Qua video ngắn

Uống Cà Phê, Uống Thuốc, Ăn Trưa: Phân biệt cách dùng “Take” và “Have” trong Tiếng Anh

Mục lục

Liệu cụm từ “drink coffee” có hoàn toàn chính xác trong giao tiếp tiếng Anh tự nhiên không? Video này sẽ giải đáp thắc mắc và hướng dẫn bạn cách sử dụng các động từ “take”“have” một cách chuẩn xác để diễn đạt các hành động ăn uống, nghỉ ngơi, chụp ảnh,… Hãy lưu lại để học nhé!


XEM VIDEO


shorts/fYOY823V2W4

NỘI DUNG TRONG VIDEO

NỘI DUNGTIẾNG VIỆT
喝咖啡是drink coffee吗?.
/Hē kāfēi shì drink coffee ma?/
Uống cà phê là “drink coffee” có đúng không?
Have a coffee..
/hæv ə ˈkɔːfi/
Uống một tách cà phê.
Have a drink..
/hæv ə drɪŋk/
Uống một ly.
我们通常不说drink coffee.
/Wǒmen tōngcháng bù shuō drink coffee/
Chúng ta thường không nói “drink coffee”
Have lunch..
/hæv lʌntʃ/
Ăn trưa.
Have a rest..
/hæv ə rest/
Nghỉ ngơi.
Have a shower..
/hæv ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen.
Have a party..
/hæv ə ˈpɑːrti/
Tổ chức một bữa tiệc.
但是take可以表示吃药,吃药是take medicine。.
/Dànshì take kěyǐ biǎoshì chī yào, chī yào shì take medicine/
Nhưng “take” có thể biểu thị uống thuốc, uống thuốc là “take medicine”.
Take a photo..
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
Chụp một bức ảnh.
Take a break..
/teɪk ə breɪk/
Nghỉ giải lao.
Take an exam..
/teɪk ən ɪɡˈzæm/
Tham gia một kỳ thi.
Take a taxi..
/teɪk ə ˈtæksi/
Bắt taxi.

PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG

喝咖啡是drink coffee吗?.
/Hē kāfēi shì drink coffee ma?/
Uống cà phê là “drink coffee” có đúng không?
Is ‘drink coffee’ correct for drinking coffee?.
/ɪz drɪŋk ˈkɑːfi kəˈrekt fər ˈdrɪŋkɪŋ ˈkɑːfi/
Have a coffee..
/hæv ə ˈkɔːfi/
Uống một tách cà phê.
来一杯咖啡.
/Lái yī bēi kāfēi/
Have a drink..
/hæv ə drɪŋk/
Uống một ly.
喝一杯.
/Hē yī bēi/
我们通常不说drink coffee.
/Wǒmen tōngcháng bù shuō drink coffee/
Chúng ta thường không nói “drink coffee”
We usually don’t say ‘drink coffee’..
/wi ˈjuːʒuəli doʊnt seɪ drɪŋk ˈkɑːfi/
Have lunch..
/hæv lʌntʃ/
Ăn trưa.
吃午饭.
/Chī wǔfàn/
Have a rest..
/hæv ə rest/
Nghỉ ngơi.
休息一下.
/Xiūxi yīxià/
Have a shower..
/hæv ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen.
洗个澡.
/Xǐ gè zǎo/
Have a party..
/hæv ə ˈpɑːrti/
Tổ chức một bữa tiệc.
举办派对.
/Jǔbàn pàiduì/
但是take可以表示吃药,吃药是take medicine。.
/Dànshì take kěyǐ biǎoshì chī yào, chī yào shì take medicine/
Nhưng “take” có thể biểu thị uống thuốc, uống thuốc là “take medicine”.
But ‘take’ can mean taking medicine. Taking medicine is ‘take medicine’..
/bʌt teɪk kæn miːn ˈteɪkɪŋ ˈmedɪsn ˈteɪkɪŋ ˈmedɪsn ɪz teɪk ˈmedɪsn/
Take a photo..
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
Chụp một bức ảnh.
拍照.
/Pāi zhào/
Take a break..
/teɪk ə breɪk/
Nghỉ giải lao.
休息一下.
/Xiūxi yīxià/
Take an exam..
/teɪk ən ɪɡˈzæm/
Tham gia một kỳ thi.
参加考试.
/Cānjiā kǎoshì/
Take a taxi..
/teɪk ə ˈtæksi/
Bắt taxi.
搭出租车.
/Dā chūzū chē/