Xem video dài

Mẫu Câu Tiếng Trung & Luyện Dịch – Học Là Nói Được!

Mục lục

BÀI HỌC: MẪU CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

1. Cấu trúc gợi ý: 还是… 吧 (Hay là… đi)

Bạn trễ rồi, hay là bắt xe đi đi. 你迟到了,还是打车去吧。 Nǐ chídào le, háishì dǎchē qù ba.
Bên ngoài mưa rồi, hay là mang theo ô đi. 外面下雨了,还是带伞吧。 Wàimiàn xiàyǔ le, háishì dài sǎn ba.
Đồ ăn nguội rồi, hay là hâm nóng lại đi. 菜凉了,还是热一下吧。 Cài liáng le, háishì rè yīxià ba.
Tôi không khỏe, hay là không đi nữa nhé. 我不舒服,还是不去了吧。 Wǒ bù shūfu, háishì bù qù le ba.
Bạn bị cảm rồi, hay là ngủ sớm đi. 你感冒了,还是早点睡吧。 Nǐ gǎnmào le, háishì zǎodiǎn shuì ba.

2. Cấu trúc khuyên ngăn: 别… 了 (Đừng… nữa)

Đừng nói chuyện nữa, nghe giáo viên giảng bài đi. 别说话了,听老师讲课吧。 Bié shuōhuà le, tīng lǎoshī jiǎngkè ba.
Đừng nghịch điện thoại nữa, mắt đỏ hết rồi kìa. 别玩手机了,眼睛都红了。 Bié wán shǒujī le, yǎnjīng dōu hóng le.
Đừng giận nữa, anh ta không cố ý đâu. 别生气了,他不是故意的。 Bié shēngqì le, tā bùshì gùyì de.
Đừng thức khuya nữa, không tốt cho sức khỏe. 别熬夜了,对身体不好。 Bié áoyè le, duì shēntǐ bù hǎo.
Đừng khóc nữa, tìm thấy điện thoại cho bạn rồi này. 别哭了,找到你的手机了。 Bié kū le, zhǎodào nǐ de shǒujī le.

3. Mở rộng kiến thức

Bạn diễn đạt rất tự nhiên. 你表达得很自然。 Nǐ biǎodá de hěn zìrán.
Quyển sách này là của ai? 这本书是谁的? Zhè běn shū shì shéi de?
Việc này anh ta vẫn chưa nói với tôi. 这件事他还没告诉我。 Zhè jiàn shì tā hái méi gàosù wǒ.