100 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK 6 (901-1000)
Với 100 câu HSK 6 cơ bản, tập trung vào việc ứng dụng các Liên từ và Phó từ siêu cấp để tạo câu phức tạp, chuyên nghiệp!
[toggle title=”901. 我们 / 必须 / 鉴于 / 现状 / 采取 / 措施 / 紧急” state=”close”]鉴于现状,我们必须采取紧急措施。(Jiànyú xiànzhuàng, wǒmen bìxū cǎiqǔ jǐnjí cuòshī.) – Xét thấy tình hình hiện tại, chúng ta phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp.[/toggle]
[toggle title=”902. 这 / 个 / 影响 / 个人 / 乃至 / 整个 / 社会 / 了” state=”close”]这影响了个人乃至整个社会。(Zhè yǐngxiǎng le gèrén nǎizhì zhěnggè shèhuì.) – Điều này đã ảnh hưởng đến cá nhân, thậm chí là toàn bộ xã hội.[/toggle]
[toggle title=”903. 吗 / 倘若 / 失败 / 我们 / 应该 / 重新 / 来 / 过” state=”close”]倘若我们失败了,应该重新来过吗?(Tǎngruò wǒmen shībài le, yīnggāi chóngxīn lái guò ma?) – Nếu như chúng ta thất bại, có nên làm lại từ đầu không?[/toggle]
[toggle title=”904. 这 / 个 / 项目 / 旨在 / 提高 / 效率 / 生产” state=”close”]这个项目旨在提高生产效率。(Zhè ge xiàngmù zhǐzài tígāo shēngchǎn xiàolǜ.) – Dự án này nhằm mục đích nâng cao hiệu suất sản xuất.[/toggle]
[toggle title=”905. 归根结底 / 是 / 人才 / 的 / 缺乏 / 问题” state=”close”]归根结底是人才的缺乏。(Guīgēnjiédǐ shì réncái de quēfá.) – Suy cho cùng, căn bản là sự thiếu hụt nhân tài.[/toggle]
[toggle title=”906. 毋庸置疑 / 这 / 是 / 最佳 / 的 / 选择” state=”close”]毋庸置疑,这是最佳的选择。(Wúyōngzhìyí, zhè shì zuìjiā de xuǎnzé.) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, đây là lựa chọn tốt nhất.[/toggle]
[toggle title=”907. 吗 / 历来 / 就 / 非常 / 重视 / 文化 / 教育 / 我们” state=”close”]我们历来就非常重视文化教育吗?(Wǒmen lìlái jiù fēicháng zhòngshì wénhuà jiàoyù ma?) – Chúng ta từ trước đến nay đều rất coi trọng giáo dục văn hóa sao?[/toggle]
[toggle title=”908. 迄今为止 / 没有 / 任何 / 证据 / 证明 / 这 / 点” state=”close”]迄今为止,没有任何证据证明这点。(Qìjīnwéizhǐ, méiyǒu rènhé zhèngjù zhèngmíng zhè diǎn.) – Cho đến nay, không có bất kỳ bằng chứng nào chứng minh điều này.[/toggle]
[toggle title=”909. 吗 / 这 / 个 / 组织 / 致力于 / 环保 / 事业” state=”close”]这个组织致力于环保事业吗?(Zhè ge zǔzhī zhìlìyú huánbǎo shìyè ma?) – Tổ chức này dốc sức vào sự nghiệp bảo vệ môi trường sao?[/toggle]
[toggle title=”910. 吗 / 我们 / 竭尽全力 / 完成 / 了 / 任务” state=”close”]我们竭尽全力完成了任务吗?(Wǒmen jiéjìnquánlì wánchéng le rénwù ma?) – Chúng ta đã dốc hết sức lực để hoàn thành nhiệm vụ rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”911. 鉴于 / 经验 / 他 / 丰富 / 我们 / 决定 / 信任 / 他” state=”close”]鉴于他经验丰富,我们决定信任他。(Jiànyú tā jīngyàn fēngfù, wǒmen juédìng xìnrèn tā.) – Xét thấy anh ấy kinh nghiệm phong phú, chúng tôi quyết định tin tưởng anh ấy.[/toggle]
[toggle title=”912. 吗 / 这 / 个 / 影响 / 家庭 / 乃至 / 整个 / 社区 / 了” state=”close”]这影响了家庭乃至整个社区吗?(Zhè yǐngxiǎng le jiātíng nǎizhì zhěnggè shèqū ma?) – Điều này đã ảnh hưởng đến gia đình, thậm chí là toàn bộ cộng đồng sao?[/toggle]
