100 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 5 (701-800)
Với 100 câu HSK 5 đầu tiên, tập trung vào việc áp dụng các cấu trúc câu phức tạp và từ vựng mang tính học thuật
[toggle title=”701. 至于 / 不 / 我 / 清楚 / 的 / 他 / 说 / 内容” state=”close”]至于他说的内容,我不清楚。(Zhìyú tā shuō de nèiróng, wǒ bù qīngchǔ.) – Còn về nội dung anh ấy nói, tôi không rõ.[/toggle]
[toggle title=”702. 否则 / 除非 / 否则 / 不 / 成功 / 努力 / 你 / 会” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功。(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng.) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công.[/toggle]
[toggle title=”703. 从而 / 提高 / 我们 / 水平 / 应该 / 经验 / 总结” state=”close”]我们应该总结经验,从而提高水平。(Wǒmen yīnggāi zǒngjié jīngyàn, cóng’ér tígāo shuǐpíng.) – Chúng ta nên tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ.[/toggle]
[toggle title=”704. 是 / 我 / 的 / 兴趣 / 所 / 这 / 有” state=”close”]这是我所有兴趣所。(Zhè shì wǒ suǒyǒu xìngqù suǒ.) – Đây là tất cả những gì tôi hứng thú. (*Chuyển ngữ pháp: Đây là điều mà tôi hứng thú*).
[toggle title=”705. 太 / 理解 / 我 / 不 / 抽象 / 这个 / 概念” state=”close”]这个概念太抽象,我不太理解。(Zhège gàiniàn tài chōuxiàng, wǒ bú tài lǐjiě.) – Khái niệm này quá trừu tượng, tôi không hiểu lắm.[/toggle]
[toggle title=”706. 吗 / 他 / 具备 / 经验 / 足够 / 的 / 工作” state=”close”]他具备足够的工作经验吗?(Tā jùbèi zúgòu de gōngzuò jīngyàn ma?) – Anh ấy có đủ kinh nghiệm làm việc không?[/toggle]
[toggle title=”707. 实践 / 吗 / 的 / 有 / 很多 / 理论 / 价值” state=”close”]这个理论有很多实践价值吗?(Zhè ge lǐlùn yǒu hěn duō shíjiàn jiàzhí ma?) – Lý thuyết này có nhiều giá trị thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”708. 很大 / 对 / 做出 / 了 / 吗 / 社会 / 的 / 贡献 / 他” state=”close”]他对社会做出了很大的贡献吗?(Tā duì shèhuì zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Anh ấy đã có đóng góp rất lớn cho xã hội sao?[/toggle]
[toggle title=”709. 至于 / 担心 / 吗 / 没 / 结果 / 的 / 必要” state=”close”]至于结果,没必要担心吗?(Zhìyú jiéguǒ, méi bìyào dānxīn ma?) – Còn về kết quả, không cần phải lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”710. 从而 / 吗 / 提高 / 他们 / 采取 / 了 / 措施 / 效率” state=”close”]他们采取了措施,从而提高了效率吗?(Tāmen cǎiqǔ le cuòshī, cóng’ér tígāo le xiàolǜ ma?) – Họ đã áp dụng biện pháp, từ đó nâng cao hiệu suất rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”711. 否则 / 吗 / 除非 / 成功 / 努力 / 你 / 会 / 否则 / 不” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”712. 吗 / 这 / 是 / 大家 / 所 / 愿意 / 的” state=”close”]这是大家所愿意的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ yuànyì de ma?) – Đây là điều mà mọi người mong muốn sao?[/toggle]
[toggle title=”713. 我 / 觉得 / 有点 / 这 / 个 / 想法 / 吗 / 抽象” state=”close”]我觉得这个想法有点抽象吗?(Wǒ juéde zhè ge xiǎngfǎ yǒudiǎn chōuxiàng ma?) – Tôi cảm thấy ý tưởng này hơi trừu tượng sao?[/toggle]
[toggle title=”714. 能力 / 吗 / 他 / 具备 / 解决 / 这 / 个 / 问题 / 的” state=”close”]他具备解决这个问题的能力吗?(Tā jùbèi jiějué zhè ge wèntí de nénglì ma?) – Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề này không?[/toggle]
