100 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 2 (301-400)
100 câu sắp xếp HSK 2 hoàn chỉnh! Bài tập đa dạng, tập trung vào cấu trúc ngữ pháp. Luyện tập ngay để chinh phục trình độ HSK cấp tốc!
[toggle title=”301. 告诉 / 我 / 事情 / 这 / 件” state=”close”]请告诉我这件事情。(Qǐng gàosu wǒ zhè jiàn shìqing.) – Xin hãy nói cho tôi việc này.[/toggle]
[toggle title=”302. 休息 / 现在 / 应该 / 我们 / 了” state=”close”]我们现在应该休息了。(Wǒmen xiànzài yīnggāi xiūxi le.) – Bây giờ chúng ta nên nghỉ ngơi rồi.[/toggle]
[toggle title=”303. 电脑 / 放在 / 桌子 / 把 / 上” state=”close”]把电脑放在桌子上。(Bǎ diànnǎo fàng zài zhuōzi shang.) – Hãy đặt máy tính lên bàn.[/toggle]
[toggle title=”304. 走路 / 你 / 吗 / 觉得 / 比 / 坐车 / 快” state=”close”]你觉得走路比坐车快吗?(Nǐ juéde zǒulù bǐ zuò chē kuài ma?) – Bạn có nghĩ đi bộ nhanh hơn đi xe không?[/toggle]
[toggle title=”305. 以前 / 我 / 去过 / 北京 / 没” state=”close”]我以前没去过北京。(Wǒ yǐqián méi qùguo Běijīng.) – Trước đây tôi chưa từng đến Bắc Kinh.[/toggle]
[toggle title=”306. 正在 / 准备 / 考试 / 我们” state=”close”]我们正在准备考试。(Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.) – Chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.[/toggle]
[toggle title=”307. 为什么 / 你 / 饭店 / 不 / 吃饭” state=”close”]你为什么不在饭店吃饭?(Nǐ wèishénme bú zài fàndiàn chī fàn?) – Tại sao bạn không ăn cơm ở nhà hàng?[/toggle]
[toggle title=”308. 下雨 / 外面 / 呢 / 正在” state=”close”]外面正在下雨呢。(Wàimiàn zhèngzài xiàyǔ ne.) – Ngoài trời đang mưa đấy.[/toggle]
[toggle title=”309. 没 / 我 / 看见 / 你的 / 手机” state=”close”]我没看见你的手机。(Wǒ méi kànjiàn nǐ de shǒujī.) – Tôi không nhìn thấy điện thoại của bạn.[/toggle]
[toggle title=”310. 能 / 你 / 吗 / 帮 / 我 / 拿 / 一下” state=”close”]你能帮我拿一下吗?(Nǐ néng bāng wǒ ná yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi cầm một chút không?[/toggle]
[toggle title=”311. 衣服 / 穿 / 这 / 我 / 件 / 不 / 了” state=”close”]这件衣服我穿不了。(Zhè jiàn yīfu wǒ chuān bù liǎo.) – Bộ quần áo này tôi không mặc được.[/toggle]
[toggle title=”312. 昨天 / 不 / 他 / 开心 / 很” state=”close”]他昨天很不开心。(Tā zuótiān hěn bù kāixīn.) – Hôm qua anh ấy rất không vui.[/toggle]
[toggle title=”313. 知道 / 你 / 吗 / 我 / 为什么 / 生气” state=”close”]你知道我为什么生气吗?(Nǐ zhīdào wǒ wèishénme shēngqì ma?) – Bạn có biết tại sao tôi giận không?[/toggle]
[toggle title=”314. 一直 / 下雨 / 昨天 / 在” state=”close”]昨天一直在下雨。(Zuótiān yīzhí zài xiàyǔ.) – Hôm qua trời cứ mưa mãi.[/toggle]
[toggle title=”315. 已经 / 孩子 / 睡觉 / 了” state=”close”]孩子已经睡觉了。(Háizi yǐjīng shuì jiào le.) – Đứa trẻ đã ngủ rồi.[/toggle]
[toggle title=”316. 在 / 谁 / 唱歌 / 呢 / 房间 / 里” state=”close”]谁在房间里唱歌呢?(Shéi zài fángjiān lǐ chànggē ne?) – Ai đang hát trong phòng vậy?[/toggle]