[toggle title=”913. 吗 / 倘若 / 你 / 不 / 来 / 我们 / 会 / 很 / 担心” state=”close”]倘若你不来,我们会很担心吗?(Tǎngruò nǐ bù lái, wǒmen huì hěn dānxīn ma?) – Nếu như bạn không đến, chúng tôi sẽ rất lo lắng sao?[/toggle]
[toggle title=”914. 这 / 个 / 会议 / 旨在 / 解决 / 贸易 / 争端” state=”close”]这个会议旨在解决贸易争端。(Zhè ge huìyì zhǐzài jiějué màoyì zhēngduān.) – Hội nghị này nhằm mục đích giải quyết tranh chấp thương mại.[/toggle]
[toggle title=”915. 吗 / 归根结底 / 是 / 沟通 / 的 / 缺乏 / 问题” state=”close”]归根结底是沟通的缺乏吗?(Guīgēnjiédǐ shì gōutōng de quēfá ma?) – Suy cho cùng, căn bản là sự thiếu giao tiếp sao?[/toggle]
[toggle title=”916. 吗 / 毋庸置疑 / 他 / 是 / 优秀 / 的 / 领导者” state=”close”]毋庸置疑,他是一位优秀的领导者吗?(Wúyōngzhìyí, tā shì yī wèi yōuxiù de lǐngdǎozhě ma?) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc sao?[/toggle]
[toggle title=”917. 吗 / 历来 / 就 / 是 / 复杂 / 的 / 这 / 个 / 问题” state=”close”]这个问题历来就是复杂的吗?(Zhè ge wèntí lìlái jiù shì fùzá de ma?) – Vấn đề này từ trước đến nay đã là phức tạp rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”918. 迄今为止 / 没有 / 人 / 能够 / 解决 / 这 / 个 / 难题” state=”close”]迄今为止,没有人能够解决这个难题。(Qìjīnwéizhǐ, méiyǒu rén nénggòu jiějué zhè ge nántí.) – Cho đến nay, không có ai có thể giải quyết được vấn đề nan giải này.[/toggle]
[toggle title=”919. 吗 / 这 / 个 / 公司 / 致力于 / 技术 / 创新” state=”close”]这个公司致力于技术创新吗?(Zhè ge gōngsī zhìlìyú jìshù chuàngxīn ma?) – Công ty này dốc sức vào đổi mới công nghệ sao?[/toggle]
[toggle title=”920. 吗 / 她 / 竭尽全力 / 照顾 / 家人” state=”close”]她竭尽全力照顾家人吗?(Tā jiéjìnquánlì zhàogù jiārén ma?) – Cô ấy đã dốc hết sức lực chăm sóc gia đình sao?[/toggle]
[toggle title=”921. 鉴于 / 意见 / 大家 / 我们 / 决定 / 重新 / 考虑 / 计划” state=”close”]鉴于大家的意见,我们决定重新考虑计划。(Jiànyú dàjiā de yìjiàn, wǒmen juédìng chóngxīn kǎolǜ jìhuà.) – Xét thấy ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định xem xét lại kế hoạch.[/toggle]
[toggle title=”922. 吗 / 这 / 个 / 发现 / 改变 / 了 / 科学 / 乃至 / 人类 / 的 / 认知” state=”close”]这个发现改变了科学乃至人类的认知吗?(Zhè ge fāxiàn gǎibiàn le kēxué nǎizhì rénlèi de rènzhī ma?) – Phát hiện này đã thay đổi khoa học, thậm chí là nhận thức của nhân loại sao?[/toggle]
[toggle title=”923. 倘若 / 成功 / 我们 / 就 / 可以 / 庆祝 / 了” state=”close”]倘若成功了,我们就可以庆祝了。(Tǎngruò chénggōng le, wǒmen jiù kěyǐ qìngzhù le.) – Nếu như thành công, chúng ta có thể ăn mừng rồi.[/toggle]
[toggle title=”924. 吗 / 这 / 本 / 书 / 旨在 / 传播 / 知识 / 历史” state=”close”]这本书旨在传播历史知识吗?(Zhè běn shū zhǐzài chuánbō lìshǐ zhīshi ma?) – Cuốn sách này nhằm mục đích truyền bá kiến thức lịch sử sao?[/toggle]
