ĐẶT CÂU PHẢN XẠ

150 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 3 (401-550)

150 câu sắp xếp câu ở trình độ HSK 3 (từ 401 đến 550). Các câu này sẽ giúp người học làm chủ các cấu trúc ngữ pháp khó hơn và từ vựng phong phú hơn, chuẩn bị sẵn sàng cho các kỳ thi HSK cấp độ cao hơn!

[toggle title=”401. 准备 / 得 / 考试 / 很 / 她 / 认真” state=”close”]她考试准备得很认真。(Tā kǎoshì zhǔnbèi de hěn rènzhēn.) – Cô ấy chuẩn bị cho kỳ thi rất nghiêm túc.[/toggle]

[toggle title=”402. 不 / 她 / 裙子 / 那条 / 喜欢 / 穿” state=”close”]她不喜欢穿那条裙子。(Tā bù xǐhuān chuān nà tiáo qúnzi.) – Cô ấy không thích mặc chiếc váy đó.[/toggle]

[toggle title=”403. 被 / 打 / 弟弟 / 了 / 他的 / 手机” state=”close”]他的手机被弟弟打了。(Tā de shǒujī bèi dìdi dǎ le.) – Điện thoại của anh ấy bị em trai làm vỡ rồi.[/toggle]

[toggle title=”404. 对 / 运动 / 身体 / 有 / 好处 / 很” state=”close”]运动对身体很有好处。(Yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.) – Tập thể thao rất có lợi cho sức khỏe.[/toggle]

[toggle title=”405. 以后 / 去 / 我们 / 旅游 / 打算 / 哪里” state=”close”]以后我们打算去哪里旅游?(Yǐhòu wǒmen dǎsuan qù nǎli lǚyóu?) – Sau này chúng ta dự định đi du lịch ở đâu?[/toggle]

[toggle title=”406. 终于 / 找到 / 我 / 钥匙 / 了” state=”close”]我终于找到钥匙了。(Wǒ zhōngyú zhǎodào yàoshi le.) – Cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa rồi.[/toggle]

[toggle title=”407. 为什么 / 不 / 你 / 清楚 / 说 / 得” state=”close”]你为什么说得不清楚?(Nǐ wèishénme shuō de bù qīngchu?) – Tại sao bạn nói không rõ ràng?[/toggle]

[toggle title=”408. 以前 / 在 / 他 / 附近 / 住 / 公司” state=”close”]他以前住在公司附近。(Tā yǐqián zhù zài gōngsī fùjìn.) – Trước đây anh ấy sống gần công ty.[/toggle]

[toggle title=”409. 比 / 房间 / 干净 / 你的 / 我 / 的” state=”close”]你的房间比我的房间干净。(Nǐ de fángjiān bǐ wǒ de fángjiān gānjìng.) – Phòng của bạn sạch hơn phòng của tôi.[/toggle]

[toggle title=”410. 已经 / 我 / 了 / 习惯 / 这儿 / 的 / 天气” state=”close”]我已经习惯这儿的天气了。(Wǒ yǐjīng xíguàn zhèr de tiānqì le.) – Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.[/toggle]

[toggle title=”411. 突然 / 很大 / 声音 / 听到 / 我 / 一个” state=”close”]我突然听到一个很大的声音。(Wǒ tūrán tīngdào yī gè hěn dà de shēngyīn.) – Tôi đột nhiên nghe thấy một tiếng động rất lớn.[/toggle]

[toggle title=”412. 介绍 / 一下 / 你 / 能 / 吗 / 自己” state=”close”]你能介绍一下自己吗?(Nǐ néng jièshào yīxià zìjǐ ma?) – Bạn có thể giới thiệu về bản thân một chút không?[/toggle]

[toggle title=”413. 明白 / 没 / 老师 / 的 / 话 / 我” state=”close”]我没明白老师的话。(Wǒ méi míngbai lǎoshī de huà.) – Tôi không hiểu lời nói của giáo viên.[/toggle]

[toggle title=”414. 的 / 正在 / 邻居 / 们 / 聊天 / 呢” state=”close”]我的邻居们正在聊天呢。(Wǒ de línjūmen zhèngzài liáotiān ne.) – Những người hàng xóm của tôi đang trò chuyện đấy.[/toggle]

[toggle title=”415. 比赛 / 篮球 / 赢 / 我们 / 了” state=”close”]我们赢了篮球比赛。(Wǒmen yíng le lánqiú bǐsài.) – Chúng tôi đã thắng trận đấu bóng rổ.[/toggle]

[toggle title=”416. 把 / 冰箱 / 啤酒 / 拿 / 从 / 出来” state=”close”]把啤酒从冰箱拿出来。(Bǎ píjiǔ cóng bīngxiāng ná chūlai.) – Lấy bia ra khỏi tủ lạnh đi.[/toggle]

[toggle title=”417. 为什么 / 不 / 相信 / 你 / 我” state=”close”]你为什么不相信我?(Nǐ wèishénme bù xiāngxìn wǒ?) – Tại sao bạn không tin tôi?[/toggle]

[toggle title=”418. 你 / 别 / 忘记 / 带 / 伞” state=”close”]你别忘记带伞。(Nǐ bié wàngjì dài sǎn.) – Bạn đừng quên mang ô (dù).[/toggle]

