ĐẶT CÂU PHẢN XẠ

100 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 5 (801-900)

Với 100 câu HSK 5 nâng cao, tập trung vào việc áp dụng Thành ngữ (成语) và các cặp từ đồng nghĩa/gần nghĩa để tạo câu phức tạp!

[toggle title=”801. 我们 / 在 / 方面 / 应该 / 不断 / 学习 / 精益求精” state=”close”]我们应该不断学习,精益求精。(Wǒmen yīnggāi búduàn xuéxí, jīngyìqiújīng.) – Chúng ta nên không ngừng học hỏi, cố gắng ngày càng hoàn thiện hơn.[/toggle]

[toggle title=”802. 竟然 / 完成 / 吗 / 这么 / 任务 / 困难 / 的 / 他” state=”close”]他竟然完成这么困难的任务吗?(Tā jìngrán wánchéng zhème kùnnan de rénwù ma?) – Anh ấy lại có thể hoàn thành nhiệm vụ khó khăn như vậy sao? (Biểu thị sự ngạc nhiên).[/toggle]

[toggle title=”803. 吗 / 滔滔不绝 / 他 / 说 / 了 / 一个 / 下去 / 小时” state=”close”]他滔滔不绝地说了下去一个小时吗?(Tā tāotāobùjué de shuōle xiàqù yī ge xiǎoshí ma?) – Anh ấy cứ thao thao bất tuyệt nói suốt một tiếng đồng hồ sao?[/toggle]

[toggle title=”804. 到底 / 吗 / 你 / 是 / 喜欢 / 不 / 喜欢 / 这 / 个 / 计划” state=”close”]你到底喜欢不喜欢这个计划吗?(Nǐ dàodǐ xǐhuān bù xǐhuān zhè ge jìhuà ma?) – Rốt cuộc thì bạn thích hay không thích kế hoạch này?[/toggle]

[toggle title=”805. 这 / 个 / 结果 / 真 / 是 / 不可思议” state=”close”]这个结果真是不可思议。(Zhè ge jiéguǒ zhēn shì bùkěsīyì.) – Kết quả này thật là không thể tưởng tượng nổi.[/toggle]

[toggle title=”806. 吗 / 因此 / 努力 / 了 / 成功 / 他 / 学习” state=”close”]他努力学习,因此成功了吗?(Tā nǔlì xuéxí, yīncǐ chénggōng le ma?) – Anh ấy nỗ lực học tập, do đó đã thành công rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”807. 吗 / 你 / 说 / 的 / 话 / 简直 / 是 / 自相矛盾” state=”close”]你说的简直是自相矛盾吗?(Nǐ shuō de jiǎnzhí shì zìxiāngmáodùn ma?) – Lời bạn nói quả thực là tự mâu thuẫn sao?[/toggle]

[toggle title=”808. 吗 / 毕竟 / 经验 / 我们 / 的 / 丰富 / 不 / 足够” state=”close”]毕竟我们的经验不够丰富吗?(Bìjìng wǒmen de jīngyàn bú gòu fēngfù ma?) – Dù sao thì kinh nghiệm của chúng ta cũng không đủ phong phú sao?[/toggle]

[toggle title=”809. 吗 / 生活 / 是 / 不 / 可能 / 永远 / 一帆风顺 / 的” state=”close”]生活是不可能永远一帆风顺的吗?(Shēnghuó shì bù kěnéng yǒngyuǎn yīfānfēngshùn de ma?) – Cuộc sống không thể mãi mãi thuận buồm xuôi gió sao?[/toggle]

[toggle title=”810. 吗 / 采取 / 应该 / 我们 / 措施 / 哪些 / 来 / 解决 / 这 / 个 / 问题” state=”close”]我们应该采取哪些措施来解决这个问题吗?(Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ nǎxiē cuòshī lái jiějué zhè ge wèntí ma?) – Chúng ta nên áp dụng những biện pháp nào để giải quyết vấn đề này?[/toggle]

[toggle title=”811. 吗 / 他 / 为了 / 废寝忘食 / 工作 / 这个 / 准备 / 项目” state=”close”]他为了准备这个项目废寝忘食地工作吗?(Tā wèile zhǔnbèi zhè ge xiàngmù fèiqǐnwàngshí de gōngzuò ma?) – Anh ấy đã quên ăn quên ngủ để chuẩn bị cho dự án này sao?[/toggle]