[toggle title=”317. 觉得 / 有意思 / 历史 / 我 / 很” state=”close”]我觉得历史很有意思。(Wǒ juéde lìshǐ hěn yǒu yìsi.) – Tôi cảm thấy lịch sử rất thú vị.[/toggle]
[toggle title=”318. 星期六 / 我们 / 见面 / 吧” state=”close”]我们星期六见面吧。(Wǒmen xīngqīliù jiànmiàn ba.) – Chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé.[/toggle]
[toggle title=”319. 衣服 / 帮 / 我 / 你 / 洗 / 能 / 吗” state=”close”]你能帮我洗衣服吗?(Nǐ néng bāng wǒ xǐ yīfu ma?) – Bạn có thể giúp tôi giặt quần áo không?[/toggle]
[toggle title=”320. 考试 / 一定 / 成功 / 你” state=”close”]你考试一定成功。(Nǐ kǎoshì yīdìng chénggōng.) – Bạn chắc chắn sẽ thành công trong kỳ thi.[/toggle]
[toggle title=”321. 知道 / 你 / 吗 / 怎么 / 坐 / 公交车 / 去” state=”close”]你知道怎么坐公交车去吗?(Nǐ zhīdào zěnme zuò gōngjiāochē qù ma?) – Bạn có biết đi xe buýt đến đó bằng cách nào không?[/toggle]
[toggle title=”322. 谁 / 是 / 这 / 个 / 礼物 / 给 / 你” state=”close”]这是谁给你的礼物?(Zhè shì shéi gěi nǐ de lǐwù?) – Đây là món quà ai tặng bạn?[/toggle]
[toggle title=”323. 他 / 正在 / 跟 / 打 / 篮球 / 朋友” state=”close”]他正在跟朋友打篮球。(Tā zhèngzài gēn péngyǒu dǎ lánqiú.) – Anh ấy đang chơi bóng rổ cùng bạn bè.[/toggle]
[toggle title=”324. 我 / 没 / 以前 / 来过 / 这儿” state=”close”]我以前没来过这儿。(Wǒ yǐqián méi láiguo zhèr.) – Trước đây tôi chưa từng đến đây.[/toggle]
[toggle title=”325. 觉得 / 他 / 呢 / 身体 / 怎么样” state=”close”]他觉得身体怎么样呢?(Tā juéde shēntǐ zěnmeyàng ne?) – Anh ấy cảm thấy sức khỏe thế nào?[/toggle]
[toggle title=”326. 在 / 机场 / 等 / 我 / 们 / 一下” state=”close”]在机场等我们一下。(Zài jīchǎng děng wǒmen yīxià.) – Hãy đợi chúng tôi một lát ở sân bay.[/toggle]
[toggle title=”327. 一会儿 / 我们 / 休息 / 吧” state=”close”]我们休息一会儿吧。(Wǒmen xiūxi yīhuìr ba.) – Chúng ta nghỉ một lát đi.[/toggle]
[toggle title=”328. 喜欢 / 坐 / 船 / 旅游 / 吗 / 你” state=”close”]你喜欢坐船旅游吗?(Nǐ xǐhuān zuò chuán lǚyóu ma?) – Bạn có thích đi du lịch bằng thuyền không?[/toggle]
[toggle title=”329. 觉得 / 这 / 怎么样 / 苹果 / 尝 / 个 / 你” state=”close”]你尝尝这个苹果觉得怎么样?(Nǐ chángcháng zhè ge píngguǒ juéde zěnmeyàng?) – Bạn nếm thử quả táo này thấy thế nào?[/toggle]
[toggle title=”330. 为什么 / 不 / 跟 / 你 / 我 / 说” state=”close”]你为什么不跟我说?(Nǐ wèishénme bù gēn wǒ shuō?) – Tại sao bạn không nói với tôi?[/toggle]
[toggle title=”331. 的 / 谁 / 这 / 是 / 钥匙” state=”close”]这是谁的钥匙?(Zhè shì shéi de yàoshi?) – Đây là chìa khóa của ai?[/toggle]
[toggle title=”332. 电影 / 太 / 了 / 这 / 好看” state=”close”]这个电影太好看了。(Zhè ge diànyǐng tài hǎokàn le.) – Bộ phim này hay quá rồi.[/toggle]
[toggle title=”333. 正在 / 玩儿 / 孩子 / 外面” state=”close”]孩子正在外面玩儿。(Háizi zhèngzài wàimiàn wánr.) – Đứa trẻ đang chơi ở ngoài.[/toggle]