[toggle title=”419. 正在 / 他 / 检查 / 医生 / 身体” state=”close”]医生正在给他检查身体。(Yīshēng zhèngzài gěi tā jiǎnchá shēntǐ.) – Bác sĩ đang khám sức khỏe cho anh ấy.[/toggle]

[toggle title=”420. 一共 / 多少 / 这些 / 钱 / 东西 / 多少” state=”close”]这些东西一共多少钱?(Zhèxiē dōngxi yīgòng duōshǎo qián?) – Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?[/toggle]

[toggle title=”421. 已经 / 不 / 打算 / 参加 / 他 / 了 / 比赛” state=”close”]他已经不打算参加比赛了。(Tā yǐjīng bù dǎsuan cānjiā bǐsài le.) – Anh ấy đã không còn dự định tham gia cuộc thi nữa rồi.[/toggle]

[toggle title=”422. 词语 / 很多 / 学习 / 汉语 / 需要 / 新 / 我” state=”close”]我学习汉语需要很多新词语。(Wǒ xuéxí Hànyǔ xūyào hěn duō xīn cíyǔ.) – Tôi học tiếng Hán cần rất nhiều từ vựng mới.[/toggle]

[toggle title=”423. 辆 / 他 / 一 / 自行车 / 卖 / 了” state=”close”]他卖了一辆自行车。(Tā mài le yī liàng zìxíngchē.) – Anh ấy đã bán một chiếc xe đạp.[/toggle>]

[toggle title=”424. 遇到 / 吗 / 你 / 困难 / 什么” state=”close”]你遇到了什么困难吗?(Nǐ yùdào le shénme kùnnan ma?) – Bạn có gặp phải khó khăn gì không?[/toggle]

[toggle title=”425. 清楚 / 看 / 吗 / 你 / 看得” state=”close”]你看得清楚吗?(Nǐ kànde qīngchu ma?) – Bạn nhìn rõ không?[/toggle]

[toggle title=”426. 声音 / 电视 / 太 / 了 / 大” state=”close”]电视的声音太大了。(Diànshì de shēngyīn tài dà le.) – Âm thanh TV lớn quá rồi.[/toggle]

[toggle title=”427. 愿意 / 帮助 / 我 / 吗 / 你” state=”close”]你愿意帮助我吗?(Nǐ yuànyì bāngzhù wǒ ma?) – Bạn có sẵn lòng giúp đỡ tôi không?[/toggle]

[toggle title=”428. 突然 / 听见 / 吗 / 没 / 你 / 声音” state=”close”]你没突然听见声音吗?(Nǐ méi tūrán tīngjiàn shēngyīn ma?) – Bạn không đột nhiên nghe thấy tiếng động nào à?[/toggle]

[toggle title=”429. 已经 / 我们 / 习惯 / 上班 / 坐 / 公交车 / 了” state=”close”]我们已经习惯坐公交车上班了。(Wǒmen yǐjīng xíguàn zuò gōngjiāochē shàngbān le.) – Chúng tôi đã quen đi xe buýt đi làm rồi.[/toggle]

[toggle title=”430. 为什么 / 不 / 回答 / 你 / 我的 / 问题” state=”close”]你为什么不回答我的问题?(Nǐ wèishénme bù huídá wǒ de wèntí?) – Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?[/toggle]

[toggle title=”431. 被 / 哥哥 / 了 / 妹妹 / 的 / 苹果 / 吃” state=”close”]妹妹的苹果被哥哥吃了。(Mèimei de píngguǒ bèi gēge chī le.) – Táo của em gái bị anh trai ăn mất rồi.[/toggle]

[toggle title=”432. 以前 / 我 / 不 / 喜欢 / 踢 / 足球” state=”close”]我以前不喜欢踢足球。(Wǒ yǐqián bù xǐhuān tī zúqiú.) – Trước đây tôi không thích đá bóng.[/toggle]

[toggle title=”433. 突然 / 怎么 / 电话 / 没 / 了 / 声音” state=”close”]电话怎么突然没声音了?(Diànhuà zěnme tūrán méi shēngyīn le?) – Điện thoại sao đột nhiên không có tiếng nữa rồi?[/toggle]

[toggle title=”434. 正在 / 准备 / 晚餐 / 妈妈 / 呢” state=”close”]妈妈正在准备晚餐呢。(Māma zhèngzài zhǔnbèi wǎncān ne.) – Mẹ đang chuẩn bị bữa tối đấy.[/toggle]

[toggle title=”435. 这 / 次 / 比赛 / 谁 / 赢 / 了” state=”close”]这次比赛谁赢了?(Zhè cì bǐsài shéi yíng le?) – Lần thi đấu này ai thắng rồi?[/toggle]

[toggle title=”436. 怎么 / 突然 / 这么 / 热情 / 你” state=”close”]你怎么突然这么热情?(Nǐ zěnme tūrán zhème rèqíng?) – Sao bạn đột nhiên nhiệt tình thế?[/toggle]

[toggle title=”437. 难 / 得 / 考试 / 你 / 觉得 / 吗” state=”close”]你觉得考试难吗?(Nǐ juéde kǎoshì nán ma?) – Bạn cảm thấy kỳ thi có khó không?[/toggle]

[toggle title=”438. 已经 / 我们 / 认识 / 了 / 半年” state=”close”]我们已经认识半年了。(Wǒmen yǐjīng rènshi bàn nián le.) – Chúng tôi đã quen nhau nửa năm rồi.[/toggle]

