Qua video ngắn

Khi đi mua trà sữa, gặp được một anh đẹp trai

买奶茶时遇见了帅哥.
Mǎi nǎichá shí yùjiànle shuàigē
Khi đi mua trà sữa, gặp được một anh đẹp trai
Met a handsome guy while buying milk tea..
/mɛt ə ˈhænsəm ɡaɪ waɪl ˈbaɪɪŋ mɪlk tiː/

今天我去买奶茶.
Jīntiān wǒ qù mǎi nǎichá
Hôm nay tôi đi mua trà sữa
Today I went to buy milk tea..
/təˈdeɪ aɪ wɛnt tuː baɪ mɪlk tiː/

奶茶店有一个帅哥.
Nǎichá diàn yǒu yí gè shuàigē
Trong quán có một trai đẹp
There is a handsome guy at the milk tea shop..
/ðər ɪz ə ˈhænsəm ɡaɪ æt ðə mɪlk tiː ʃɒp/

他很帅.
Tā hěn shuài
Anh ấy rất đẹp trai!
He is very handsome..
/hiː ɪz ˈvɛri ˈhænsəm/

我想.
Wǒ xiǎng
Tôi nghĩ
I think..
/aɪ θɪŋk/

怎么和他说活?.
Zěnme hé tā shuō huà?
Làm sao để bắt chuyện đây?
How to talk to him?.
/haʊ tuː tɔːk tuː hɪm/

我拿起手机.
Wǒ ná qǐ shǒujī
Tôi cầm điện thoại lên
I picked up my phone..
/aɪ pɪkt ʌp maɪ foʊn/

假装打电话.
Jiǎzhuāng dǎ diànhuà
Giả vờ gọi
Pretend to make a call..
/prɪˈtɛnd tuː meɪk ə kɔːl/

喂, 妈妈.
Wèi, māmā
A lô? Mẹ ơi!
Hey, mom..
/heɪ, mɑːm/

我的钱包不见了.
Wǒ de qiánbāo bú jiàn le
Ví của con không thấy đâu
My wallet is gone..
/maɪ ˈwɒlɪt ɪz ɡɒn/

怎么办?.
Zěnme bàn?
Làm sao bây giờ?
What to do?.
/wɒt tuː duː/

然后对帅哥说.
Ránhòu duì shuàigē shuō
Rồi tôi nói với anh chàng
Then I said to the handsome guy..
/ðɛn aɪ sɛd tuː ðə ˈhænsəm ɡaɪ/

你好.
Nǐ hǎo
Xin chào!
Hello..
/həˈloʊ/

我的钱包丢了.
Wǒ de qiánbāo diūle
Tôi làm mất ví rồi
I lost my wallet..
/aɪ lɒst maɪ ˈwɒlɪt/

可以帮我付钱吗?.
Kěyǐ bāng wǒ fù qián ma?
Anh có thể giúp tôi thanh toán không?
Can you help me pay?.
/kæn juː hɛlp miː peɪ/

帅哥笑了.
Shuàigē xiào le
Anh chàng cười
The handsome guy smiled..
/ðə ˈhænsəm ɡaɪ smaɪld/

他给我钱.
Tā gěi wǒ qián
Đưa tiền cho tôi
He gave me money..
/hiː ɡeɪv miː ˈmʌni/

我说.
Wǒ shuō
Tôi nói
I said..
/aɪ sɛd/

谢谢.
Xièxie
Cảm ơn anh!
Thank you..
/θæŋk juː/

你的手机号是多少?.
Nǐ de shǒujī hào shì duōshao?
Số điện thoại của anh bao nhiêu?
What is your phone number?.
/wɒt ɪz jʊər foʊn ˈnʌmbər/

我回家还给你钱.
Wǒ huí jiā huán gěi nǐ qián
Về nhà tôi sẽ trả tiền cho anh!
I’ll go home and give you the money back..
/aɪl ɡoʊ hoʊm ænd ɡɪv juː ðə ˈmʌni bæk/

帅哥写了一个号码.
Shuàigē xiěle yí gè hàomǎ
Anh ấy viết cho tôi một dãy số
The handsome guy wrote down a number..
/ðə ˈhænsəm ɡaɪ roʊt daʊn ə ˈnʌmbər/

我很开心.
Wǒ hěn kāixīn
Tôi vui lắm!
I’m very happy..
/aɪm ˈvɛri ˈhæpi/

回家马上打电话.
Huí jiā mǎshàng dǎ diànhuà
Về nhà gọi ngay
I’ll call him as soon as I get home..
/aɪl kɔːl hɪm æz suːn æz aɪ ɡɛt hoʊm/

你好.
Nǐ hǎo
Xin chào
Hello..
/həˈloʊ/

我是奶茶店的女孩.
Wǒ shì nǎichá diàn de nǚhái
Em là cô gái ở quán trà sữa đây
I am the girl from the milk tea shop..
/aɪ æm ðə ɡɜːrl frəm ðə mɪlk tiː ʃɒp/

电话里说.
Diànhuà lǐ shuō
Điện thoại trả lời
The phone said..
/ðə foʊn sɛd/

这里是肯德基.
Zhèlǐ shì kěndéjī
Đây là KFC
This is KFC..
/ðɪs ɪz keɪ ɛf siː/

你要买汉堡吗?.
Nǐ yào mǎi hànbǎo ma?
Chị muốn đặt hamburger phải không?
Do you want to buy a hamburger?.
/duː juː wɒnt tuː baɪ ə ˈhæmbɜːrɡər/

啊, 不是他的手机号.
À, búshì tā de shǒujī hào
Ôi! Không phải số anh ấy
Ah, it’s not his phone number..
/ɑː, ɪts nɒt hɪz foʊn ˈnʌmbər/

真可惜.
Zhēn kěxī
Tiếc quá đi!
What a pity!.
/wɒt ə ˈpɪti/

第二天, 我又去奶茶店.
Dì èr tiān, wǒ yòu qù nǎichá diàn
Hôm sau, tôi lại đến quán trà sữa
The next day, I went to the milk tea shop again..
/ðə nɛkst deɪ, aɪ wɛnt tuː ðə mɪlk tiː ʃɒp əˈɡɛn/

帅哥看见我, 笑了.
Shuàigē kànjiàn wǒ, xiào le
Anh chàng nhìn thấy tôi, cười
The handsome guy saw me and smiled..
/ðə ˈhænsəm ɡaɪ sɔː miː ænd smaɪld/

汉堡好吃吗?.
Hànbǎo hǎochī ma?
Hamburger ngon không?
Is the hamburger delicious?.
/ɪz ðə ˈhæmbɜːrɡər dɪˈlɪʃəs/