400 Động từ tiếng Trung thông dụng

001. 睡 – Ngủ

Shuì THỤY (Ngủ)

TỪ KHÓA NHỚ
Mèo sở ly và bình thì mới ngủ được
VÍ DỤ
你需要现在睡觉。 Nǐ xūyào xiànzài shuìjiào. Con cần ngủ ngay bây giờ.
宝宝正在睡觉。 Bǎobǎo zhèngzài shuìjiào. Em bé đang ngủ.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Tại sao con mèo lại sở cái ly khi đang nhỉ? Chắc nó không thể nếu thiếu cái ly? Nó nhiều ghê, từ hôm qua tới trưa luôn.

.

CNTIẾNG ANH