[toggle title=”439. 记得 / 吗 / 你 / 以前 / 在 / 这儿 / 学习” state=”close”]你记得以前在这儿学习吗?(Nǐ jìde yǐqián zài zhèr xuéxí ma?) – Bạn có nhớ trước đây đã học ở đây không?[/toggle]

[toggle title=”440. 告诉 / 我 / 事情 / 清楚 / 把 / 一切” state=”close”]把一切事情告诉我清楚。(Bǎ yīqiè shìqing gàosu wǒ qīngchu.) – Hãy kể rõ mọi chuyện cho tôi nghe.[/toggle]

[toggle title=”441. 帮助 / 愿意 / 吗 / 你 / 我 / 解决 / 问题” state=”close”]你愿意帮助我解决问题吗?(Nǐ yuànyì bāngzhù wǒ jiějué wèntí ma?) – Bạn có sẵn lòng giúp tôi giải quyết vấn đề không?[/toggle]

[toggle title=”442. 明白 / 吗 / 你 / 意思 / 我 / 的” state=”close”]你明白我的意思吗?(Nǐ míngbai wǒ de yìsi ma?) – Bạn có hiểu ý của tôi không?[/toggle]

[toggle title=”443. 不 / 发现 / 我 / 钥匙 / 房间 / 里 / 在” state=”close”]我发现钥匙不在房间里。(Wǒ fāxiàn yàoshi bú zài fángjiān lǐ.) – Tôi phát hiện ra chìa khóa không ở trong phòng.[/toggle]

[toggle title=”444. 正在 / 准备 / 介绍 / 他 / 呢 / 自己” state=”close”]他正在准备介绍自己呢。(Tā zhèngzài zhǔnbèi jièshào zìjǐ ne.) – Anh ấy đang chuẩn bị giới thiệu về bản thân đấy.[/toggle]

[toggle title=”445. 比赛 / 输 / 了 / 足球 / 他们” state=”close”]他们输了足球比赛。(Tāmen shū le zúqiú bǐsài.) – Họ đã thua trận đấu bóng đá.[/toggle]

[toggle title=”446. 正在 / 邻居 / 们 / 呢 / 唱歌” state=”close”]邻居们正在唱歌呢。(Línjūmen zhèngzài chànggē ne.) – Những người hàng xóm đang hát đấy.[/toggle]

[toggle title=”447. 不 / 喜欢 / 裙子 / 我 / 这条 / 穿” state=”close”]我不喜欢穿这条裙子。(Wǒ bù xǐhuān chuān zhè tiáo qúnzi.) – Tôi không thích mặc chiếc váy này.[/toggle]

[toggle title=”448. 被 / 谁 / 了 / 他的 / 钱 / 拿” state=”close”]他的钱被谁拿了?(Tā de qián bèi shéi ná le?) – Tiền của anh ấy bị ai lấy mất rồi?[/toggle]

[toggle title=”449. 锻炼 / 身体 / 每天 / 应该 / 我们” state=”close”]我们应该每天锻炼身体。(Wǒmen yīnggāi měitiān duànliàn shēntǐ.) – Chúng ta nên tập thể dục mỗi ngày.[/toggle]

[toggle title=”450. 你 / 别 / 生气 / 了” state=”close”]你别生气了。(Nǐ bié shēngqì le.) – Bạn đừng giận nữa.[/toggle]

[toggle title=”451. 突然 / 发现 / 我 / 钱 / 没 / 了” state=”close”]我突然发现没钱了。(Wǒ tūrán fāxiàn méi qián le.) – Tôi đột nhiên phát hiện không có tiền nữa rồi.[/toggle]

[toggle title=”452. 我 / 没 / 以前 / 参加 / 比赛 / 过” state=”close”]我以前没参加过比赛。(Wǒ yǐqián méi cānjiā guò bǐsài.) – Trước đây tôi chưa từng tham gia thi đấu.[/toggle]

[toggle title=”453. 卖 / 一 / 你 / 吗 / 想 / 自行车 / 辆” state=”close”]你想卖一辆自行车吗?(Nǐ xiǎng mài yī liàng zìxíngchē ma?) – Bạn có muốn bán một chiếc xe đạp không?[/toggle]

[toggle title=”454. 清楚 / 你 / 听 / 得 / 吗 / 见” state=”close”]你听得清楚吗?(Nǐ tīng de qīngchu ma?) – Bạn nghe rõ không?[/toggle]

[toggle title=”455. 我们 / 打算 / 旅游 / 哪儿 / 去 / 星期日” state=”close”]我们星期日打算去哪儿旅游?(Wǒmen xīngqīrì dǎsuan qù nǎr lǚyóu?) – Chủ nhật chúng tôi dự định đi du lịch ở đâu?[/toggle]

[toggle title=”456. 对 / 运动 / 吗 / 身体 / 好处 / 有” state=”close”]运动对身体有好处吗?(Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochu ma?) – Tập thể thao có lợi cho sức khỏe không?[/toggle]

[toggle title=”457. 没 / 他 / 相信 / 我 / 的 / 话” state=”close”]他没相信我的话。(Tā méi xiāngxìn wǒ de huà.) – Anh ấy đã không tin lời tôi nói.[/toggle]