[toggle title=”334. 正在 / 不 / 我们 / 讨论 / 问题 / 这个” state=”close”]我们正在不讨论这个问题。(Wǒmen zhèngzài bù tǎolùn zhè ge wèntí.) – Chúng tôi đang không thảo luận vấn đề này. (Lưu ý: Thường dùng 没/méi trong trường hợp này, nhưng theo thứ tự từ thì đây là đáp án hợp lý nhất cho HSK 2 cơ bản).[/toggle]
[toggle title=”335. 的 / 谁 / 这是 / 电脑 / 吗” state=”close”]这是谁的电脑吗?(Zhè shì shéi de diànnǎo ma?) – Đây là máy tính của ai à?[/toggle]
[toggle title=”336. 已经 / 我 / 吃完 / 饭 / 了” state=”close”]我已经吃完饭了。(Wǒ yǐjīng chīwán fàn le.) – Tôi đã ăn cơm xong rồi.[/toggle]
[toggle title=”337. 为什么 / 去 / 你 / 医院 / 看 / 医生” state=”close”]你为什么去医院看医生?(Nǐ wèishénme qù yīyuàn kàn yīshēng?) – Tại sao bạn đi bệnh viện khám bác sĩ?[/toggle]
[toggle title=”338. 给 / 正在 / 礼物 / 朋友 / 我” state=”close”]我正在给朋友礼物。(Wǒ zhèngzài gěi péngyǒu lǐwù.) – Tôi đang tặng quà cho bạn.[/toggle]
[toggle title=”339. 认识 / 你 / 吗 / 谁 / 是 / 她” state=”close”]你知道谁是她认识的吗?(Nǐ zhīdào shéi shì tā rènshi de ma?) – Bạn có biết ai là người cô ấy quen không?[/toggle]
[toggle title=”340. 坐 / 以前 / 他 / 没 / 飞机” state=”close”]他以前没坐过飞机。(Tā yǐqián méi zuòguo fēijī.) – Trước đây anh ấy chưa từng đi máy bay.[/toggle]
[toggle title=”341. 房间 / 很 / 干净 / 你的 / 吗” state=”close”]你的房间很干净吗?(Nǐ de fángjiān hěn gānjìng ma?) – Phòng của bạn có sạch sẽ không?[/toggle]
[toggle title=”342. 太 / 贵 / 这 / 个 / 了 / 东西” state=”close”]这个东西太贵了。(Zhè ge dōngxi tài guì le.) – Món đồ này đắt quá rồi.[/toggle]
[toggle title=”343. 他 / 在 / 学习 / 汉语 / 呢 / 图书馆” state=”close”]他正在图书馆学习汉语呢。(Tā zhèngzài túshūguǎn xuéxí Hànyǔ ne.) – Anh ấy đang học tiếng Hán ở thư viện đấy.[/toggle]
[toggle title=”344. 怎么 / 知道 / 你 / 学习 / 汉语 / 吗” state=”close”]你知道怎么学习汉语吗?(Nǐ zhīdào zěnme xuéxí Hànyǔ ma?) – Bạn có biết học tiếng Hán bằng cách nào không?[/toggle]
[toggle title=”345. 去 / 吧 / 我们 / 商店 / 买 / 东西” state=”close”]我们去商店买东西吧。(Wǒmen qù shāngdiàn mǎi dōngxi ba.) – Chúng ta đi cửa hàng mua đồ đi.[/toggle]
[toggle title=”346. 正在 / 谁 / 在 / 房间 / 睡觉” state=”close”]谁正在房间睡觉?(Shéi zhèngzài fángjiān shuì jiào?) – Ai đang ngủ trong phòng vậy?[/toggle]
[toggle title=”347. 应该 / 多 / 你 / 吃 / 蔬菜” state=”close”]你应该多吃蔬菜。(Nǐ yīnggāi duō chī shūcài.) – Bạn nên ăn nhiều rau củ.[/toggle]
[toggle title=”348. 知道 / 你 / 吗 / 我 / 为什么 / 不 / 喜欢 / 他” state=”close”]你知道我为什么不喜欢他吗?(Nǐ zhīdào wǒ wèishénme bù xǐhuān tā ma?) – Bạn có biết tại sao tôi không thích anh ấy không?[/toggle]
[toggle title=”349. 坐 / 我 / 来 / 出租车 / 学校” state=”close”]我坐出租车来学校。(Wǒ zuò chūzūchē lái xuéxiào.) – Tôi đi taxi đến trường.[/toggle]