[toggle title=”812. 吗 / 具备 / 他 / 知识 / 必要 / 的 / 这 / 个 / 职位” state=”close”]他具备这个职位必要的知识吗?(Tā jùbèi zhè ge zhíwèi bìyào de zhīshi ma?) – Anh ấy có đủ kiến thức cần thiết cho vị trí này không?[/toggle]

[toggle title=”813. 吗 / 刻不容缓 / 解决 / 这个 / 问题 / 是” state=”close”]解决这个问题是刻不容缓的吗?(Jiějué zhè ge wèntí shì kèbùrónghuǎn de ma?) – Giải quyết vấn đề này là việc không thể chậm trễ sao?[/toggle]

[toggle title=”814. 吗 / 进而 / 提高 / 我们 / 水平 / 应该 / 经验 / 总结” state=”close”]我们应该总结经验,进而提高水平吗?(Wǒmen yīnggāi zǒngjié jīngyàn, jìn’ér tígāo shuǐpíng ma?) – Chúng ta nên tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ sao?[/toggle]

[toggle title=”815. 吗 / 他们 / 兴高采烈地 / 庆祝 / 胜利 / 了” state=”close”]他们兴高采烈地庆祝胜利了吗?(Tāmen xīnggāocǎiliè de qìngzhù shènglì le ma?) – Họ đã vui mừng khôn xiết ăn mừng chiến thắng rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”816. 吗 / 导致 / 了 / 这 / 个 / 错误 / 严重 / 的 / 结果” state=”close”]这个错误导致了严重的后果吗?(Zhè ge cuòwù dǎozhì le yánzhòng de hòuguǒ ma?) – Sai lầm này đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng sao?[/toggle]

[toggle title=”817. 吗 / 不知不觉 / 已经 / 了 / 三 / 年 / 过去 / 了” state=”close”]不知不觉已经过去三年了吗?(Bùzhībùjué yǐjīng guòqù sān nián le ma?) – Không ngờ thời gian đã trôi qua ba năm rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”818. 吗 / 你 / 努力 / 否则 / 不 / 会 / 除非 / 成功” state=”close”]除非你努力,否则你不会成功吗?(Chúfēi nǐ nǔlì, fǒuzé nǐ bú huì chénggōng ma?) – Trừ khi bạn nỗ lực, nếu không bạn sẽ không thành công sao?[/toggle]

[toggle title=”819. 吗 / 我们 / 应该 / 全力以赴 / 解决 / 这 / 个 / 问题” state=”close”]我们应该全力以赴解决这个问题吗?(Wǒmen yīnggāi quánlìyǐfù jiějué zhè ge wèntí ma?) – Chúng ta có nên dốc toàn lực để giải quyết vấn đề này không?[/toggle]

[toggle title=”820. 吗 / 具有 / 他 / 解决 / 的 / 能力 / 所有 / 的 / 问题” state=”close”]他具有解决所有问题的能力吗?(Tā jùyǒu jiějué suǒyǒu wèntí de nénglì ma?) – Anh ấy có khả năng giải quyết tất cả mọi vấn đề không?[/toggle]

[toggle title=”821. 吗 / 他 / 说 / 的 / 话 / 让 / 我 / 莫名其妙” state=”close”]他说的话让我莫名其妙吗?(Tā shuō de huà ràng wǒ mòmíngqímiào ma?) – Lời anh ấy nói khiến tôi không hiểu ra sao cả sao?[/toggle]

[toggle title=”822. 吗 / 我们 / 应该 / 掌握 / 市场 / 的 / 变化” state=”close”]我们应该掌握市场的变化吗?(Wǒmen yīnggāi zhǎngwò shìchǎng de biànhuà ma?) – Chúng ta có nên nắm bắt sự thay đổi của thị trường không?[/toggle]

[toggle title=”823. 吗 / 对 / 这 / 个 / 问题 / 我们 / 感到 / 无能为力” state=”close”]对这个问题,我们感到无能为力吗?(Duì zhè ge wèntí, wǒmen gǎndào wúnéngwéilì ma?) – Đối với vấn đề này, chúng ta cảm thấy lực bất tòng tâm sao?[/toggle]