[toggle title=”458. 正在 / 检查 / 医生 / 呢 / 谁 / 身体” state=”close”]医生正在给谁检查身体呢?(Yīshēng zhèngzài gěi shéi jiǎnchá shēntǐ ne?) – Bác sĩ đang khám sức khỏe cho ai vậy?[/toggle]

[toggle title=”459. 对 / 老师 / 说话 / 你 / 应该 / 认真” state=”close”]你应该认真对老师说话。(Nǐ yīnggāi rènzhēn duì lǎoshī shuōhuà.) – Bạn nên nói chuyện với giáo viên một cách nghiêm túc.[/toggle]

[toggle title=”460. 一共 / 多少 / 辆 / 吗 / 自行车” state=”close”]一共有多少辆自行车?(Yīgòng yǒu duōshǎo liàng zìxíngchē?) – Tổng cộng có bao nhiêu chiếc xe đạp?[/toggle]

[toggle title=”461. 忘记 / 吗 / 你 / 手机 / 带 / 了” state=”close”]你忘记带手机了吗?(Nǐ wàngjì dài shǒujī le ma?) – Bạn quên mang điện thoại rồi à?[/toggle]

[toggle title=”462. 清楚 / 说 / 我 / 得 / 不 / 话” state=”close”]我说得不清楚。(Wǒ shuō de bù qīngchu.) – Tôi nói không rõ ràng.[/toggle]

[toggle title=”463. 想 / 吗 / 你 / 听 / 清楚 / 故事” state=”close”]你想听清楚故事吗?(Nǐ xiǎng tīng qīngchu gùshi ma?) – Bạn có muốn nghe rõ câu chuyện không?[/toggle]

[toggle title=”464. 不 / 邻居 / 们 / 吗 / 喜欢 / 聊天” state=”close”]邻居们不喜欢聊天吗?(Línjūmen bù xǐhuān liáotiān ma?) – Những người hàng xóm không thích trò chuyện à?[/toggle]

[toggle title=”465. 成功 / 终于 / 了 / 我 / 找到 / 工作” state=”close”]我终于成功找到工作了。(Wǒ zhōngyú chénggōng zhǎodào gōngzuò le.) – Cuối cùng tôi cũng đã tìm được việc làm thành công rồi.[/toggle]

[toggle title=”466. 从 / 把 / 房间 / 出来 / 拿 / 书包” state=”close”]把书包从房间拿出来。(Bǎ shūbāo cóng fángjiān ná chūlai.) – Lấy cặp sách ra khỏi phòng đi.[/toggle]

[toggle title=”467. 正在 / 讨论 / 他们 / 呢 / 问题 / 重要 / 一个” state=”close”]他们正在讨论一个重要问题呢。(Tāmen zhèngzài tǎolùn yī gè zhòngyào wèntí ne.) – Họ đang thảo luận một vấn đề quan trọng đấy.[/toggle]

[toggle title=”468. 附近 / 以前 / 不 / 吗 / 住 / 他 / 公司” state=”close”]他以前不住在公司附近吗?(Tā yǐqián bú zhù zài gōngsī fùjìn ma?) – Trước đây anh ấy không sống gần công ty à?[/toggle]

[toggle title=”469. 身体 / 锻炼 / 吗 / 你 / 每天” state=”close”]你每天锻炼身体吗?(Nǐ měitiān duànliàn shēntǐ ma?) – Bạn có tập thể dục mỗi ngày không?[/toggle]

[toggle title=”470. 对 / 不 / 相信 / 我 / 他 / 的 / 话” state=”close”]他不对我说的话相信。(Tā bú duì wǒ shuō de huà xiāngxìn.) – Anh ấy không tin vào lời tôi nói. (Thường dùng: 他不相信我说的话。/Tā bù xiāngxìn wǒ shuō de huà.)[/toggle]

[toggle title=”471. 没 / 我 / 看见 / 突然 / 谁 / 了” state=”close”]我突然没看见谁了。(Wǒ tūrán méi kànjiàn shéi le.) – Tôi đột nhiên không nhìn thấy ai cả.[/toggle]

[toggle title=”472. 以前 / 参加 / 比赛 / 吗 / 你 / 过 / 足球” state=”close”]你以前参加过足球比赛吗?(Nǐ yǐqián cānjiā guò zúqiú bǐsài ma?) – Trước đây bạn đã từng tham gia thi đấu bóng đá chưa?[/toggle]

[toggle title=”473. 已经 / 我 / 习惯 / 了 / 骑 / 自行车 / 上班” state=”close”]我已经习惯骑自行车上班了。(Wǒ yǐjīng xíguàn qí zìxíngchē shàngbān le.) – Tôi đã quen đạp xe đi làm rồi.[/toggle]

[toggle title=”474. 这 / 个 / 困难 / 怎么 / 解决 / 你 / 打算” state=”close”]你打算怎么解决这个困难?(Nǐ dǎsuan zěnme jiějué zhè ge kùnnan?) – Bạn dự định giải quyết khó khăn này như thế nào?[/toggle]

[toggle title=”475. 清楚 / 看 / 吗 / 不 / 你 / 得 / 见” state=”close”]你看不清楚吗?(Nǐ kàn bù qīngchu ma?) – Bạn nhìn không rõ à?[/toggle]