[toggle title=”715. 吗 / 我们 / 学习 / 应该 / 理论 / 和 / 实践 / 结合” state=”close”]我们应该把理论和实践结合学习吗?(Wǒmen yīnggāi bǎ lǐlùn hé shíjiàn jiéhé xuéxí ma?) – Chúng ta có nên kết hợp lý thuyết và thực tiễn để học không?[/toggle]
[toggle title=”716. 吗 / 她 / 为 / 做出 / 了 / 很大 / 的 / 团队 / 贡献” state=”close”]她为团队做出了很大的贡献吗?(Tā wèi tuánduì zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Cô ấy đã có đóng góp lớn cho đội nhóm sao?[/toggle]
[toggle title=”717. 至于 / 吗 / 担心 / 我 / 结果 / 不 / 必 / 太” state=”close”]至于结果,我没必要太担心吗?(Zhìyú jiéguǒ, wǒ méi bìyào tài dānxīn ma?) – Còn về kết quả, tôi không cần phải quá lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”718. 从而 / 提高 / 吗 / 他 / 水平 / 努力 / 学习” state=”close”]他努力学习,从而提高了水平吗?(Tā nǔlì xuéxí, cóng’ér tígāo le shuǐpíng ma?) – Anh ấy nỗ lực học tập, từ đó nâng cao trình độ rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”719. 否则 / 吗 / 除非 / 否则 / 不 / 成功 / 努力 / 你 / 会” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”720. 吗 / 这 / 是 / 所 / 大家 / 应该 / 知道 / 的” state=”close”]这是大家所应该知道的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ yīnggāi zhīdào de ma?) – Đây là điều mà mọi người nên biết sao?[/toggle]
[toggle title=”721. 吗 / 这 / 个 / 理论 / 太 / 抽象 / 了” state=”close”]这个理论太抽象了吗?(Zhè ge lǐlùn tài chōuxiàng le ma?) – Lý thuyết này quá trừu tượng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”722. 吗 / 具备 / 他 / 知识 / 必要 / 的 / 这 / 个 / 工作” state=”close”]他具备这个工作必要的知识吗?(Tā jùbèi zhè ge gōngzuò bìyào de zhīshi ma?) – Anh ấy có đủ kiến thức cần thiết cho công việc này không?[/toggle]
[toggle title=”723. 理论 / 吗 / 应该 / 实践 / 指导” state=”close”]理论应该指导实践吗?(Lǐlùn yīnggāi zhǐdǎo shíjiàn ma?) – Lý thuyết có nên chỉ đạo thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”724. 吗 / 我们 / 应该 / 做出 / 对 / 公司 / 贡献” state=”close”]我们应该对公司做出贡献吗?(Wǒmen yīnggāi duì gōngsī zuò chū gòngxiàn ma?) – Chúng ta có nên đóng góp cho công ty không?[/toggle]
[toggle title=”725. 吗 / 至于 / 已经 / 了 / 解决 / 这 / 个 / 问题 / 不 / 用 / 担心” state=”close”]至于这个问题,已经解决了不用担心吗?(Zhìyú zhè ge wèntí, yǐjīng jiějué le bú yòng dānxīn ma?) – Còn về vấn đề này, đã giải quyết rồi không cần lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”726. 从而 / 吗 / 得到 / 了 / 我们 / 帮助 / 他 / 成功 / 的” state=”close”]我们得到他的帮助,从而成功了吗?(Wǒmen dédào tā de bāngzhù, cóng’ér chénggōng le ma?) – Chúng ta nhận được sự giúp đỡ của anh ấy, từ đó thành công rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”727. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 参加 / 比赛” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会参加比赛吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì cānjiā bǐsài ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không tham gia thi đấu sao?[/toggle]
[toggle title=”728. 吗 / 这 / 是 / 我 / 梦想 / 所 / 的” state=”close”]这是我所梦想的吗?(Zhè shì wǒ suǒ mèngxiǎng de ma?) – Đây là điều mà tôi mơ ước sao?[/toggle]