[toggle title=”925. 吗 / 归根结底 / 是 / 责任心 / 的 / 缺乏 / 问题” state=”close”]归根结底是责任心的缺乏吗?(Guīgēnjiédǐ shì zérènxīn de quēfá ma?) – Suy cho cùng, căn bản là sự thiếu tinh thần trách nhiệm sao?[/toggle]
[toggle title=”926. 毋庸置疑 / 她 / 是 / 有 / 天赋 / 的 / 歌手” state=”close”]毋庸置疑,她是一位有天赋的歌手。(Wúyōngzhìyí, tā shì yī wèi yǒu tiānfù de gēshǒu.) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, cô ấy là một ca sĩ có tài năng thiên phú.[/toggle]
[toggle title=”927. 吗 / 历来 / 就 / 充满 / 挑战 / 的 / 这 / 个 / 行业” state=”close”]这个行业历来就充满挑战吗?(Zhè ge hángyè lìlái jiù chōngmǎn tiǎozhàn ma?) – Ngành nghề này từ trước đến nay đều đầy rẫy thách thức sao?[/toggle]
[toggle title=”928. 吗 / 迄今为止 / 我们 / 取得 / 了 / 巨大 / 的 / 进步” state=”close”]迄今为止,我们取得了巨大的进步吗?(Qìjīnwéizhǐ, wǒmen qǔdé le jùdà de jìnbù ma?) – Cho đến nay, chúng ta đã đạt được tiến bộ lớn rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”929. 吗 / 他 / 致力于 / 推动 / 国际 / 合作” state=”close”]他致力于推动国际合作吗?(Tā zhìlìyú tuīdòng guójì hézuò ma?) – Anh ấy dốc sức vào thúc đẩy hợp tác quốc tế sao?[/toggle]
[toggle title=”930. 吗 / 公司 / 竭尽全力 / 满足 / 客户 / 需求” state=”close”]公司竭尽全力满足客户需求吗?(Gōngsī jiéjìnquánlì mǎnzú kèhù xūqiú ma?) – Công ty dốc hết sức lực để đáp ứng nhu cầu của khách hàng sao?[/toggle]
[toggle title=”931. 鉴于 / 市场 / 竞争 / 激烈 / 我们 / 必须 / 创新” state=”close”]鉴于市场竞争激烈,我们必须创新。(Jiànyú shìchǎng jìngzhēng jīliè, wǒmen bìxū chuàngxīn.) – Xét thấy cạnh tranh thị trường gay gắt, chúng ta phải đổi mới.[/toggle]
[toggle title=”932. 吗 / 这 / 个 / 错误 / 影响 / 了 / 部门 / 乃至 / 整个 / 公司 / 的 / 运作” state=”close”]这个错误影响了部门乃至整个公司的运作吗?(Zhè ge cuòwù yǐngxiǎng le bùmén nǎizhì zhěnggè gōngsī de yùnzuò ma?) – Sai lầm này đã ảnh hưởng đến bộ phận, thậm chí là hoạt động của toàn bộ công ty sao?[/toggle]
[toggle title=”933. 吗 / 倘若 / 遇到 / 困难 / 请 / 及时 / 联系 / 我” state=”close”]倘若你遇到困难,请及时联系我吗?(Tǎngruò nǐ yùdào kùnnan, qǐng jíshí liánxì wǒ ma?) – Nếu như bạn gặp khó khăn, hãy liên hệ với tôi kịp thời sao?[/toggle]
[toggle title=”934. 这 / 项 / 规定 / 旨在 / 保障 / 员工 / 权益” state=”close”]这项规定旨在保障员工权益。(Zhè xiàng guīdìng zhǐzài bǎozhàng yuángōng quányì.) – Quy định này nhằm mục đích bảo vệ quyền lợi của nhân viên.[/toggle]
[toggle title=”935. 吗 / 归根结底 / 是 / 决策 / 的 / 错误 / 问题” state=”close”]归根结底是决策的错误吗?(Guīgēnjiédǐ shì juécè de cuòwù ma?) – Suy cho cùng, căn bản là sai lầm trong việc ra quyết định sao?[/toggle]
[toggle title=”936. 吗 / 毋庸置疑 / 她 / 对 / 我们 / 的 / 贡献 / 巨大” state=”close”]毋庸置疑,她对我们的贡献是巨大的吗?(Wúyōngzhìyí, tā duì wǒmen de gòngxiàn shì jùdà de ma?) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, đóng góp của cô ấy cho chúng ta là rất lớn sao?[/toggle]