[toggle title=”476. 一切 / 吗 / 你 / 告诉 / 我 / 得 / 清楚” state=”close”]你得告诉我一切清楚吗?(Nǐ děi gàosu wǒ yīqiè qīngchu ma?) – Bạn phải nói rõ mọi thứ cho tôi à?[/toggle]

[toggle title=”477. 赢 / 得 / 比赛 / 很 / 容易 / 他” state=”close”]他赢比赛赢得很容易。(Tā yíng bǐsài yíng de hěn róngyì.) – Anh ấy thắng trận đấu rất dễ dàng. (Ghi chú: Lặp lại động từ là cách nói phổ biến cho bổ ngữ trạng thái HSK 3).[/toggle]

[toggle title=”478. 没 / 突然 / 电视 / 为什么 / 了 / 声音” state=”close”]电视为什么突然没声音了?(Diànshì wèishénme tūrán méi shēngyīn le?) – Tại sao TV đột nhiên không có tiếng nữa rồi?[/toggle]

[toggle title=”479. 以前 / 吗 / 踢 / 他 / 足球 / 过” state=”close”]他以前踢过足球吗?(Tā yǐqián tī guò zúqiú ma?) – Trước đây anh ấy đã từng đá bóng chưa?[/toggle]

[toggle title=”480. 介绍 / 吗 / 你 / 能 / 给 / 朋友 / 我 / 一个” state=”close”]你能介绍一个朋友给我吗?(Nǐ néng jièshào yī gè péngyǒu gěi wǒ ma?) – Bạn có thể giới thiệu một người bạn cho tôi không?[/toggle]

[toggle title=”481. 被 / 警察 / 了 / 小偷 / 抓” state=”close”]小偷被警察抓了。(Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuā le.) – Tên trộm bị cảnh sát bắt rồi.[/toggle]

[toggle title=”482. 衣服 / 你 / 不 / 喜欢 / 穿 / 这 / 件” state=”close”]你不喜欢穿这件衣服。(Nǐ bù xǐhuān chuān zhè jiàn yīfu.) – Bạn không thích mặc bộ quần áo này.[/toggle]

[toggle title=”483. 明白 / 吗 / 没 / 意思 / 你 / 我 / 的” state=”close”]你没明白我的意思吗?(Nǐ méi míngbai wǒ de yìsi ma?) – Bạn không hiểu ý của tôi à?[/toggle]

[toggle title=”484. 正在 / 准备 / 呢 / 谁 / 晚饭” state=”close”]谁正在准备晚饭呢?(Shéi zhèngzài zhǔnbèi wǎnfàn ne?) – Ai đang chuẩn bị bữa tối vậy?[/toggle]

[toggle title=”485. 赢 / 谁 / 了 / 比赛 / 篮球” state=”close”]谁赢了篮球比赛?(Shéi yíng le lánqiú bǐsài?) – Ai đã thắng trận đấu bóng rổ?[/toggle]

[toggle title=”486. 习惯 / 吗 / 你 / 已经 / 这儿 / 的 / 生活” state=”close”]你已经习惯这儿的生活吗?(Nǐ yǐjīng xíguàn zhèr de shēnghuó ma?) – Bạn đã quen với cuộc sống ở đây rồi à?[/toggle]

[toggle title=”487. 应该 / 好好 / 锻炼 / 身体 / 你” state=”close”]你应该好好锻炼身体。(Nǐ yīnggāi hǎohǎo duànliàn shēntǐ.) – Bạn nên rèn luyện sức khỏe thật tốt.[/toggle]

[toggle title=”488. 对 / 吗 / 相信 / 我 / 他 / 的 / 话” state=”close”]他对我的话相信吗?(Tā duì wǒ de huà xiāngxìn ma?) – Anh ấy có tin lời tôi nói không?[/toggle]

[toggle title=”489. 突然 / 为什么 / 你 / 生气 / 了” state=”close”]你为什么突然生气了?(Nǐ wèishénme tūrán shēngqì le?) – Tại sao bạn đột nhiên giận vậy?[/toggle]

[toggle title=”490. 忘记 / 别 / 事情 / 这 / 件” state=”close”]别忘记这件事情。(Bié wàngjì zhè jiàn shìqing.) – Đừng quên việc này.[/toggle]

[toggle title=”491. 应该 / 你 / 早点 / 睡觉” state=”close”]你应该早点睡觉。(Nǐ yīnggāi zǎo diǎn shuì jiào.) – Bạn nên đi ngủ sớm một chút.[/toggle]

[toggle title=”492. 我 / 没 / 打算 / 去 / 旅游 / 以后” state=”close”]我以后没打算去旅游。(Wǒ yǐhòu méi dǎsuan qù lǚyóu.) – Sau này tôi không dự định đi du lịch.[/toggle]

[toggle title=”493. 为什么 / 你 / 钥匙 / 没 / 找到” state=”close”]你为什么没找到钥匙?(Nǐ wèishénme méi zhǎodào yàoshi?) – Tại sao bạn không tìm thấy chìa khóa?[/toggle]

[toggle title=”494. 正在 / 邻居 / 们 / 讨论 / 呢 / 事情 / 一件 / 重要” state=”close”]邻居们正在讨论一件重要事情呢。(Línjūmen zhèngzài tǎolùn yī jiàn zhòngyào shìqing ne.) – Những người hàng xóm đang thảo luận một việc quan trọng đấy.[/toggle]