[toggle title=”729. 太 / 理解 / 吗 / 我 / 不 / 抽象 / 了 / 这 / 个 / 想法” state=”close”]这个想法太抽象了,我不理解吗?(Zhè ge xiǎngfǎ tài chōuxiàng le, wǒ bù lǐjiě ma?) – Ý tưởng này quá trừu tượng rồi, tôi không hiểu sao?[/toggle]
[toggle title=”730. 吗 / 我们 / 具备 / 解决 / 的 / 能力 / 所有 / 的 / 问题” state=”close”]我们具备解决所有问题的能力吗?(Wǒmen jùbèi jiějué suǒyǒu wèntí de nénglì ma?) – Chúng ta có khả năng giải quyết tất cả mọi vấn đề không?[/toggle]
[toggle title=”731. 理论 / 吗 / 和 / 实践 / 应该 / 结合” state=”close”]理论和实践应该结合吗?(Lǐlùn hé shíjiàn yīnggāi jiéhé ma?) – Lý thuyết và thực tiễn có nên kết hợp không?[/toggle]
[toggle title=”732. 吗 / 他们 / 对 / 做出 / 了 / 很大 / 的 / 科技 / 贡献” state=”close”]他们对科技做出了很大的贡献吗?(Tāmen duì kējì zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Họ đã có đóng góp lớn cho khoa học công nghệ sao?[/toggle]
[toggle title=”733. 至于 / 吗 / 你们 / 计划 / 有 / 新 / 的 / 旅游” state=”close”]至于旅游计划,你们有新的吗?(Zhìyú lǚyóu jìhuà, nǐmen yǒu xīn de ma?) – Còn về kế hoạch du lịch, các bạn có kế hoạch mới không?[/toggle]
[toggle title=”734. 从而 / 吗 / 我们 / 得到 / 了 / 知识 / 丰富 / 的 / 经验” state=”close”]我们丰富了知识,从而得到了经验吗?(Wǒmen fēngfù le zhīshi, cóng’ér dédào le jīngyàn ma?) – Chúng ta làm phong phú thêm kiến thức, từ đó nhận được kinh nghiệm rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”735. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 成功 / 他 / 努力 / 否则 / 不” state=”close”]除非他努力,否则他不会成功吗?(Chúfēi tā nǔlì, fǒuzé tā bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi anh ấy nỗ lực, nếu không anh ấy sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”736. 吗 / 这 / 是 / 所 / 大家 / 关注 / 的” state=”close”]这是大家所关注的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ guānzhù de ma?) – Đây là điều mà mọi người quan tâm sao?[/toggle]
[toggle title=”737. 吗 / 这 / 个 / 概念 / 有点 / 抽象 / 了” state=”close”]这个概念有点抽象了吗?(Zhè ge gàiniàn yǒudiǎn chōuxiàng le ma?) – Khái niệm này hơi trừu tượng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”738. 吗 / 他 / 具备 / 经验 / 丰富 / 的 / 吗” state=”close”]他具备丰富的经验吗?(Tā jùbèi fēngfù de jīngyàn ma?) – Anh ấy có đủ kinh nghiệm phong phú không?[/toggle]
[toggle title=”739. 理论 / 吗 / 应该 / 实践 / 结合 / 和 / 吗” state=”close”]理论和实践应该结合吗?(Lǐlùn hé shíjiàn yīnggāi jiéhé ma?) – Lý thuyết và thực tiễn có nên kết hợp không?[/toggle]
[toggle title=”740. 吗 / 我们 / 应该 / 做出 / 对 / 社会 / 贡献” state=”close”]我们应该对社会做出贡献吗?(Wǒmen yīnggāi duì shèhuì zuò chū gòngxiàn ma?) – Chúng ta có nên đóng góp cho xã hội không?[/toggle]
[toggle title=”741. 至于 / 吗 / 你 / 意见 / 没有 / 这 / 个 / 计划” state=”close”]至于这个计划,你没有意见吗?(Zhìyú zhè ge jìhuà, nǐ méiyǒu yìjiàn ma?) – Còn về kế hoạch này, bạn không có ý kiến sao?[/toggle]
[toggle title=”742. 从而 / 吗 / 得到 / 了 / 她 / 提高 / 成绩 / 帮助” state=”close”]她得到了帮助,从而提高了成绩吗?(Tā dédào le bāngzhù, cóng’ér tígāo le chéngjī ma?) – Cô ấy nhận được sự giúp đỡ, từ đó nâng cao thành tích rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”743. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 努力 / 否则 / 成功” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”744. 吗 / 是 / 我 / 相信 / 的 / 所 / 这” state=”close”]这是我所相信的吗?(Zhè shì wǒ suǒ xiāngxìn de ma?) – Đây là điều mà tôi tin tưởng sao?[/toggle]