[toggle title=”937. 吗 / 历来 / 就 / 充满 / 神秘 / 的 / 这 / 座 / 城市” state=”close”]这座城市历来就充满神秘吗?(Zhè zuò chéngshì lìlái jiù chōngmǎn shénmì ma?) – Thành phố này từ trước đến nay đều đầy bí ẩn sao?[/toggle]
[toggle title=”938. 迄今为止 / 没有 / 任何 / 迹象 / 表明 / 改善” state=”close”]迄今为止,没有任何迹象表明情况有所改善。(Qìjīnwéizhǐ, méiyǒu rènhé jìxiàng biǎomíng qíngkuàng yǒu suǒ gǎishàn.) – Cho đến nay, không có bất kỳ dấu hiệu nào cho thấy tình hình được cải thiện.[/toggle]
[toggle title=”939. 吗 / 我们 / 致力于 / 提供 / 优质 / 服务” state=”close”]我们致力于提供优质服务吗?(Wǒmen zhìlìyú tígōng yōuzhì fúwù ma?) – Chúng tôi dốc sức vào cung cấp dịch vụ chất lượng cao sao?[/toggle]
[toggle title=”940. 吗 / 医生 / 竭尽全力 / 抢救 / 病人” state=”close”]医生竭尽全力抢救病人吗?(Yīshēng jiéjìnquánlì qiǎngjiù bìngrén ma?) – Bác sĩ đã dốc hết sức lực để cấp cứu bệnh nhân sao?[/toggle]
[toggle title=”941. 吗 / 形式 / 目前 / 是 / 非常 / 严峻 / 的” state=”close”]目前的形式是非常严峻的吗?(Mùqián de xíngshì shì fēicháng yánjùn de ma?) – Tình hình hiện tại rất gay gắt, nghiêm trọng sao?[/toggle]
[toggle title=”942. 这 / 样 / 下去 / 势必 / 导致 / 失败” state=”close”]这样下去,势必导致失败。(Zhè yàng xiàqù, shìbì dǎozhì shībài.) – Cứ như vậy, chắc chắn sẽ dẫn đến thất bại.[/toggle]
[toggle title=”943. 吗 / 意见 / 你们 / 不 / 能 / 一概 / 拒绝 / 所有 / 的” state=”close”]我们不能一概拒绝所有意见吗?(Wǒmen bù néng yīgài jùjué suǒyǒu yìjiàn ma?) – Chúng ta không thể hoàn toàn từ chối tất cả ý kiến sao?[/toggle]
[toggle title=”944. 吗 / 他 / 尽管 / 失败 / 了 / 依然 / 问心无愧” state=”close”]他尽管失败了,依然问心无愧吗?(Tā jǐnguǎn shībài le, yīrán wènxīnwúkuì ma?) – Anh ấy dù thất bại, nhưng lương tâm vẫn không hổ thẹn sao?[/toggle]
[toggle title=”945. 吗 / 老师 / 不厌其烦地 / 解释 / 问题” state=”close”]老师不厌其烦地解释问题吗?(Lǎoshī búyànqífán de jiěshì wèntí ma?) – Giáo viên không ngại phiền phức giải thích vấn đề sao?[/toggle]
[toggle title=”946. 吗 / 这种 / 现象 / 已经 / 屡见不鲜 / 了” state=”close”]这种现象已经屡见不鲜了吗?(Zhè zhǒng xiànxiàng yǐjīng lǚjiànbùxiān le ma?) – Hiện tượng này đã không có gì lạ nữa rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”947. 吗 / 突然 / 的 / 变化 / 让 / 大家 / 措手不及” state=”close”]突然的变化让大家措手不及吗?(Tūrán de biànhuà ràng dàjiā cuòshǒubùjí ma?) – Sự thay đổi đột ngột khiến mọi người không kịp trở tay sao?[/toggle]
[toggle title=”948. 众所周知 / 他 / 是 / 一 / 个 / 诚实 / 的 / 人” state=”close”]众所周知,他是一个诚实的人。(Zhòngsuǒzhōuzhī, tā shì yī ge chéngshí de rén.) – Ai cũng biết rằng, anh ấy là một người trung thực.[/toggle]
[toggle title=”949. 吗 / 这 / 个 / 建议 / 不失为 / 一 / 个 / 好 / 的 / 方案” state=”close”]这个建议不失为一个好的方案吗?(Zhè ge jiànyì bùshīwéi yī ge hǎo de fāng’àn ma?) – Lời đề nghị này không hổ là một phương án tốt sao?[/toggle]
[toggle title=”950. 固然 / 很 / 辛苦 / 工作 / 但是 / 值得 / 的 / 是” state=”close”]工作固然很辛苦,但是是值得的。(Gōngzuò gùrán hěn xīnkǔ, dànshì shì zhíde de.) – Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng nó đáng giá.[/toggle]