[toggle title=”824. 吗 / 进而 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 效率” state=”close”]我们总结了经验,进而提高了效率吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, jìn’ér tígāo le xiàolǜ ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao hiệu suất rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”825. 吗 / 他 / 坚持不懈 / 最终 / 成功 / 了” state=”close”]他坚持不懈,最终成功了吗?(Tā jiānchíbùxiè, zuìzhōng chénggōng le ma?) – Anh ấy kiên trì không ngừng nghỉ, cuối cùng đã thành công rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”826. 吗 / 造成 / 了 / 这 / 个 / 事故 / 严重 / 的 / 损失” state=”close”]这个事故造成了严重的损失吗?(Zhè ge shìgù zàochéng le yánzhòng de sǔnshī ma?) – Vụ tai nạn này đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng sao?[/toggle]

[toggle title=”827. 吗 / 这 / 本 / 书 / 让 / 她 / 爱不释手” state=”close”]这本书让她爱不释手吗?(Zhè běn shū ràng tā àibùshìshǒu ma?) – Cuốn sách này khiến cô ấy yêu thích không muốn rời tay sao?[/toggle]

[toggle title=”828. 吗 / 你 / 努力 / 才能 / 只有 / 成功” state=”close”]只有你努力,才能成功吗?(Zhǐyǒu nǐ nǔlì, cái néng chénggōng ma?) – Chỉ có bạn nỗ lực thì mới có thể thành công sao?[/toggle]

[toggle title=”829. 吗 / 我们 / 应该 / 鼓励 / 大家 / 各抒己见” state=”close”]我们应该鼓励大家各抒己见吗?(Wǒmen yīnggāi gǔlì dàjiā gèshūjǐjiàn ma?) – Chúng ta có nên khuyến khích mọi người bày tỏ ý kiến riêng không?[/toggle]

[toggle title=”830. 吗 / 具有 / 我们 / 解决 / 的 / 能力 / 所有 / 的 / 困难” state=”close”]我们具有解决所有困难的能力吗?(Wǒmen jùyǒu jiějué suǒyǒu kùnnan de nénglì ma?) – Chúng ta có khả năng giải quyết tất cả mọi khó khăn không?[/toggle]

[toggle title=”831. 吗 / 我们 / 不 / 能 / 半途而废 / 学习” state=”close”]我们不能半途而废地学习吗?(Wǒmen bù néng bàntú’érfèi de xuéxí ma?) – Chúng ta không thể bỏ cuộc giữa chừng trong việc học sao?[/toggle]

[toggle title=”832. 吗 / 熟悉 / 他 / 掌握 / 了 / 这 / 个 / 软件” state=”close”]他掌握了并熟悉这个软件吗?(Tā zhǎngwò le bìng shúxī zhè ge ruǎnjiàn ma?) – Anh ấy đã nắm vững và quen thuộc với phần mềm này chưa?[/toggle]

[toggle title=”833. 吗 / 他 / 犹豫不决 / 应该 / 做出 / 决定 / 不” state=”close”]他犹豫不决地不应该做出决定吗?(Tā yóuyùbùjué de bù yīnggāi zuò chū juédìng ma?) – Anh ấy do dự không quyết định có nên đưa ra quyết định không?[/toggle]

[toggle title=”834. 吗 / 因此 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 水平” state=”close”]我们总结了经验,因此提高了水平吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, yīncǐ tígāo le shuǐpíng ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, do đó nâng cao trình độ rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”835. 吗 / 这 / 个 / 图表 / 让 / 数据 / 一目了然” state=”close”]这个图表让数据一目了然吗?(Zhè ge túbiǎo ràng shùjù yīmùliǎorán ma?) – Biểu đồ này khiến dữ liệu trở nên rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên sao?[/toggle]

[toggle title=”836. 吗 / 引发 / 了 / 这 / 个 / 事件 / 强烈 / 的 / 反应” state=”close”]这个事件引发了强烈的反应吗?(Zhè ge shìjiàn yǐnfā le qiángliè de fǎnyìng ma?) – Sự kiện này đã gây ra phản ứng mạnh mẽ sao?[/toggle]