[toggle title=”745. 吗 / 这 / 个 / 概念 / 我 / 不 / 理解” state=”close”]这个概念太抽象了,我不理解吗?(Zhè ge gàiniàn tài chōuxiàng le, wǒ bù lǐjiě ma?) – Khái niệm này quá trừu tượng rồi, tôi không hiểu sao?[/toggle]
[toggle title=”746. 吗 / 具备 / 他 / 解决 / 这 / 个 / 问题 / 的 / 能力” state=”close”]他具备解决这个问题的能力吗?(Tā jùbèi jiějué zhè ge wèntí de nénglì ma?) – Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề này không?[/toggle]
[toggle title=”747. 理论 / 吗 / 应该 / 指导 / 实践 / 的” state=”close”]理论应该指导实践的吗?(Lǐlùn yīnggāi zhǐdǎo shíjiàn de ma?) – Lý thuyết có nên chỉ đạo thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”748. 吗 / 我们 / 应该 / 做出 / 对 / 团队 / 贡献 / 吗” state=”close”]我们应该对团队做出贡献吗?(Wǒmen yīnggāi duì tuánduì zuò chū gòngxiàn ma?) – Chúng ta có nên đóng góp cho đội nhóm không?[/toggle]
[toggle title=”749. 吗 / 至于 / 担心 / 没 / 必要 / 你 / 结果 / 的” state=”close”]至于结果,你没必要担心吗?(Zhìyú jiéguǒ, nǐ méi bìyào dānxīn ma?) – Còn về kết quả, bạn không cần phải lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”750. 从而 / 吗 / 得到 / 了 / 我们 / 进步 / 的 / 帮助” state=”close”]我们得到帮助,从而进步了吗?(Wǒmen dédào bāngzhù, cóng’ér jìnbù le ma?) – Chúng ta nhận được sự giúp đỡ, từ đó tiến bộ rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”751. 否则 / 吗 / 除非 / 成功 / 不 / 会 / 你 / 努力 / 否则 / 不” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”752. 吗 / 是 / 大家 / 所 / 这 / 关心 / 的” state=”close”]这是大家所关心的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ guānxīn de ma?) – Đây là điều mà mọi người quan tâm sao?[/toggle]
[toggle title=”753. 吗 / 这个 / 概念 / 理解 / 不 / 他 / 抽象” state=”close”]这个概念太抽象,他不理解吗?(Zhè ge gàiniàn tài chōuxiàng, tā bù lǐjiě ma?) – Khái niệm này quá trừu tượng, anh ấy không hiểu sao?[/toggle]
[toggle title=”754. 吗 / 我们 / 具备 / 经验 / 足够 / 的 / 解决 / 这 / 个 / 问题” state=”close”]我们具备解决这个问题的足够经验吗?(Wǒmen jùbèi jiějué zhè ge wèntí de zúgòu jīngyàn ma?) – Chúng ta có đủ kinh nghiệm để giải quyết vấn đề này không?[/toggle]
[toggle title=”755. 吗 / 实践 / 理论 / 应该 / 指导” state=”close”]理论应该指导实践吗?(Lǐlùn yīnggāi zhǐdǎo shíjiàn ma?) – Lý thuyết có nên chỉ đạo thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”756. 吗 / 他 / 做出 / 了 / 很大 / 对 / 组织 / 的 / 贡献” state=”close”]他对组织做出了很大的贡献吗?(Tā duì zǔzhī zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Anh ấy đã có đóng góp lớn cho tổ chức sao?[/toggle]
[toggle title=”757. 吗 / 至于 / 已经 / 了 / 解决 / 这 / 个 / 困难 / 不 / 用 / 担心” state=”close”]至于这个困难,已经解决了不用担心吗?(Zhìyú zhè ge kùnnan, yǐjīng jiějué le bú yòng dānxīn ma?) – Còn về khó khăn này, đã giải quyết rồi không cần lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”758. 从而 / 吗 / 提高 / 我们 / 水平 / 应该 / 学习 / 经验” state=”close”]我们应该学习经验,从而提高水平吗?(Wǒmen yīnggāi xuéxí jīngyàn, cóng’ér tígāo shuǐpíng ma?) – Chúng ta có nên học hỏi kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ không?[/toggle]