[toggle title=”495. 清楚 / 听 / 吗 / 你 / 不 / 得 / 见” state=”close”]你听不清楚吗?(Nǐ tīng bù qīngchu ma?) – Bạn nghe không rõ à?[/toggle]

[toggle title=”496. 谁 / 输 / 了 / 这 / 次 / 比赛” state=”close”]这次比赛谁输了?(Zhè cì bǐsài shéi shū le?) – Lần thi đấu này ai thua rồi?[/toggle]

[toggle title=”497. 词语 / 你 / 学习 / 吗 / 很多 / 新 / 需要” state=”close”]你学习需要很多新词语吗?(Nǐ xuéxí xūyào hěn duō xīn cíyǔ ma?) – Bạn học có cần nhiều từ vựng mới không?[/toggle]

[toggle title=”498. 已经 / 她 / 不 / 喜欢 / 穿 / 裙子 / 那条 / 了” state=”close”]她已经不喜欢穿那条裙子了。(Tā yǐjīng bù xǐhuān chuān nà tiáo qúnzi le.) – Cô ấy đã không còn thích mặc chiếc váy đó nữa rồi.[/toggle]

[toggle title=”499. 习惯 / 了 / 吗 / 你 / 这儿 / 的 / 气候” state=”close”]你习惯这儿的气候了吗?(Nǐ xíguàn zhèr de qìhòu le ma?) – Bạn đã quen với khí hậu ở đây chưa?[/toggle]

[toggle title=”500. 吗 / 你 / 愿意 / 回答 / 我的 / 问题” state=”close”]你愿意回答我的问题吗?(Nǐ yuànyì huídá wǒ de wèntí ma?) – Bạn có sẵn lòng trả lời câu hỏi của tôi không?[/toggle]

[toggle title=”501. 锻炼 / 得 / 很好 / 身体 / 他 / 每天” state=”close”]他每天身体锻炼得很好。(Tā měitiān shēntǐ duànliàn de hěn hǎo.) – Anh ấy tập thể dục mỗi ngày rất tốt (cho sức khỏe).[/toggle]

[toggle title=”502. 虽然 / 累 / 但是 / 我 / 很 / 快乐” state=”close”]虽然很累,但是我很快乐。(Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kuàilè.) – Mặc dù rất mệt, nhưng tôi rất vui vẻ.[/toggle]

[toggle title=”503. 对 / 这 / 件 / 事情 / 没 / 我 / 兴趣” state=”close”]我对这件事情没兴趣。(Wǒ duì zhè jiàn shìqing méi xìngqù.) – Tôi không có hứng thú với việc này.[/toggle]

[toggle title=”504. 不 / 我 / 打算 / 参加 / 旅游 / 这 / 次” state=”close”]我不打算参加这次旅游。(Wǒ bù dǎsuan cānjiā zhè cì lǚyóu.) – Tôi không dự định tham gia chuyến du lịch lần này.[/toggle]

[toggle title=”505. 被 / 已经 / 了 / 妹妹 / 苹果 / 吃完” state=”close”]苹果已经被妹妹吃完了。(Píngguǒ yǐjīng bèi mèimei chī wán le.) – Quả táo đã bị em gái ăn hết rồi.[/toggle]

[toggle title=”506. 为什么 / 你 / 这么 / 突然 / 难过” state=”close”]你为什么突然这么难过?(Nǐ wèishénme tūrán zhème nánguò?) – Tại sao bạn đột nhiên buồn bã thế?[/toggle]

[toggle title=”507. 清楚 / 你 / 吗 / 得 / 故事 / 讲” state=”close”]你讲故事讲得清楚吗?(Nǐ jiǎng gùshi jiǎng de qīngchu ma?) – Bạn kể chuyện có rõ ràng không?[/toggle]

[toggle title=”508. 需要 / 吗 / 你 / 帮助 / 我” state=”close”]你需要我帮助吗?(Nǐ xūyào wǒ bāngzhù ma?) – Bạn có cần tôi giúp đỡ không?[/toggle]

[toggle title=”509. 以前 / 在 / 吗 / 住 / 附近 / 银行 / 他” state=”close”]他以前住在银行附近吗?(Tā yǐqián zhù zài yínháng fùjìn ma?) – Trước đây anh ấy sống gần ngân hàng à?[/toggle]

[toggle title=”510. 吗 / 记得 / 你 / 以前 / 我 / 的 / 电话 / 号码” state=”close”]你记得我以前的电话号码吗?(Nǐ jìde wǒ yǐqián de diànhuà hàomǎ ma?) – Bạn có nhớ số điện thoại trước đây của tôi không?[/toggle]

[toggle title=”511. 突然 / 发现 / 我 / 钥匙 / 找 / 不 / 到 / 了” state=”close”]我突然发现找不到钥匙了。(Wǒ tūrán fāxiàn zhǎo bù dào yàoshi le.) – Tôi đột nhiên phát hiện không tìm thấy chìa khóa nữa rồi.[/toggle]

[toggle title=”512. 把 / 清楚 / 这 / 件事 / 告诉 / 我” state=”close”]把这件事告诉我清楚。(Bǎ zhè jiàn shì gàosu wǒ qīngchu.) – Hãy nói rõ việc này cho tôi nghe.[/toggle]

