về câu chuyện này, bạn có biết không?[/toggle]
[toggle title=”699. 随着 / 改变 / 吗 / 城市 / 也 / 的 / 发展 / 很多 / 地方” state=”close”]随着城市的发展,很多地方也改变了吗?(Suízhe chéngshì de fāzhǎn, hěn duō dìfang yě gǎibiàn le ma?) – Cùng với sự phát triển của thành phố, nhiều nơi cũng đã thay đổi rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”700. 不dan / 吗 / 他 / 帅 / 而且 / 很 / 聪明” state=”close”]他不但很帅,而且很聪明吗?(Tā búdàn hěn shuài, érqiě hěn cōngming ma?) – Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh sao?[/toggle]