[toggle title=”951. 鉴于 / 情况 / 特殊 / 我们 / 允许 / 他 / 迟到” state=”close”]鉴于情况特殊,我们允许他迟到。(Jiànyú qíngkuàng tèshū, wǒmen yǔnxǔ tā chídào.) – Xét thấy tình huống đặc biệt, chúng tôi cho phép anh ấy đến muộn.[/toggle]
[toggle title=”952. 吗 / 这 / 个 / 决定 / 影响 / 了 / 几代 / 人 / 乃至 / 历史 / 的 / 进程” state=”close”]这个决定影响了几代人乃至历史的进程吗?(Zhè ge juédìng yǐngxiǎng le jǐ dài rén nǎizhì lìshǐ de jìnchéng ma?) – Quyết định này đã ảnh hưởng đến vài thế hệ, thậm chí là tiến trình của lịch sử sao?[/toggle]
[toggle title=”953. 吗 / 倘若 / 他 / 成功 / 了 / 我们 / 都 / 会 / 为 / 他 / 高兴” state=”close”]倘若他成功了,我们都会为他高兴吗?(Tǎngruò tā chénggōng le, wǒmen dōu huì wèi tā gāoxìng ma?) – Nếu như anh ấy thành công, tất cả chúng ta đều sẽ mừng cho anh ấy sao?[/toggle]
[toggle title=”954. 这 / 个 / 计划 / 旨在 / 改善 / 环境 / 污染” state=”close”]这个计划旨在改善环境污染。(Zhè ge jìhuà zhǐzài gǎishàn huánjìng wūrǎn.) – Kế hoạch này nhằm mục đích cải thiện ô nhiễm môi trường.[/toggle]
[toggle title=”955. 吗 / 归根结底 / 是 / 制度 / 的 / 不 / 完善 / 问题” state=”close”]归根结底是制度的不完善吗?(Guīgēnjiédǐ shì zhìdù de bù wánshàn ma?) – Suy cho cùng, căn bản là sự không hoàn thiện của chế độ sao?[/toggle]
[toggle title=”956. 毋庸置疑 / 这 / 是 / 一 / 个 / 伟大 / 的 / 成就” state=”close”]毋庸置疑,这是一个伟大的成就。(Wúyōngzhìyí, zhè shì yī ge wěidà de chéngjiù.) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, đây là một thành tựu vĩ đại.[/toggle]
[toggle title=”957. 吗 / 历来 / 就 / 被 / 认为 / 是 / 艺术 / 精华 / 的 / 这 / 个 / 作品” state=”close”]这个作品历来就被认为是艺术精华吗?(Zhè ge zuòpǐn lìlái jiù bèi rènwéi shì yìshù jīnghuá ma?) – Tác phẩm này từ trước đến nay đã được coi là tinh hoa nghệ thuật sao?[/toggle]
[toggle title=”958. 吗 / 迄今为止 / 他 / 已经 / 出版 / 了 / 十 / 本 / 书” state=”close”]迄今为止,他已经出版了十本书吗?(Qìjīnwéizhǐ, tā yǐjīng chūbǎn le shí běn shū ma?) – Cho đến nay, anh ấy đã xuất bản mười cuốn sách rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”959. 吗 / 我们 / 致力于 / 推动 / 社会 / 进步” state=”close”]我们致力于推动社会进步吗?(Wǒmen zhìlìyú tuīdòng shèhuì jìnbù ma?) – Chúng tôi dốc sức vào thúc đẩy tiến bộ xã hội sao?[/toggle]
[toggle title=”960. 吗 / 她 / 竭尽全力 / 争取 / 这个 / 机会” state=”close”]她竭尽全力争取这个机会吗?(Tā jiéjìnquánlì zhēngqǔ zhè ge jīhuì ma?) – Cô ấy đã dốc hết sức lực để giành lấy cơ hội này sao?[/toggle]
[toggle title=”961. 吗 / 挑战 / 我们 / 面临 / 是 / 严峻 / 的” state=”close”]我们面临的挑战是严峻的吗?(Wǒmen miànlín de tiǎozhàn shì yánjùn de ma?) – Thách thức mà chúng ta đang đối mặt có gay gắt, nghiêm trọng không?[/toggle]
[toggle title=”962. 吗 / 忽视 / 问题 / 势必 / 带来 / 更 / 大 / 的 / 损失” state=”close”]忽视这个问题势必带来更大的损失吗?(Hūshì zhè ge wèntí shìbì dài lái gèng dà de sǔnshī ma?) – Phớt lờ vấn đề này chắc chắn sẽ gây ra tổn thất lớn hơn sao?[/toggle]