[toggle title=”350. 给 / 你 / 礼物 / 买 / 了 / 谁” state=”close”]谁给你买了礼物?(Shéi gěi nǐ mǎi le lǐwù?) – Ai đã mua quà cho bạn?[/toggle]
[toggle title=”351. 晚上 / 几点 / 睡觉 / 你” state=”close”]你晚上几点睡觉?(Nǐ wǎnshang jǐ diǎn shuì jiào?) – Buổi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?[/toggle]
[toggle title=”352. 了 / 我 / 已经 / 买 / 票” state=”close”]我已经买票了。(Wǒ yǐjīng mǎi piào le.) – Tôi đã mua vé rồi.[/toggle]
[toggle title=”353. 知道 / 谁 / 的 / 你 / 名字 / 吗” state=”close”]你知道谁的名字吗?(Nǐ zhīdào shéi de míngzi ma?) – Bạn có biết tên của ai không?[/toggle]
[toggle title=”354. 觉得 / 有意思 / 看 / 电影 / 我 / 不” state=”close”]我觉得看电影没有意思。(Wǒ juéde kàn diànyǐng méiyǒu yìsi.) – Tôi cảm thấy xem phim không có gì thú vị.[/toggle]
[toggle title=”355. 身体 / 你的 / 吧 / 好 / 了” state=”close”]你的身体好了吧?(Nǐ de shēntǐ hǎo le ba?) – Sức khỏe của bạn đã tốt hơn rồi chứ?[/toggle]
[toggle title=”356. 正在 / 玩儿 / 电脑 / 我 / 游戏” state=”close”]我正在玩儿电脑游戏。(Wǒ zhèngzài wánr diànnǎo yóuxì.) – Tôi đang chơi trò chơi máy tính.[/toggle]
[toggle title=”357. 正在 / 吃饭 / 谁 / 呢” state=”close”]谁正在吃饭呢?(Shéi zhèngzài chī fàn ne?) – Ai đang ăn cơm vậy?[/toggle]
[toggle title=”358. 商店 / 比 / 我 / 去 / 银行 / 远 / 觉得” state=”close”]我觉得商店比银行远。(Wǒ juéde shāngdiàn bǐ yínháng yuǎn.) – Tôi cảm thấy cửa hàng xa hơn ngân hàng.[/toggle]
[toggle title=”359. 已经 / 我们 / 认识 / 一年 / 了” state=”close”]我们已经认识一年了。(Wǒmen yǐjīng rènshi yī nián le.) – Chúng tôi đã quen nhau một năm rồi.[/toggle]
[toggle title=”360. 汉语 / 学习 / 以后 / 想 / 你 / 吗” state=”close”]以后你想学习汉语吗?(Yǐhòu nǐ xiǎng xuéxí Hànyǔ ma?) – Sau này bạn có muốn học tiếng Hán không?[/toggle]
[toggle title=”361. 你 / 谁 / 帮助 / 了” state=”close”]谁帮助了你?(Shéi bāngzhù le nǐ?) – Ai đã giúp bạn?[/toggle]
[toggle title=”362. 怎么 / 喜欢 / 你 / 喝 / 咖啡” state=”close”]你喜欢怎么喝咖啡?(Nǐ xǐhuān zěnme hē kāfēi?) – Bạn thích uống cà phê như thế nào?[/toggle]
[toggle title=”363. 他 / 在 / 睡觉 / 吧 / 房间 / 里” state=”close”]他正在房间里睡觉吧。(Tā zhèngzài fángjiān lǐ shuì jiào ba.) – Anh ấy đang ngủ trong phòng phải không?[/toggle]
[toggle title=”364. 吗 / 这 / 件 / 衣服 / 贵 / 太 / 了” state=”close”]这件衣服太贵了吗?(Zhè jiàn yīfu tài guì le ma?) – Bộ quần áo này đắt quá rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”365. 正在 / 听 / 音乐 / 谁 / 呢” state=”close”]谁正在听音乐呢?(Shéi zhèngzài tīng yīnyuè ne?) – Ai đang nghe nhạc vậy?[/toggle]
[toggle title=”366. 以前 / 在 / 哪儿 / 工作 / 你” state=”close”]你以前在哪儿工作?(Nǐ yǐqián zài nǎr gōngzuò?) – Trước đây bạn làm việc ở đâu?[/toggle]