[toggle title=”837. 吗 / 她 / 迫不及待地 / 想 / 知道 / 结果” state=”close”]她迫不及待地想知道结果吗?(Tā pòbùjídài de xiǎng zhīdào jiéguǒ ma?) – Cô ấy nóng lòng muốn biết kết quả sao?[/toggle]

[toggle title=”838. 吗 / 毕竟 / 我们 / 是 / 朋友” state=”close”]毕竟我们是朋友吗?(Bìjìng wǒmen shì péngyǒu ma?) – Dù sao thì chúng ta cũng là bạn bè sao?[/toggle]

[toggle title=”839. 吗 / 他 / 聚精会神地 / 听 / 老师 / 讲课” state=”close”]他聚精会神地听老师讲课吗?(Tā jùjīnghuìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè ma?) – Anh ấy đã tập trung cao độ nghe giảng sao?[/toggle]

[toggle title=”840. 吗 / 实施 / 应该 / 我们 / 计划 / 这 / 个” state=”close”]我们应该实施这个计划吗?(Wǒmen yīnggāi shíshī zhè ge jìhuà ma?) – Chúng ta có nên thực hiện kế hoạch này không?[/toggle]

[toggle title=”841. 吗 / 游客 / 络绎不绝地 / 来 / 到 / 这 / 个 / 景点” state=”close”]游客络绎不绝地来到这个景点吗?(Yóukè luòyìbùjué de lái dào zhè ge jǐngdiǎn ma?) – Khách du lịch nối tiếp nhau đến địa điểm tham quan này sao?[/toggle]

[toggle title=”842. 吗 / 具备 / 他 / 解决 / 的 / 能力 / 复杂 / 的 / 问题” state=”close”]他具备解决复杂问题的能力吗?(Tā jùbèi jiějué fùzá wèntí de nénglì ma?) – Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề phức tạp không?[/toggle]

[toggle title=”843. 吗 / 我们 / 不约而同地 / 选择 / 了 / 相同 / 的 / 方案” state=”close”]我们不约而同地选择了相同的方案吗?(Wǒmen bùyuē’értóng de xuǎnzé le xiāngtóng de fāng’àn ma?) – Chúng ta không hẹn mà cùng chọn phương án giống nhau sao?[/toggle]

[toggle title=”844. 吗 / 因此 / 成功 / 我们 / 努力 / 了 / 合作” state=”close”]我们努力合作,因此成功了吗?(Wǒmen nǔlì hézuò, yīncǐ chénggōng le ma?) – Chúng ta nỗ lực hợp tác, do đó đã thành công rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”845. 吗 / 他 / 的 / 建议 / 恰到好处” state=”close”]他的建议恰到好处吗?(Tā de jiànyì qiàdàohǎochù ma?) – Lời đề nghị của anh ấy rất đúng lúc và hợp lý sao?[/toggle]

[toggle title=”846. 吗 / 引起 / 了 / 这 / 个 / 政策 / 广泛 / 的 / 讨论” state=”close”]这个政策引起了广泛的讨论吗?(Zhè ge zhèngcè yǐnqǐ le guǎngfàn de tǎolùn ma?) – Chính sách này đã gây ra cuộc thảo luận rộng rãi sao?[/toggle]

[toggle title=”847. 吗 / 她 / 小心翼翼地 / 抱 / 着 / 孩子” state=”close”]她小心翼翼地抱着孩子吗?(Tā xiǎoxīnyìyì de bàozhe háizi ma?) – Cô ấy ôm đứa bé một cách cẩn thận, dè dặt sao?[/toggle]

[toggle title=”848. 吗 / 你 / 遵守 / 规则 / 否则 / 不 / 会 / 除非 / 参加 / 比赛” state=”close”]除非你遵守规则,否则你不会参加比赛吗?(Chúfēi nǐ zūnshǒu guīzé, fǒuzé nǐ bú huì cānjiā bǐsài ma?) – Trừ khi bạn tuân thủ quy tắc, nếu không bạn sẽ không tham gia thi đấu sao?[/toggle]

[toggle title=”849. 吗 / 这 / 个 / 消息 / 难以置信” state=”close”]这个消息难以置信吗?(Zhè ge xiāoxī nányǐzhìxìn ma?) – Tin tức này khó mà tin được sao?[/toggle]