[toggle title=”759. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 努力 / 否则 / 成功” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”760. 吗 / 这 / 是 / 我 / 追求 / 的 / 所” state=”close”]这是我所追求的吗?(Zhè shì wǒ suǒ zhuīqiú de ma?) – Đây là điều mà tôi theo đuổi sao?[/toggle]
[toggle title=”761. 吗 / 这 / 个 / 理论 / 太 / 抽象 / 了 / 不 / 明白 / 我们” state=”close”]这个理论太抽象了,我们不明白吗?(Zhè ge lǐlùn tài chōuxiàng le, wǒmen bù míngbai ma?) – Lý thuyết này quá trừu tượng rồi, chúng ta không hiểu sao?[/toggle]
[toggle title=”762. 吗 / 具备 / 她 / 知识 / 必要 / 的 / 这 / 个 / 职位” state=”close”]她具备这个职位必要的知识吗?(Tā jùbèi zhè ge zhíwèi bìyào de zhīshi ma?) – Cô ấy có đủ kiến thức cần thiết cho vị trí này không?[/toggle]
[toggle title=”763. 吗 / 应该 / 结合 / 理论 / 和 / 实践 / 吗” state=”close”]理论和实践应该结合吗?(Lǐlùn hé shíjiàn yīnggāi jiéhé ma?) – Lý thuyết và thực tiễn có nên kết hợp không?[/toggle]
[toggle title=”764. 吗 / 我们 / 应该 / 做出 / 对 / 社会 / 的 / 贡献” state=”close”]我们应该对社会做出贡献吗?(Wǒmen yīnggāi duì shèhuì zuò chū gòngxiàn ma?) – Chúng ta có nên đóng góp cho xã hội không?[/toggle]
[toggle title=”765. 至于 / 吗 / 你 / 意见 / 没有 / 这 / 个 / 事情” state=”close”]至于这个事情,你没有意见吗?(Zhìyú zhè ge shìqing, nǐ méiyǒu yìjiàn ma?) – Còn về việc này, bạn không có ý kiến sao?[/toggle]
[toggle title=”766. 从而 / 吗 / 提高 / 他们 / 采取 / 了 / 措施 / 效率 / 的” state=”close”]他们采取了措施,从而提高了效率吗?(Tāmen cǎiqǔ le cuòshī, cóng’ér tígāo le xiàolǜ ma?) – Họ đã áp dụng biện pháp, từ đó nâng cao hiệu suất rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”767. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 参加 / 比赛” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会参加比赛吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì cānjiā bǐsài ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không tham gia thi đấu sao?[/toggle]
[toggle title=”768. 吗 / 这 / 是 / 大家 / 所 / 愿意 / 的” state=”close”]这是大家所愿意的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ yuànyì de ma?) – Đây là điều mà mọi người mong muốn sao?[/toggle]
[toggle title=”769. 吗 / 我 / 觉得 / 这 / 个 / 想法 / 有点 / 抽象” state=”close”]我觉得这个想法有点抽象吗?(Wǒ juéde zhè ge xiǎngfǎ yǒudiǎn chōuxiàng ma?) – Tôi cảm thấy ý tưởng này hơi trừu tượng sao?[/toggle]
[toggle title=”770. 吗 / 她 / 具备 / 解决 / 的 / 能力 / 所有 / 的 / 困难” state=”close”]她具备解决所有的困难的能力吗?(Tā jùbèi jiějué suǒyǒu de kùnnan de nénglì ma?) – Cô ấy có khả năng giải quyết tất cả mọi khó khăn không?[/toggle]
[toggle title=”771. 理论 / 吗 / 应该 / 指导 / 实践 / 的 / 吗” state=”close”]理论应该指导实践的吗?(Lǐlùn yīnggāi zhǐdǎo shíjiàn de ma?) – Lý thuyết có nên chỉ đạo thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”772. 吗 / 他们 / 对 / 做出 / 了 / 很大 / 的 / 公司 / 贡献” state=”close”]他们对公司做出了很大的贡献吗?(Tāmen duì gōngsī zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Họ đã có đóng góp lớn cho công ty sao?[/toggle]
