Xem video dài

Từ vựng và mẫu câu tiếng trung văn phòng nâng cao

早上好
Zǎoshang hǎo
Chào buổi sáng (Dùng trước 8 giờ sáng).

下班了吗?
Xiàbān le ma?
Tan ca rồi hả?

请多多指教
Qǐng duōduō zhǐjiào
Xin hãy chỉ giáo nhiều hơn.

现在有空吗?
Xiànzài yǒu kòng ma?
Bây giờ có rảnh không?

我们可以讨论一下吗?
Wǒmen kěyǐ tǎolùn yīxià ma?
Chúng ta có thể thảo luận một chút không?

这份文件你看过了吗?
Zhè fèn wénjiàn nǐ kànguò le ma?
Tài liệu này bạn đã xem qua chưa?

请您签字
Qǐng nín qiānzì
Mời ông ký tên.

报告准备好了吗?
Bàogào zhǔnbèi hǎo le ma?
Báo cáo chuẩn bị xong chưa?

老板,我来报告工作进展
Lǎobǎn, wǒ lái bàogào gōngzuò jìnzhǎn
Ông chủ, tôi đến để báo cáo tiến độ công việc.

我遇到了一些问题
Wǒ yù dào le yīxiē wèntí
Tôi gặp phải một số vấn đề.

需要您的意见
Xūyào nín de yìjiàn
Cần ý kiến của ông.

有什么问题吗?
Yǒu shéme wèntí ma?
Có vấn đề gì không?

我已经发了
Wǒ yǐjīng fā le
Tôi đã gửi rồi (email).

您找谁?
Nín zhǎo shéi?
Ông tìm ai?

等一下
Děng yīxià
Đợi một chút.

对不起,现在我不在办公室
Duìbuqǐ, xiànzài wǒ bù zài bàngōngshì
Xin lỗi, bây giờ tôi không có ở văn phòng.