[toggle title=”850. 吗 / 具有 / 这 / 个 / 计划 / 很大 / 的 / 价值” state=”close”]这个计划具有很大的价值吗?(Zhè ge jìhuà jùyǒu hěn dà de jiàzhí ma?) – Kế hoạch này có giá trị rất lớn không?[/toggle]

[toggle title=”851. 吗 / 帮助 / 别人 / 是 / 理所当然 / 的” state=”close”]帮助别人是理所当然的吗?(Bāngzhù biérén shì lǐsuǒdāngrán de ma?) – Giúp đỡ người khác là điều đương nhiên sao?[/toggle]

[toggle title=”852. 吗 / 熟悉 / 我们 / 掌握 / 了 / 市场 / 的 / 变化” state=”close”]我们掌握了并熟悉市场的变化吗?(Wǒmen zhǎngwò le bìng shúxī shìchǎng de biànhuà ma?) – Chúng ta đã nắm vững và quen thuộc với sự thay đổi của thị trường sao?[/toggle]

[toggle title=”853. 吗 / 这 / 个 / 地方 / 是 / 举世闻名 / 的” state=”close”]这个地方是举世闻名的吗?(Zhè ge dìfang shì jǔshìwénmíng de ma?) – Nơi này nổi tiếng khắp thế giới sao?[/toggle]

[toggle title=”854. 吗 / 进而 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 水平 / 的” state=”close”]我们总结了经验,进而提高了水平吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, jìn’ér tígāo le shuǐpíng ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”855. 吗 / 她 / 对 / 孩子 / 照顾 / 得 / 无微不至” state=”close”]她对孩子照顾得无微不至吗?(Tā duì háizi zhàogù de wúwēibùzhì ma?) – Cô ấy chăm sóc con cái rất chu đáo, tỉ mỉ sao?[/toggle]

[toggle title=”856. 吗 / 造成 / 了 / 这 / 个 / 错误 / 不可 / 挽回 / 的 / 损失” state=”close”]这个错误造成了不可挽回的损失吗?(Zhè ge cuòwù zàochéng le bùkě wǎnhuí de sǔnshī ma?) – Sai lầm này đã gây ra tổn thất không thể cứu vãn được sao?[/toggle]

[toggle title=”857. 吗 / 他 / 刻苦耐劳 / 最终 / 取得 / 了 / 成功” state=”close”]他刻苦耐劳,最终取得了成功吗?(Tā kèkǔnàiláo, zuìzhōng qǔdé le chénggōng ma?) – Anh ấy chịu khó chịu khổ, cuối cùng đã đạt được thành công sao?[/toggle]

[toggle title=”858. 吗 / 到底 / 吗 / 你 / 想 / 做 / 什么” state=”close”]你到底想做什么吗?(Nǐ dàodǐ xiǎng zuò shénme ma?) – Rốt cuộc thì bạn muốn làm gì?[/toggle]

[toggle title=”859. 吗 / 孩子 / 津津有味地 / 听 / 故事” state=”close”]孩子津津有味地听故事吗?(Háizi jīnjīnyǒuwèi de tīng gùshi ma?) – Đứa trẻ chăm chú nghe kể chuyện sao?[/toggle]

[toggle title=”860. 吗 / 实行 / 应该 / 我们 / 计划 / 这 / 个 / 新” state=”close”]我们应该实行这个新计划吗?(Wǒmen yīnggāi shíxíng zhè ge xīn jìhuà ma?) – Chúng ta có nên thực hiện kế hoạch mới này không?[/toggle]

[toggle title=”861. 吗 / 她 / 的 / 变化 / 真 / 是 / 不可思议” state=”close”]她的变化真是不可思议吗?(Tā de biànhuà zhēn shì bùkěsīyì ma?) – Sự thay đổi của cô ấy thật là không thể tin nổi sao?[/toggle]

[toggle title=”862. 吗 / 控制 / 应该 / 我们 / 情绪 / 自己 / 的” state=”close”]我们应该控制自己的情绪吗?(Wǒmen yīnggāi kòngzhì zìjǐ de qíngxù ma?) – Chúng ta có nên kiểm soát cảm xúc của bản thân không?[/toggle]

[toggle title=”863. 吗 / 孩子 / 兴高采烈地 / 玩耍” state=”close”]孩子兴高采烈地玩耍吗?(Háizi xīnggāocǎiliè de wánshuǎ ma?) – Đứa trẻ vui mừng khôn xiết chơi đùa sao?[/toggle]

