5 Cách Nói “Xin Lỗi” và “Xin Phép” Trong Tiếng Trung Phổ Thông
Video này hướng dẫn 5 cách diễn đạt từ “excuse me” trong tiếng Trung, tùy theo ngữ cảnh sử dụng như nhường đường, hỏi đường, ngắt lời, nhờ vả, hoặc xin lỗi nhẹ. Bài học đi kèm với các cụm từ Hán ngữ, Pinyin, phiên âm IPA chuẩn quốc tế, giúp bạn nắm vững cách sử dụng các cụm từ này một cách tự nhiên và chính xác.
youtube.com/watch?v=wzU5bbnpwWM
NỘI DUNG
how many ways can you say excuse me in Chinese that’s fine now number one if you’re passing by somebody and you want them to move out of the way you say借过一下借过一下借过一下number two if you want to ask someone a question you can start the sentence with请问请问followed by your question number three if you’re about to interrupt somebody you could say打扰一下打扰一下number four if you want someone to do something for you you can start the sentence with麻烦你麻烦你麻烦你plus your request lastly if you feel apologetic for something that you’ve done for example you bumped into somebody then you might say不好意思不好意思不好意思不好意思is more casual than the formal对不起which literally means sorry good job thanks for watching check out my pain course to master the first step in your mentoring Learning Journey
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
how many ways can you say excuse me in Chinese that’s fine now
[haʊ ˈmɛni weɪz kæn ju seɪ ɪkˈskjuːz mi ɪn ˈtʃaɪˈniːz ðæts faɪn naʊ]
Có bao nhiêu cách để nói “xin lỗi” hoặc “xin phép” trong tiếng Trung, điều đó ổn thôi.
你有多少种方法说对不起呢就这样吧
Nǐ yǒu duōshǎo zhǒng fāngfǎ shuō duìbuqǐ ne jiù zhèyàng ba
number one if you’re passing by somebody and you want them to move out of the way you say
[ˈnʌmbər wʌn ɪf jʊər ˈpæsɪŋ baɪ ˈsʌmbədi ænd ju wɑnt ðəm tu muːv aʊt əv ðə weɪ ju seɪ]
Số một, nếu bạn đang đi ngang qua ai đó và bạn muốn họ nhường đường, bạn nói:
第一如果你路过一个人而你希望他们让开你就会说
Dì yī rúguǒ nǐ lùguò yīgè rén ér nǐ xīwàng tāmen ràngkāi nǐ jiù huì shuō
借过一下
jièguò yīxià
Xin phép cho qua một chút/Cho tôi đi nhờ chút
Excuse me (passing by a little)
[ɪkˈskjuːz miː (ˈpæsɪŋ baɪ ə ˈlɪtəl)]
number two if you want to ask someone a question you can start the sentence with followed by your question
[ˈnʌmbər tuː ɪf ju wɑnt tu æsk ˈsʌmwʌn ə ˈkwɛstʃən ju kæn stɑrt ðə ˈsɛntəns wɪð ˈfɑloʊd baɪ jʊər ˈkwɛstʃən]
Số hai, nếu bạn muốn hỏi ai đó một câu hỏi, bạn có thể bắt đầu câu bằng (từ sau) rồi đến câu hỏi của bạn.