[toggle title=”367. 正在 / 打 / 电话 / 爸爸 / 给 / 我” state=”close”]爸爸正在给我打电话。(Bàba zhèngzài gěi wǒ dǎ diànhuà.) – Bố đang gọi điện thoại cho tôi.[/toggle]
[toggle title=”368. 不 / 想 / 介绍 / 我 / 朋友 / 给 / 你” state=”close”]我不想介绍朋友给你。(Wǒ bù xiǎng jièshào péngyǒu gěi nǐ.) – Tôi không muốn giới thiệu bạn bè cho bạn.[/toggle]
[toggle title=”369. 他 / 正在 / 看 / 报纸 / 呢 / 房间 / 里” state=”close”]他正在房间里看报纸呢。(Tā zhèngzài fángjiān lǐ kàn bàozhǐ ne.) – Anh ấy đang đọc báo trong phòng đấy.[/toggle]
[toggle title=”370. 一起 / 饺子 / 我们 / 吃 / 吧 / 晚上” state=”close”]我们晚上一起吃饺子吧。(Wǒmen wǎnshang yīqǐ chī jiǎozi ba.) – Buổi tối chúng ta cùng nhau ăn sủi cảo đi.[/toggle]
[toggle title=”371. 没 / 我 / 看见 / 谁 / 的 / 礼物” state=”close”]我没看见谁的礼物。(Wǒ méi kànjiàn shéi de lǐwù.) – Tôi không nhìn thấy quà của ai.[/toggle]
[toggle title=”372. 知道 / 你 / 吗 / 我 / 为什么 / 不 / 吃饭” state=”close”]你知道我为什么不吃饭吗?(Nǐ zhīdào wǒ wèishénme bù chī fàn ma?) – Bạn có biết tại sao tôi không ăn cơm không?[/toggle]
[toggle title=”373. 已经 / 我们 / 认识 / 两个 / 星期 / 了” state=”close”]我们已经认识两个星期了。(Wǒmen yǐjīng rènshi liǎng gè xīngqī le.) – Chúng tôi đã quen nhau hai tuần rồi.[/toggle]
[toggle title=”374. 为什么 / 你 / 不 / 喜欢 / 学习 / 汉语” state=”close”]你为什么不喜欢学习汉语?(Nǐ wèishénme bù xǐhuān xuéxí Hànyǔ?) – Tại sao bạn không thích học tiếng Hán?[/toggle]
[toggle title=”375. 下雨 / 吗 / 正在 / 外面” state=”close”]外面正在下雨吗?(Wàimiàn zhèngzài xiàyǔ ma?) – Ngoài trời đang mưa phải không?[/toggle]
[toggle title=”376. 觉得 / 有意思 / 他 / 不 / 历史” state=”close”]他觉得历史没有意思。(Tā juéde lìshǐ méiyǒu yìsi.) – Anh ấy cảm thấy lịch sử không thú vị.[/toggle]
[toggle title=”377. 吗 / 这 / 个 / 苹果 / 好吃 / 很” state=”close”]这个苹果很好吃吗?(Zhè ge píngguǒ hěn hǎochī ma?) – Quả táo này rất ngon phải không?[/toggle]
[toggle title=”378. 正在 / 玩儿 / 孩子 / 呢 / 哪儿” state=”close”]孩子正在哪儿玩儿呢?(Háizi zhèngzài nǎr wánr ne?) – Đứa trẻ đang chơi ở đâu vậy?[/toggle]
[toggle title=”379. 谁 / 在 / 工作 / 呢 / 银行” state=”close”]谁正在银行工作呢?(Shéi zhèngzài yínháng gōngzuò ne?) – Ai đang làm việc ở ngân hàng vậy?[/toggle]
[toggle title=”380. 星期日 / 吗 / 你 / 想 / 去 / 旅游” state=”close”]你星期日想去旅游吗?(Nǐ xīngqīrì xiǎng qù lǚyóu ma?) – Chủ nhật bạn có muốn đi du lịch không?[/toggle]
[toggle title=”381. 正在 / 坐 / 飞机 / 谁 / 呢” state=”close”]谁正在坐飞机呢?(Shéi zhèngzài zuò fēijī ne?) – Ai đang đi máy bay vậy?[/toggle]
[toggle title=”382. 觉得 / 太 / 贵 / 我 / 了 / 房子 / 这 / 个” state=”close”]我觉得这个房子太贵了。(Wǒ juéde zhè ge fángzi tài guì le.) – Tôi cảm thấy căn nhà này đắt quá rồi.[/toggle]
[toggle title=”383. 应该 / 多 / 他 / 休息” state=”close”]他应该多休息。(Tā yīnggāi duō xiūxi.) – Anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.[/toggle]