[toggle title=”963. 吗 / 不能 / 一概 / 而论 / 情况 / 不同” state=”close”]情况不同,不能一概而论吗?(Qíngkuàng bù tóng, bù néng yīgài ér lùn ma?) – Tình hình khác nhau, không thể đánh đồng tất cả sao?[/toggle]
[toggle title=”964. 吗 / 只要 / 努力 / 了 / 就 / 问心无愧” state=”close”]只要我们努力了,就问心无愧吗?(Zhǐyào wǒmen nǔlì le, jiù wènxīnwúkuì ma?) – Chỉ cần chúng ta đã nỗ lực, thì lương tâm không hổ thẹn sao?[/toggle]
[toggle title=”965. 吗 / 他 / 不厌其烦地 / 回答 / 顾客 / 的 / 问题” state=”close”]他不厌其烦地回答顾客的问题吗?(Tā búyànqífán de huídá gùkè de wèntí ma?) – Anh ấy không ngại phiền phức trả lời câu hỏi của khách hàng sao?[/toggle]
[toggle title=”966. 吗 / 迟到 / 的 / 情况 / 在 / 这个 / 部门 / 屡见不鲜” state=”close”]迟到的情况在这个部门屡见不鲜吗?(Chídào de qíngkuàng zài zhè ge bùmén lǚjiànbùxiān ma?) – Tình trạng đến muộn ở bộ phận này có phải là thường thấy không?[/toggle]
[toggle title=”967. 吗 / 突如其来 / 的 / 消息 / 让我们 / 措手不及” state=”close”]突如其来的消息让我们措手不及吗?(Tūrúqílái de xiāoxī ràng wǒmen cuòshǒubùjí ma?) – Tin tức bất ngờ khiến chúng tôi không kịp trở tay sao?[/toggle]
[toggle title=”968. 众所周知 / 这 / 座 / 城市 / 历史 / 悠久” state=”close”]众所周知,这座城市历史悠久。(Zhòngsuǒzhōuzhī, zhè zuò chéngshì lìshǐ yōujiǔ.) – Ai cũng biết rằng, thành phố này có lịch sử lâu đời.[/toggle]
[toggle title=”969. 吗 / 这 / 种 / 方法 / 不失为 / 一 / 种 / 有效 / 的 / 解决 / 办法” state=”close”]这种方法不失为一种有效的解决办法吗?(Zhè zhǒng fāngfǎ bùshīwéi yī zhǒng yǒuxiào de jiějué bànfǎ ma?) – Phương pháp này không hổ là một cách giải quyết hiệu quả sao?[/toggle]
[toggle title=”970. 吗 / 固然 / 有 / 道理 / 你 / 说 / 的 / 但是 / 不 / 全面” state=”close”]你说的固然有道理,但是不全面吗?(Nǐ shuō de gùrán yǒu dàolǐ, dànshì bù quánmiàn ma?) – Lời bạn nói cố nhiên là có lý, nhưng không toàn diện sao?[/toggle]
[toggle title=”971. 鉴于 / 你们 / 的 / 努力 / 我们 / 给予 / 奖励” state=”close”]鉴于你们的努力,我们给予奖励。(Jiànyú nǐmen de nǔlì, wǒmen jǐyǔ jiǎnglì.) – Xét thấy sự nỗ lực của các bạn, chúng tôi trao thưởng.[/toggle]
[toggle title=”972. 吗 / 这 / 影响 / 了 / 经济 / 乃至 / 政治 / 的 / 稳定” state=”close”]这影响了经济乃至政治的稳定吗?(Zhè yǐngxiǎng le jīngjì nǎizhì zhèngzhì de wěndìng ma?) – Điều này đã ảnh hưởng đến sự ổn định của kinh tế, thậm chí là chính trị sao?[/toggle]
[toggle title=”973. 倘若 / 成功 / 我们 / 就 / 可以 / 扩大 / 规模 / 了” state=”close”]倘若成功了,我们就可以扩大规模了。(Tǎngruò chénggōng le, wǒmen jiù kěyǐ kuòdà guīmó le.) – Nếu như thành công, chúng ta có thể mở rộng quy mô rồi.[/toggle]
[toggle title=”974. 吗 / 这 / 个 / 政策 / 旨在 / 促进 / 经济 / 发展” state=”close”]这个政策旨在促进经济发展吗?(Zhè ge zhèngcè zhǐzài cùjìn jīngjì fāzhǎn ma?) – Chính sách này nhằm mục đích thúc đẩy phát triển kinh tế sao?[/toggle]