[toggle title=”513. 一下 / 吗 / 尝 / 菜 / 你 / 能 / 个 / 这” state=”close”]你能尝一下这个菜吗?(Nǐ néng cháng yīxià zhè ge cài ma?) – Bạn có thể nếm thử món ăn này một chút không?[/toggle]

[toggle title=”514. 正在 / 邻居 / 们 / 呢 / 讨论 / 什么” state=”close”]邻居们正在讨论什么呢?(Línjūmen zhèngzài tǎolùn shénme ne?) – Những người hàng xóm đang thảo luận gì vậy?[/toggle]

[toggle title=”515. 比赛 / 输 / 了 / 谁 / 篮球” state=”close”]谁输了篮球比赛?(Shéi shū le lánqiú bǐsài?) – Ai đã thua trận đấu bóng rổ?[/toggle]

[toggle title=”516. 难 / 吗 / 这 / 个 / 词语 / 觉得 / 你” state=”close”]你觉得这个词语难吗?(Nǐ juéde zhè ge cíyǔ nán ma?) – Bạn cảm thấy từ vựng này khó không?[/toggle]

[toggle title=”517. 我 / 没 / 以前 / 看过 / 这 / 部 / 电影” state=”close”]我以前没看过这部电影。(Wǒ yǐqián méi kànguo zhè bù diànyǐng.) – Trước đây tôi chưa từng xem bộ phim này.[/toggle]

[toggle title=”518. 我 / 已经 / 了 / 习惯 / 每天 / 跑步” state=”close”]我已经习惯每天跑步了。(Wǒ yǐjīng xíguàn měitiān pǎobù le.) – Tôi đã quen chạy bộ mỗi ngày rồi.[/toggle]

[toggle title=”519. 你 / 的 / 困难 / 是 / 什么 / 最大” state=”close”]你最大的困难是什么?(Nǐ zuì dà de kùnnan shì shénme?) – Khó khăn lớn nhất của bạn là gì?[/toggle]

[toggle title=”520. 吗 / 你 / 相信 / 我 / 的 / 话 / 现在” state=”close”]你现在相信我的话吗?(Nǐ xiànzài xiāngxìn wǒ de huà ma?) – Bây giờ bạn tin lời tôi nói không?[/toggle]

[toggle title=”521. 为什么 / 不 / 你 / 清楚 / 说 / 得 / 事情” state=”close”]你为什么说事情说得不清楚?(Nǐ wèishénme shuō shìqing shuō de bù qīngchu?) – Tại sao bạn nói sự việc không rõ ràng?[/toggle]

[toggle title=”522. 对 / 吗 / 你 / 兴趣 / 有 / 这 / 件 / 事情” state=”close”]你对这件事情有兴趣吗?(Nǐ duì zhè jiàn shìqing yǒu xìngqù ma?) – Bạn có hứng thú với việc này không?[/toggle]

[toggle title=”523. 别 / 说话 / 吗 / 你” state=”close”]你别说话吗?(Nǐ bié shuōhuà ma?) – Bạn đừng nói chuyện nữa à?[/toggle]

[toggle title=”524. 一 / 辆 / 吗 / 自行车 / 你 / 卖 / 了” state=”close”]你卖了一辆自行车吗?(Nǐ mài le yī liàng zìxíngchē ma?) – Bạn đã bán một chiếc xe đạp rồi à?[/toggle]

[toggle title=”525. 不 / 她 / 习惯 / 吃 / 中国菜” state=”close”]她不习惯吃中国菜。(Tā bù xíguàn chī Zhōngguó cài.) – Cô ấy không quen ăn món ăn Trung Quốc.[/toggle]

[toggle title=”526. 我 / 得 / 考试 / 不 / 好 / 参加” state=”close”]我参加考试参加得不好。(Wǒ cānjiā kǎoshì cānjiā de bù hǎo.) – Tôi tham gia kỳ thi không tốt. (Cách nói HSK 3: Tôi thi không tốt.)[/toggle]

[toggle title=”527. 正在 / 玩儿 / 孩子 / 呢 / 附近 / 游戏” state=”close”]孩子正在附近玩儿游戏呢。(Háizi zhèngzài fùjìn wánr yóuxì ne.) – Đứa trẻ đang chơi game ở gần đây đấy.[/toggle]

[toggle title=”528. 为什么 / 你 / 打算 / 不 / 去 / 旅游” state=”close”]你为什么不打算去旅游?(Nǐ wèishénme bù dǎsuan qù lǚyóu?) – Tại sao bạn không dự định đi du lịch?[/toggle]

[toggle title=”529. 吗 / 你 / 知道 / 谁 / 赢 / 了 / 比赛” state=”close”]你知道谁赢了比赛吗?(Nǐ zhīdào shéi yíng le bǐsài ma?) – Bạn có biết ai đã thắng cuộc thi không?[/toggle]

[toggle title=”530. 突然 / 不 / 为什么 / 说话 / 他 / 了” state=”close”]他为什么突然不说话了?(Tā wèishénme tūrán bù shuōhuà le?) – Tại sao anh ấy đột nhiên không nói chuyện nữa rồi?[/toggle]

[toggle title=”531. 你 / 得 / 这么 / 努力 / 学习 / 吗” state=”close”]你学习得这么努力吗?(Nǐ xuéxí de zhème nǔlì ma?) – Bạn học hành có chăm chỉ như thế không?[/toggle]

