Qua video ngắn

Làm thế nào để chỉ đạo người mẫu bằng tiếng Anh khi chụp ảnh?


facebook.com/reel/1327900275244799

HƯỚNG DẪN TẠO DÁNG

Back up a bit / Lùi lại một chút / 退后一点
a smidge to the left / Sang trái một tí / 往左边一点点
Now, look off into the distance / Giờ, nhìn ra xa xăm / 现在,看向远方
Hold still / Giữ yên / 保持不动
Great. Now change pose / Tuyệt. Giờ đổi dáng / 很好。现在换个姿势
Fantastic. / Tuyệt vời. / 太棒了。
Turn around / Xoay người lại / 转过身来
Look up / Nhìn lên / 抬头
Raise your arm / Giơ tay lên / 举起你的手臂
Brilliant. / Xuất sắc. / 棒极了。

PHÂN TÍCH SONG NGỮ

Back up a bit
/bæk ʌp ə bɪt/
Lùi lại một chút
后退一点
Hòutuì yīdiǎn
a smidge to the left
/ə smɪdʒ tuː ðə lɛft/
nhích sang trái một chút
向左一点点
Xiàng zuǒ yīdiǎndiǎn
Now, look off into the distance
/naʊ, lʊk ɔːf ˈɪntuː ðə ˈdɪstəns/
Bây giờ, nhìn về phía xa
现在,向远处看
Xiànzài, xiàng yuǎnchù kàn
Hold still
/həʊld stɪl/
Đứng yên
保持不动
Bǎochí bù dòng
Great. Now change pose
/greɪt. naʊ tʃeɪndʒ pəʊz/
Tuyệt vời. Bây giờ thay đổi dáng
很好。现在换个姿势
Hěn hǎo. Xiànzài huàn ge zīshì
Fantastic.
/fænˈtæstɪk/
Tuyệt vời.
太棒了。
Tài bàng le.
Turn around
/tɜːrn əˈraʊnd/
Quay người lại
转过身
Zhuǎnguò shēn
Look up
/lʊk ʌp/
Ngước nhìn lên
抬头看
Táitóu kàn
Raise your arm
/reɪz jʊər ɑːrm/
Giơ tay lên
举起你的手臂
Jǔ qǐ nǐ de shǒubì
Brilliant.
/ˈbrɪljənt/
Xuất sắc.
棒极了。
Bàng jí le.
.
T. ANHT. TRUNG