[toggle title=”773. 至于 / 吗 / 担心 / 不 / 用 / 结果” state=”close”]至于结果,不用担心吗?(Zhìyú jiéguǒ, bú yòng dānxīn ma?) – Còn về kết quả, không cần lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”774. 从而 / 吗 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 水平” state=”close”]我们总结了经验,从而提高了水平吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, cóng’ér tígāo le shuǐpíng ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”775. 否则 / 吗 / 除非 / 否则 / 不 / 会 / 你 / 努力 / 成功” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”776. 吗 / 这 / 是 / 大家 / 所 / 讨论 / 的” state=”close”]这是大家所讨论的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ tǎolùn de ma?) – Đây là điều mà mọi người đang thảo luận sao?[/toggle]
[toggle title=”777. 吗 / 这个 / 理论 / 抽象 / 太 / 我 / 不 / 理解” state=”close”]这个理论太抽象,我不理解吗?(Zhè ge lǐlùn tài chōuxiàng, wǒ bù lǐjiě ma?) – Lý thuyết này quá trừu tượng, tôi không hiểu sao?[/toggle]
[toggle title=”778. 吗 / 他 / 具备 / 经验 / 解决 / 这 / 个 / 问题 / 的 / 足够” state=”close”]他具备解决这个问题的足够经验吗?(Tā jùbèi jiějué zhè ge wèntí de zúgòu jīngyàn ma?) – Anh ấy có đủ kinh nghiệm để giải quyết vấn đề này không?[/toggle]
[toggle title=”779. 吗 / 理论 / 和 / 实践 / 应该 / 结合 / 吗” state=”close”]理论和实践应该结合吗?(Lǐlùn hé shíjiàn yīnggāi jiéhé ma?) – Lý thuyết và thực tiễn có nên kết hợp không?[/toggle]
[toggle title=”780. 吗 / 她 / 为 / 做出 / 了 / 很大 / 的 / 组织 / 贡献” state=”close”]她为组织做出了很大的贡献吗?(Tā wèi zǔzhī zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Cô ấy đã có đóng góp lớn cho tổ chức sao?[/toggle]
[toggle title=”781. 至于 / 吗 / 你 / 意见 / 有 / 这 / 个 / 事情” state=”close”]至于这个事情,你有意见吗?(Zhìyú zhè ge shìqing, nǐ yǒu yìjiàn ma?) – Còn về việc này, bạn có ý kiến gì không?[/toggle]
[toggle title=”782. 从而 / 吗 / 得到 / 了 / 我们 / 帮助 / 成功 / 的” state=”close”]我们得到帮助,从而成功了吗?(Wǒmen dédào bāngzhù, cóng’ér chénggōng le ma?) – Chúng ta nhận được sự giúp đỡ, từ đó thành công rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”783. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 参加 / 比赛” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会参加比赛吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì cānjiā bǐsài ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không tham gia thi đấu sao?[/toggle]
[toggle title=”784. 吗 / 这 / 是 / 我 / 追求 / 的 / 所” state=”close”]这是我所追求的吗?(Zhè shì wǒ suǒ zhuīqiú de ma?) – Đây là điều mà tôi theo đuổi sao?[/toggle]
[toggle title=”785. 吗 / 这 / 个 / 概念 / 有点 / 抽象 / 了” state=”close”]这个概念有点抽象了吗?(Zhè ge gàiniàn yǒudiǎn chōuxiàng le ma?) – Khái niệm này hơi trừu tượng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”786. 吗 / 他 / 具备 / 经验 / 丰富 / 的 / 这 / 个 / 领域” state=”close”]他具备这个领域丰富的经验吗?(Tā jùbèi zhè ge lǐngyù fēngfù de jīngyàn ma?) – Anh ấy có đủ kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực này không?[/toggle]
[toggle title=”787. 理论 / 吗 / 应该 / 结合 / 和 / 实践 / 吗” state=”close”]理论和实践应该结合吗?(Lǐlùn hé shíjiàn yīnggāi jiéhé ma?) – Lý thuyết và thực tiễn có nên kết hợp không?[/toggle]
[toggle title=”788. 吗 / 我们 / 应该 / 做出 / 对 / 社会 / 贡献” state=”close”]我们应该对社会做出贡献吗?(Wǒmen yīnggāi duì shèhuì zuò chū gòngxiàn ma?) – Chúng ta có nên đóng góp cho xã hội không?[/toggle]