[toggle title=”532. 已经 / 我们 / 习惯 / 了 / 晚上 / 跑步” state=”close”]我们已经习惯晚上跑步了。(Wǒmen yǐjīng xíguàn wǎnshang pǎobù le.) – Chúng tôi đã quen chạy bộ vào buổi tối rồi.[/toggle]

[toggle title=”533. 对 / 吗 / 你 / 有 / 帮助 / 我 / 的 / 话” state=”close”]我的话对你有帮助吗?(Wǒ de huà duì nǐ yǒu bāngzhù ma?) – Lời nói của tôi có giúp ích gì cho bạn không?[/toggle]

[toggle title=”534. 被 / 谁 / 了 / 妹妹 / 衣服 / 洗” state=”close”]妹妹被谁洗了衣服?(Mèimei bèi shéi xǐ le yīfu?) – Em gái bị ai giặt quần áo rồi?[/toggle]

[toggle title=”535. 吗 / 你 / 喜欢 / 骑 / 自行车 / 上班” state=”close”]你喜欢骑自行车上班吗?(Nǐ xǐhuān qí zìxíngchē shàngbān ma?) – Bạn có thích đạp xe đi làm không?[/toggle]

[toggle title=”536. 忘记 / 了 / 吗 / 钥匙 / 他 / 带” state=”close”]他忘记带钥匙了吗?(Tā wàngjì dài yàoshi le ma?) – Anh ấy quên mang chìa khóa rồi à?[/toggle]

[toggle title=”537. 明白 / 没 / 你 / 为什么 / 我 / 不 / 生气” state=”close”]你没明白我为什么生气。(Nǐ méi míngbai wǒ wèishénme shēngqì.) – Bạn không hiểu tại sao tôi giận.[/toggle]

[toggle title=”538. 已经 / 我们 / 了 / 认识 / 一年 / 多” state=”close”]我们已经认识一年多了。(Wǒmen yǐjīng rènshi yī nián duō le.) – Chúng tôi đã quen nhau hơn một năm rồi.[/toggle]

[toggle title=”539. 正在 / 医生 / 呢 / 检查 / 谁 / 身体” state=”close”]医生正在检查谁的身体呢?(Yīshēng zhèngzài jiǎnchá shéi de shēntǐ ne?) – Bác sĩ đang khám sức khỏe cho ai vậy?[/toggle]

[toggle title=”540. 一切 / 我 / 告诉 / 清楚 / 你 / 得” state=”close”]我得告诉你一切清楚。(Wǒ děi gàosu nǐ yīqiè qīngchu.) – Tôi phải nói rõ mọi thứ cho bạn.[/toggle]

[toggle title=”541. 吗 / 你 / 觉得 / 有意思 / 历史 / 很” state=”close”]你觉得历史很有意思吗?(Nǐ juéde lìshǐ hěn yǒu yìsi ma?) – Bạn cảm thấy lịch sử rất thú vị không?[/toggle]

[toggle title=”542. 突然 / 为什么 / 没 / 声音 / 了 / 电话” state=”close”]电话为什么突然没声音了?(Diànhuà wèishénme tūrán méi shēngyīn le?) – Tại sao điện thoại đột nhiên không có tiếng nữa rồi?[/toggle]

[toggle title=”543. 吗 / 正在 / 邻居 / 们 / 唱歌 / 呢” state=”close”]邻居们正在唱歌呢吗?(Línjūmen zhèngzài chànggē ne ma?) – Những người hàng xóm đang hát à?[/toggle]

[toggle title=”544. 怎么 / 解决 / 这个 / 你 / 困难 / 打算” state=”close”]你打算怎么解决这个困难?(Nǐ dǎsuan zěnme jiějué zhè ge kùnnan?) – Bạn dự định giải quyết khó khăn này như thế nào?[/toggle]

[toggle title=”545. 吗 / 你 / 以前 / 来过 / 这儿” state=”close”]你以前来过这儿吗?(Nǐ yǐqián láiguo zhèr ma?) – Trước đây bạn đã từng đến đây chưa?[/toggle]

[toggle title=”546. 正在 / 准备 / 呢 / 谁 / 考试” state=”close”]谁正在准备考试呢?(Shéi zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì ne?) – Ai đang chuẩn bị cho kỳ thi vậy?[/toggle]

[toggle title=”547. 不 / 愿意 / 吗 / 我 / 相信 / 你” state=”close”]你不愿意相信我吗?(Nǐ bú yuànyì xiāngxìn wǒ ma?) – Bạn không sẵn lòng tin tôi à?[/toggle]

[toggle title=”548. 对 / 锻炼 / 身体 / 有 / 好处 / 很” state=”close”]锻炼身体对身体很有好处。(Duànliàn shēntǐ duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.) – Rèn luyện sức khỏe rất có lợi cho sức khỏe.[/toggle]

[toggle title=”549. 吗 / 你 / 不 / 明白 / 老师 / 的 / 意思” state=”close”]你不明白老师的意思吗?(Nǐ bù míngbai lǎoshī de yìsi ma?) – Bạn không hiểu ý của giáo viên à?[/toggle]

[toggle title=”550. 辆 / 他 / 一 / 没 / 卖 / 自行车” state=”close”]他没卖一辆自行车。(Tā méi mài yī liàng zìxíngchē.) – Anh ấy đã không bán một chiếc xe đạp nào.[/toggle]