[toggle title=”975. 吗 / 归根结底 / 是 / 技术 / 的 / 落后 / 问题” state=”close”]归根结底是技术的落后吗?(Guīgēnjiédǐ shì jìshù de luòhòu ma?) – Suy cho cùng, căn bản là sự lạc hậu về công nghệ sao?[/toggle]
[toggle title=”976. 毋庸置疑 / 这 / 对 / 我们 / 是 / 一 / 个 / 巨大 / 的 / 机遇” state=”close”]毋庸置疑,这对我们是一个巨大的机遇。(Wúyōngzhìyí, zhè duì wǒmen shì yī ge jùdà de jīyù.) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, đây là một cơ hội lớn đối với chúng ta.[/toggle]
[toggle title=”977. 吗 / 历来 / 就 / 非常 / 受 / 欢迎 / 的 / 这 / 位 / 演员” state=”close”]这位演员历来就非常受欢迎吗?(Zhè wèi yǎnyuán lìlái jiù fēicháng shòu huānyíng ma?) – Diễn viên này từ trước đến nay đều rất được yêu thích sao?[/toggle]
[toggle title=”978. 迄今为止 / 没有 / 任何 / 证据 / 改变 / 观点” state=”close”]迄今为止,没有任何证据改变我的观点。(Qìjīnwéizhǐ, méiyǒu rènhé zhèngjù gǎibiàn wǒ de guāndiǎn.) – Cho đến nay, không có bất kỳ bằng chứng nào thay đổi quan điểm của tôi.[/toggle]
[toggle title=”979. 吗 / 科学家 / 致力于 / 探索 / 宇宙 / 奥秘” state=”close”]科学家致力于探索宇宙奥秘吗?(Kēxuéjiā zhìlìyú tànsuǒ yǔzhòu àomì ma?) – Các nhà khoa học dốc sức vào khám phá bí ẩn vũ trụ sao?[/toggle]
[toggle title=”980. 吗 / 他们 / 竭尽全力 / 挽回 / 损失” state=”close”]他们竭尽全力挽回损失吗?(Tāmen jiéjìnquánlì wǎnhuí sǔnshī ma?) – Họ đã dốc hết sức lực để vãn hồi tổn thất sao?[/toggle]
[toggle title=”981. 吗 / 形势 / 环保 / 是 / 严峻 / 的” state=”close”]环保形势是严峻的吗?(Huánbǎo xíngshì shì yánjùn de ma?) – Tình hình bảo vệ môi trường có gay gắt, nghiêm trọng không?[/toggle]
[toggle title=”982. 吗 / 如果 / 不 / 改变 / 势必 / 被 / 淘汰” state=”close”]如果我们不改变,势必会被淘汰吗?(Rúguǒ wǒmen bù gǎibiàn, shìbì huì bèi táotài ma?) – Nếu như chúng ta không thay đổi, chắc chắn sẽ bị đào thải sao?[/toggle]
[toggle title=”983. 吗 / 我们 / 不 / 能 / 一概 / 相信 / 谣言” state=”close”]我们不能一概相信谣言吗?(Wǒmen bù néng yīgài xiāngxìn yáoyán ma?) – Chúng ta không thể hoàn toàn tin vào lời đồn đại sao?[/toggle]
[toggle title=”984. 吗 / 她 / 问心无愧地 / 接受 / 挑战” state=”close”]她问心无愧地接受挑战吗?(Tā wènxīnwúkuì de jiēshòu tiǎozhàn ma?) – Cô ấy chấp nhận thử thách với lương tâm không hổ thẹn sao?[/toggle]
[toggle title=”985. 吗 / 他 / 不厌其烦地 / 解释 / 规则” state=”close”]他不厌其烦地解释规则吗?(Tā búyànqífán de jiěshì guīzé ma?) – Anh ấy không ngại phiền phức giải thích quy tắc sao?[/toggle]
[toggle title=”986. 吗 / 类似 / 的 / 错误 / 屡见不鲜” state=”close”]类似的错误屡见不鲜吗?(Lèisì de cuòwù lǚjiànbùxiān ma?) – Những sai lầm tương tự có phải là thường thấy không?[/toggle]
[toggle title=”987. 吗 / 天气 / 变化 / 让 / 我们 / 措手不及” state=”close”]天气的变化让我们措手不及吗?(Tiānqì de biànhuà ràng wǒmen cuòshǒubùjí ma?) – Sự thay đổi thời tiết khiến chúng tôi không kịp trở tay sao?[/toggle]
[toggle title=”988. 众所周知 / 吸烟 / 对 / 健康 / 有害” state=”close”]众所周知,吸烟对健康有害。(Zhòngsuǒzhōuzhī, xīyān duì jiànkāng yǒuhài.) – Ai cũng biết rằng, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.[/toggle]