[toggle title=”864. 吗 / 因此 / 成功 / 她 / 努力 / 了 / 学习” state=”close”]她努力学习,因此成功了吗?(Tā nǔlì xuéxí, yīncǐ chénggōng le ma?) – Cô ấy nỗ lực học tập, do đó đã thành công rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”865. 吗 / 他 / 滔滔不绝地 / 介绍 / 自己 / 的 / 经验” state=”close”]他滔滔不绝地介绍自己的经验吗?(Tā tāotāobùjué de jièshào zìjǐ de jīngyàn ma?) – Anh ấy thao thao bất tuyệt giới thiệu kinh nghiệm của mình sao?[/toggle]

[toggle title=”866. 吗 / 引起 / 了 / 这 / 个 / 政策 / 大家 / 的 / 不满” state=”close”]这个政策引起了大家的不满吗?(Zhè ge zhèngcè yǐnqǐ le dàjiā de bùmǎn ma?) – Chính sách này đã gây ra sự bất mãn của mọi người sao?[/toggle]

[toggle title=”867. 吗 / 她 / 为了 / 废寝忘食地 / 学习 / 考试 / 准备” state=”close”]她为了准备考试废寝忘食地学习吗?(Tā wèile zhǔnbèi kǎoshì fèiqǐnwàngshí de xuéxí ma?) – Cô ấy đã quên ăn quên ngủ để chuẩn bị cho kỳ thi sao?[/toggle]

[toggle title=”868. 吗 / 你 / 遵守 / 规则 / 才能 / 只有 / 参加 / 比赛” state=”close”]只有你遵守规则,才能参加比赛吗?(Zhǐyǒu nǐ zūnshǒu guīzé, cái néng cānjiā bǐsài ma?) – Chỉ có bạn tuân thủ quy tắc thì mới có thể tham gia thi đấu sao?[/toggle]

[toggle title=”869. 吗 / 应该 / 我们 / 在 / 会议 / 上 / 各抒己见” state=”close”]我们应该在会议上各抒己见吗?(Wǒmen yīnggāi zài huìyì shang gèshūjǐjiàn ma?) – Chúng ta có nên bày tỏ ý kiến riêng tại cuộc họp không?[/toggle]

[toggle title=”870. 吗 / 具有 / 这个 / 职位 / 挑战 / 的 / 很大” state=”close”]这个职位具有很大的挑战吗?(Zhè ge zhíwèi jùyǒu hěn dà de tiǎozhàn ma?) – Vị trí này có thách thức rất lớn không?[/toggle]

[toggle title=”871. 吗 / 我们 / 不 / 能 / 半途而废 / 工作 / 这 / 个” state=”close”]我们不能半途而废这个工作吗?(Wǒmen bù néng bàntú’érfèi zhè ge gōngzuò ma?) – Chúng ta không thể bỏ cuộc giữa chừng công việc này sao?[/toggle]

[toggle title=”872. 吗 / 熟悉 / 她 / 掌握 / 了 / 这 / 个 / 领域 / 的 / 知识” state=”close”]她掌握了并熟悉这个领域的知识吗?(Tā zhǎngwò le bìng shúxī zhè ge lǐngyù de zhīshi ma?) – Cô ấy đã nắm vững và quen thuộc với kiến thức trong lĩnh vực này sao?[/toggle]

[toggle title=”873. 吗 / 他 / 犹豫不决 / 不 / 知道 / 怎么 / 办” state=”close”]他犹豫不决地不知道怎么办吗?(Tā yóuyùbùjué de bù zhīdào zěnme bàn ma?) – Anh ấy do dự không quyết định, không biết phải làm sao sao?[/toggle]

[toggle title=”874. 吗 / 因此 / 提高 / 她 / 经验 / 总结 / 了 / 效率” state=”close”]她总结了经验,因此提高了效率吗?(Tā zǒngjié le jīngyàn, yīncǐ tígāo le xiàolǜ ma?) – Cô ấy tổng kết kinh nghiệm, do đó nâng cao hiệu suất rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”875. 吗 / 这 / 个 / 报告 / 让 / 情况 / 一目了然” state=”close”]这个报告让情况一目了然吗?(Zhè ge bàogào ràng qíngkuàng yīmùliǎorán ma?) – Bản báo cáo này khiến tình hình trở nên rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên sao?[/toggle]