[toggle title=”789. 至于 / 吗 / 担心 / 没 / 必要 / 我 / 结果” state=”close”]至于结果,我没必要担心吗?(Zhìyú jiéguǒ, wǒ méi bìyào dānxīn ma?) – Còn về kết quả, tôi không cần phải lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”790. 从而 / 吗 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 效率” state=”close”]我们总结了经验,从而提高了效率吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, cóng’ér tígāo le xiàolǜ ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao hiệu suất rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”791. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 成功” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]
[toggle title=”792. 吗 / 这 / 是 / 大家 / 所 / 讨论 / 的” state=”close”]这是大家所讨论的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ tǎolùn de ma?) – Đây là điều mà mọi người đang thảo luận sao?[/toggle]
[toggle title=”793. 吗 / 这个 / 概念 / 太 / 抽象 / 了” state=”close”]这个概念太抽象了吗?(Zhè ge gàiniàn tài chōuxiàng le ma?) – Khái niệm này quá trừu tượng rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”794. 吗 / 他 / 具备 / 解决 / 的 / 能力 / 所有 / 的 / 问题” state=”close”]他具备解决所有问题的能力吗?(Tā jùbèi jiějué suǒyǒu wèntí de nénglì ma?) – Anh ấy có khả năng giải quyết tất cả mọi vấn đề không?[/toggle]
[toggle title=”795. 理论 / 吗 / 应该 / 实践 / 指导 / 的” state=”close”]理论应该指导实践的吗?(Lǐlùn yīnggāi zhǐdǎo shíjiàn de ma?) – Lý thuyết có nên chỉ đạo thực tiễn không?[/toggle]
[toggle title=”796. 吗 / 他们 / 对 / 做出 / 了 / 很大 / 的 / 科技 / 贡献” state=”close”]他们对科技做出了很大的贡献吗?(Tāmen duì kējì zuò chū le hěn dà de gòngxiàn ma?) – Họ đã có đóng góp lớn cho khoa học công nghệ sao?[/toggle]
[toggle title=”797. 至于 / 吗 / 已经 / 了 / 解决 / 这 / 个 / 困难 / 不 / 用 / 担心” state=”close”]至于这个困难,已经解决了不用担心吗?(Zhìyú zhè ge kùnnan, yǐjīng jiějué le bú yòng dānxīn ma?) – Còn về khó khăn này, đã giải quyết rồi không cần lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”798. 从而 / 吗 / 得到 / 了 / 我们 / 帮助 / 成功 / 的” state=”close”]我们得到帮助,从而成功了吗?(Wǒmen dédào bāngzhù, cóng’ér chénggōng le ma?) – Chúng ta nhận được sự giúp đỡ, từ đó thành công rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”799. 否则 / 吗 / 除非 / 不 / 会 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 参加 / 比赛” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会参加比赛吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì cānjiā bǐsài ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không tham gia thi đấu sao?[/toggle]
[toggle title=”800. 吗 / 这 / 是 / 大家 / 所 / 梦想 / 的” state=”close”]这是大家所梦想的吗?(Zhè shì dàjiā suǒ mèngxiǎng de ma?) – Đây là điều mà mọi người mơ ước sao?[/toggle]
—
Tuyệt vời! Chúng ta đã hoàn thành cột mốc 800 câu với 100 câu HSK 5 đầu tiên.
Tiếp theo, tôi sẽ giúp bạn xây dựng nội dung cho **Bài 2: 100 câu HSK 5 Nâng cao (Từ 801 đến 900)**, tập trung vào **Thành ngữ (成语)** và **Từ vựng đồng nghĩa dễ nhầm lẫn** để tăng độ khó và tính chuyên sâu của bộ tài liệu.
Bạn có muốn tôi bắt đầu xây dựng Bài 2 ngay bây giờ không?