[toggle title=”989. 吗 / 这 / 个 / 建议 / 不失为 / 一 / 个 / 明智 / 的 / 选择” state=”close”]这个建议不失为一个明智的选择吗?(Zhè ge jiànyì bùshīwéi yī ge míngzhì de xuǎnzé ma?) – Lời đề nghị này không hổ là một lựa chọn sáng suốt sao?[/toggle]
[toggle title=”990. 吗 / 固然 / 很 / 复杂 / 这 / 个 / 问题 / 但是 / 可以 / 解决” state=”close”]这个问题固然很复杂,但是可以解决吗?(Zhè ge wèntí gùrán hěn fùzá, dànshì kěyǐ jiějué ma?) – Mặc dù vấn đề này rất phức tạp, nhưng có thể giải quyết được sao?[/toggle]
[toggle title=”991. 鉴于 / 影响 / 恶劣 / 我们 / 必须 / 严肃 / 处理 / 这 / 件 / 事” state=”close”]鉴于影响恶劣,我们必须严肃处理这件事。(Jiànyú yǐngxiǎng èliè, wǒmen bìxū yánsù chǔlǐ zhè jiàn shì.) – Xét thấy ảnh hưởng xấu, chúng ta phải xử lý nghiêm túc chuyện này.[/toggle]
[toggle title=”992. 吗 / 这 / 影响 / 了 / 他 / 的 / 健康 / 乃至 / 生命” state=”close”]这影响了他的健康乃至生命吗?(Zhè yǐngxiǎng le tā de jiànkāng nǎizhì shēngmìng ma?) – Điều này đã ảnh hưởng đến sức khỏe, thậm chí là sinh mạng của anh ấy sao?[/toggle]
[toggle title=”993. 吗 / 倘若 / 改变 / 不 / 你 / 会 / 后悔” state=”close”]倘若你不改变,你会后悔吗?(Tǎngruò nǐ bù gǎibiàn, nǐ huì hòuhuǐ ma?) – Nếu như bạn không thay đổi, bạn sẽ hối hận sao?[/toggle]
[toggle title=”994. 这 / 个 / 活动 / 旨在 / 提高 / 公众 / 意识” state=”close”]这个活动旨在提高公众意识。(Zhè ge huódòng zhǐzài tígāo gōngzhòng yìshi.) – Hoạt động này nhằm mục đích nâng cao nhận thức cộng đồng.[/toggle]
[toggle title=”995. 吗 / 归根结底 / 是 / 态度 / 的 / 问题” state=”close”]归根结底是态度的问题吗?(Guīgēnjiédǐ shì tàidu de wèntí ma?) – Suy cho cùng, căn bản là vấn đề về thái độ sao?[/toggle]
[toggle title=”996. 吗 / 毋庸置疑 / 这 / 是 / 具有 / 划时代 / 意义 / 的 / 发现” state=”close”]毋庸置疑,这是具有划时代意义的发现吗?(Wúyōngzhìyí, zhè shì jùyǒu huà shídài yìyì de fāxiàn ma?) – Không cần phải nghi ngờ gì nữa, đây là một phát hiện có ý nghĩa bước ngoặt sao?[/toggle]
[toggle title=”997. 吗 / 历来 / 就 / 非常 / 受 / 关注 / 的 / 这 / 个 / 话题” state=”close”]这个话题历来就非常受关注吗?(Zhè ge huàtí lìlái jiù fēicháng shòu guānzhù ma?) – Chủ đề này từ trước đến nay đều rất được quan tâm sao?[/toggle]
[toggle title=”998. 吗 / 迄今为止 / 我们 / 已经 / 访问 / 了 / 很多 / 国家” state=”close”]迄今为止,我们已经访问了很多国家吗?(Qìjīnwéizhǐ, wǒmen yǐjīng fǎngwèn le hěn duō guójiā ma?) – Cho đến nay, chúng ta đã ghé thăm rất nhiều quốc gia rồi sao?[/toggle]
[toggle title=”999. 吗 / 这 / 所 / 学校 / 致力于 / 培养 / 创新 / 人才” state=”close”]这所学校致力于培养创新人才吗?(Zhè suǒ xuéxiào zhìlìyú péiyǎng chuàngxīn réncái ma?) – Trường học này dốc sức vào bồi dưỡng nhân tài sáng tạo sao?[/toggle]
[toggle title=”1000. 吗 / 他们 / 竭尽全力 / 争取 / 和平” state=”close”]他们竭尽全力争取和平吗?(Tāmen jiéjìnquánlì zhēngqǔ hépíng ma?) – Họ đã dốc hết sức lực để đấu tranh vì hòa bình sao?[/toggle]