[toggle title=”876. 吗 / 引发 / 了 / 这 / 个 / 事件 / 强烈 / 的 / 关注” state=”close”]这个事件引发了强烈的关注吗?(Zhè ge shìjiàn yǐnfā le qiángliè de guānzhù ma?) – Sự kiện này đã gây ra sự quan tâm mạnh mẽ sao?[/toggle]

[toggle title=”877. 吗 / 他们 / 迫不及待地 / 想 / 知道 / 消息” state=”close”]他们迫不及待地想知道消息吗?(Tāmen pòbùjídài de xiǎng zhīdào xiāoxī ma?) – Họ nóng lòng muốn biết tin tức sao?[/toggle]

[toggle title=”878. 吗 / 到底 / 吗 / 你 / 是 / 走 / 是 / 留” state=”close”]你到底是要走还是留吗?(Nǐ dàodǐ shì yào zǒu háishì liú ma?) – Rốt cuộc thì bạn muốn đi hay muốn ở lại?[/toggle]

[toggle title=”879. 吗 / 大家 / 聚精会神地 / 讨论 / 问题” state=”close”]大家聚精会神地讨论问题吗?(Dàjiā jùjīnghuìshén de tǎolùn wèntí ma?) – Mọi người tập trung cao độ thảo luận vấn đề sao?[/toggle]

[toggle title=”880. 吗 / 实施 / 应该 / 我们 / 措施 / 这 / 个 / 新” state=”close”]我们应该实施这个新措施吗?(Wǒmen yīnggāi shíshī zhè ge xīn cuòshī ma?) – Chúng ta có nên thực hiện biện pháp mới này không?[/toggle]

[toggle title=”881. 吗 / 汽车 / 络绎不绝地 / 通行 / 在 / 路上” state=”close”]汽车络绎不绝地在路上通行吗?(Qìchē luòyìbùjué de zài lùshang tōngxíng ma?) – Xe cộ nối tiếp nhau lưu thông trên đường sao?[/toggle]

[toggle title=”882. 吗 / 具备 / 她 / 经验 / 丰富 / 的 / 工作” state=”close”]她具备丰富的工作经验吗?(Tā jùbèi fēngfù de gōngzuò jīngyàn ma?) – Cô ấy có đủ kinh nghiệm làm việc phong phú không?[/toggle]

[toggle title=”883. 吗 / 大家 / 不约而同地 / 笑 / 了 / 起来” state=”close”]大家不约而同地笑了起来吗?(Dàjiā bùyuē’értóng de xiào le qǐlái ma?) – Mọi người không hẹn mà cùng bật cười sao?[/toggle]

[toggle title=”884. 吗 / 因此 / 成功 / 我们 / 努力 / 了 / 创新” state=”close”]我们努力创新,因此成功了吗?(Wǒmen nǔlì chuàngxīn, yīncǐ chénggōng le ma?) – Chúng ta nỗ lực đổi mới, do đó đã thành công rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”885. 吗 / 这 / 件 / 衣服 / 尺寸 / 恰到好处” state=”close”]这件衣服尺寸恰到好处吗?(Zhè jiàn yīfu chǐcùn qiàdàohǎochù ma?) – Kích cỡ chiếc áo này vừa vặn đúng lúc sao?[/toggle]

[toggle title=”886. 吗 / 引起 / 了 / 这 / 个 / 问题 / 大家 / 的 / 重视” state=”close”]这个问题引起了大家的重视吗?(Zhè ge wèntí yǐnqǐ le dàjiā de zhòngshì ma?) – Vấn đề này đã gây ra sự chú ý của mọi người sao?[/toggle]

[toggle title=”887. 吗 / 他 / 小心翼翼地 / 搬 / 着 / 花瓶” state=”close”]他小心翼翼地搬着花瓶吗?(Tā xiǎoxīnyìyì de bānzhe huāpíng ma?) – Anh ấy cẩn thận, dè dặt mang theo bình hoa sao?[/toggle]