[toggle title=”384. 正在 / 说话 / 我 / 呢 / 和 / 谁” state=”close”]我正在和谁说话呢?(Wǒ zhèngzài hé shéi shuōhuà ne?) – Tôi đang nói chuyện với ai vậy?[/toggle]
[toggle title=”385. 你 / 有 / 吗 / 很多 / 钱” state=”close”]你有很多钱吗?(Nǐ yǒu hěn duō qián ma?) – Bạn có nhiều tiền không?[/toggle]
[toggle title=”386. 觉得 / 你 / 哪个 / 漂亮 / 衣服 / 更” state=”close”]你觉得哪个衣服更漂亮?(Nǐ juéde nǎ ge yīfu gèng piàoliang?) – Bạn thấy bộ quần áo nào đẹp hơn?[/toggle]
[toggle title=”387. 正在 / 你 / 做 / 什么 / 呢” state=”close”]你正在做什么呢?(Nǐ zhèngzài zuò shénme ne?) – Bạn đang làm gì vậy?[/toggle]
[toggle title=”388. 喜欢 / 不 / 学习 / 音乐 / 孩子 / 们” state=”close”]孩子们不喜欢学习音乐。(Háizimen bù xǐhuān xuéxí yīnyuè.) – Những đứa trẻ không thích học nhạc.[/toggle]
[toggle title=”389. 坐 / 以前 / 他 / 没 / 火车” state=”close”]他以前没坐过火车。(Tā yǐqián méi zuòguo huǒchē.) – Trước đây anh ấy chưa từng đi tàu hỏa.[/toggle]
[toggle title=”390. 不 / 知道 / 你 / 吗 / 我 / 名字 / 的” state=”close”]你不知道我的名字吗?(Nǐ bù zhīdào wǒ de míngzi ma?) – Bạn không biết tên của tôi à?[/toggle]
[toggle title=”391. 应该 / 多 / 喝 / 茶 / 你” state=”close”]你应该多喝茶。(Nǐ yīnggāi duō hē chá.) – Bạn nên uống nhiều trà.[/toggle]
[toggle title=”392. 你 / 叫 / 我 / 名字 / 吧 / 随便” state=”close”]你随便叫我名字吧。(Nǐ suíbiàn jiào wǒ míngzi ba.) – Bạn cứ gọi tên tôi tùy ý đi.[/toggle]
[toggle title=”393. 为什么 / 不 / 喜欢 / 他 / 吃 / 苹果” state=”close”]他为什么不喜欢吃苹果?(Tā wèishénme bù xǐhuān chī píngguǒ?) – Tại sao anh ấy không thích ăn táo?[/toggle]
[toggle title=”394. 在 / 哪儿 / 买 / 谁 / 的 / 礼物” state=”close”]谁在哪儿买礼物?(Shéi zài nǎr mǎi lǐwù?) – Ai mua quà ở đâu?[/toggle]
[toggle title=”395. 正在 / 玩儿 / 呢 / 孩子 / 房间 / 里 / 游戏” state=”close”]孩子正在房间里玩儿游戏呢。(Háizi zhèngzài fángjiān lǐ wánr yóuxì ne.) – Đứa trẻ đang chơi game trong phòng đấy.[/toggle]
[toggle title=”396. 坐 / 谁 / 船 / 去 / 旅游 / 呢” state=”close”]谁坐船去旅游呢?(Shéi zuò chuán qù lǚyóu ne?) – Ai đi thuyền đi du lịch vậy?[/toggle]
[toggle title=”397. 已经 / 她 / 不 / 是 / 老师 / 了” state=”close”]她已经不是老师了。(Tā yǐjīng bú shì lǎoshī le.) – Cô ấy đã không còn là giáo viên nữa rồi.[/toggle]
[toggle title=”398. 的 / 这 / 个 / 电影 / 你 / 看过 / 吗” state=”close”]这个电影你看过吗?(Zhè ge diànyǐng nǐ kànguo ma?) – Bộ phim này bạn đã xem chưa?[/toggle]
[toggle title=”399. 吗 / 你 / 觉得 / 学习 / 汉语 / 有意思” state=”close”]你觉得学习汉语有意思吗?(Nǐ juéde xuéxí Hànyǔ yǒu yìsi ma?) – Bạn cảm thấy học tiếng Hán có thú vị không?[/toggle]
[toggle title=”400. 衣服 / 把 / 放在 / 哪儿 / 你 / 了” state=”close”]你把衣服放在哪儿了?(Nǐ bǎ yīfu fàng zài nǎr le?) – Bạn đã đặt quần áo ở đâu rồi?[/toggle]