[toggle title=”888. 吗 / 你 / 努力 / 才能 / 只有 / 成功 / 吗” state=”close”]只有你努力,才能成功吗?(Zhǐyǒu nǐ nǔlì, cái néng chénggōng ma?) – Chỉ có bạn nỗ lực thì mới có thể thành công sao?[/toggle]

[toggle title=”889. 吗 / 她 / 的 / 故事 / 难以置信” state=”close”]她的故事难以置信吗?(Tā de gùshi nányǐzhìxìn ma?) – Câu chuyện của cô ấy khó mà tin được sao?[/toggle]

[toggle title=”890. 吗 / 具有 / 我们 / 解决 / 的 / 能力 / 复杂 / 的 / 问题” state=”close”]我们具有解决复杂问题的能力吗?(Wǒmen jùyǒu jiějué fùzá wèntí de nénglì ma?) – Chúng ta có khả năng giải quyết vấn đề phức tạp không?[/toggle]

[toggle title=”891. 吗 / 得到 / 成功 / 是 / 理所当然 / 的” state=”close”]得到成功是理所当然的吗?(Dédào chénggōng shì lǐsuǒdāngrán de ma?) – Đạt được thành công là điều đương nhiên sao?[/toggle]

[toggle title=”892. 吗 / 熟悉 / 他 / 掌握 / 了 / 这 / 个 / 行业 / 的 / 规则” state=”close”]他掌握了并熟悉这个行业的规则吗?(Tā zhǎngwò le bìng shúxī zhè ge hángyè de guīzé ma?) – Anh ấy đã nắm vững và quen thuộc với quy tắc của ngành này sao?[/toggle]

[toggle title=”893. 吗 / 这 / 个 / 艺术品 / 是 / 举世闻名 / 的” state=”close”]这个艺术品是举世闻名的吗?(Zhè ge yìshùpǐn shì jǔshìwénmíng de ma?) – Tác phẩm nghệ thuật này nổi tiếng khắp thế giới sao?[/toggle]

[toggle title=”894. 吗 / 进而 / 提高 / 我们 / 经验 / 总结 / 了 / 水平 / 的” state=”close”]我们总结了经验,进而提高了水平吗?(Wǒmen zǒngjié le jīngyàn, jìn’ér tígāo le shuǐpíng ma?) – Chúng ta tổng kết kinh nghiệm, từ đó nâng cao trình độ rồi sao?[/toggle]

[toggle title=”895. 吗 / 医生 / 对 / 病人 / 照顾 / 得 / 无微不至” state=”close”]医生对病人照顾得无微不至吗?(Yīshēng duì bìngrén zhàogù de wúwēibùzhì ma?) – Bác sĩ chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo, tỉ mỉ sao?[/toggle]

[toggle title=”896. 吗 / 造成 / 了 / 这 / 个 / 错误 / 严重 / 的 / 后果” state=”close”]这个错误造成了严重的后果吗?(Zhè ge cuòwù zàochéng le yánzhòng de hòuguǒ ma?) – Sai lầm này đã gây ra hậu quả nghiêm trọng sao?[/toggle]

[toggle title=”897. 吗 / 她 / 刻苦耐劳 / 最终 / 实现 / 了 / 梦想” state=”close”]她刻苦耐劳,最终实现了梦想吗?(Tā kèkǔnàiláo, zuìzhōng shíxiàn le mèngxiǎng ma?) – Cô ấy chịu khó chịu khổ, cuối cùng đã thực hiện được ước mơ sao?[/toggle]

[toggle title=”898. 吗 / 到底 / 吗 / 你 / 是 / 走 / 还是 / 留下” state=”close”]你到底是要走还是留下吗?(Nǐ dàodǐ shì yào zǒu háishì liúxià ma?) – Rốt cuộc thì bạn muốn đi hay muốn ở lại?[/toggle]

[toggle title=”899. 吗 / 她 / 津津有味地 / 看 / 着 / 电影” state=”close”]她津津有味地看着电影吗?(Tā jīnjīnyǒuwèi de kànzhe diànyǐng ma?) – Cô ấy chăm chú xem phim sao?[/toggle]

[toggle title=”900. 吗 / 实行 / 应该 / 我们 / 措施 / 这些” state=”close”]我们应该实行这些措施吗?(Wǒmen yīnggāi shíxíng zhèxiē cuòshī ma?) – Chúng ta có nên thực hiện những biện pháp này không?[/toggle]