Qua video ngắn

Hội thoại Tiếng Anh Dễ Dàng Tại Sân Bay: Hướng dẫn Check-In Nhanh chóng (Clue Speak)

Học ngay các mẫu câu tiếng Anh cần thiết và tự tin khi làm thủ tục check-in tại sân bay! Video ngắn này cung cấp một đoạn hội thoại cơ bản và rõ ràng về việc xuất trình hộ chiếu, ký gửi hành lý và chọn chỗ ngồi (cửa sổ/lối đi).


/shorts/aXwFBsIk7dw

NỘI DUNG TRONG VIDEO

NỘI DUNGTIẾNG VIỆT
good morning where are you flying todayChào buổi sáng, hôm nay quý khách bay đi đâu?
good morning to LondonChào buổi sáng, tôi bay đi Luân Đôn.
may I see your passport and ticket pleaseXin vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và vé của quý khách.
yes here you areVâng, của tôi đây.
thank you are you checking in any bagsCảm ơn. Quý khách có hành lý ký gửi không?
yes just this suitcaseCó, chỉ có chiếc vali này thôi.
could you place it on the scales pleaseXin quý khách vui lòng đặt nó lên cân.
of courseChắc chắn rồi.
are you carrying any liquids sharp objects or batteriesQuý khách có mang theo chất lỏng, vật sắc nhọn hay pin không?
no only clothes and shoesKhông, chỉ có quần áo và giày dép.
perfect do you have a preference for a window seat or an aisle seatHoàn hảo. Quý khách muốn ghế cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi?
a window seat pleaseXin cho tôi ghế cạnh cửa sổ.
all right here’s your boarding pass the gate number is printed hereĐược rồi, đây là thẻ lên máy bay của quý khách, số cổng đã được in ở đây.
thank you very muchCảm ơn bạn rất nhiều.
you’re welcome have a good flight thanksKhông có gì, chúc quý khách có một chuyến bay tốt đẹp. Cảm ơn.

PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG

good morning where are you flying today.
早上好,您今天飞往哪里?.
Chào buổi sáng, hôm nay quý khách bay đi đâu?
/Zǎoshang hǎo, nín jīntiān fēiwǎng nǎlǐ?/ Chảo-sang hảo, nín chin-thien fây-oảng nả-lỉ?
/ɡʊd ˈmɔrnɪŋ wɛr ɑr ju ˈflaɪɪŋ təˈdeɪ/ Gúd mó-ninh que a ru flai-ing tơ-đây?
good morning to London.
早上好,飞往伦敦。.
Chào buổi sáng, tôi bay đi Luân Đôn.
/Zǎoshang hǎo, fēiwǎng lúndūn./ Chảo-sang hảo, fây-oảng lún-tun.
/ɡʊd ˈmɔrnɪŋ tu ˈlʌndən/ Gúd mó-ninh tu lăn-đần.
may I see your passport and ticket please.
请出示您的护照和机票。.
Xin vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và vé của quý khách.
/Qǐng chūshì nín de hùzhào hé jīpiào./ Chỉnh chu-sư nín tơ hu-chao hứa chi-phi-eo.
/meɪ aɪ si jʊər ˈpæspɔrt ænd ˈtɪkɪt pliz/ Mây ai si yua pát-pọt en tíc-kịt pliz?
yes here you are.
是的,给您。.
Vâng, của tôi đây.
/Shì de, gěi nín./ Sư tơ, cẩy nín.
/jɛs hɪər ju ɑr/ Yes hia ru a.
thank you are you checking in any bags.
谢谢。您有托运行李吗?.
Cảm ơn. Quý khách có hành lý ký gửi không?
/Xièxie. Nín yǒu tuōyùn xínglǐ ma?/ Xi-e-xie. Nín yểu tho-uyn sính-lỉ ma?
/ˈθæŋk ju ɑr ju ˈʧɛkɪŋ ɪn ˈɛni bæɡz/ Thanh diu a ru chéc-king in é-ni begs?
yes just this suitcase.
是的,就这个手提箱。.
Có, chỉ có chiếc vali này thôi.
/Shì de, jiù zhège shǒutíxiāng./ Sư tơ, chiêu chơ-cơ sẩu-thí-siang.
/jɛs ʤʌst ðɪs ˈsutkeɪs/ Yes dzất đis sút-keis.
could you place it on the scales please.
请把它放在秤上。.
Xin quý khách vui lòng đặt nó lên cân.
/Qǐng bǎ tā fàng zài chèng shàng./ Chỉnh bả tha fang chai châng sang.
/kʊd ju pleɪs ɪt ɑn ðə skeɪlz pliz/ Cút du pleis ít on đờ skeos pliz?
of course.
当然。.
Chắc chắn rồi.
/Dāngrán./ Tang-rán.
/ʌv kɔrs/ Ờv co-rs.
are you carrying any liquids sharp objects or batteries.
您随身携带液体、尖锐物品或电池吗?.
Quý khách có mang theo chất lỏng, vật sắc nhọn hay pin không?
/Nín suíshēn xiédài yètǐ, jiānruì wùpǐn huò diànchí ma?/ Nín suấy-sân xi-e-tai ye-thỉ, chi-en-ruây u-phỉn ho ti-en-chứ ma?
/ɑr ju ˈkæriɪŋ ˈɛni ˈlɪkwɪdz ʃɑrp ˈɑbdʒɪkts ɔr ˈbætəriz/ A ru ke-ri-ing é-ni lí-quits shạp óp-dzicts o ba-tơ-riz?
no only clothes and shoes.
没有,只有衣服和鞋子。.
Không, chỉ có quần áo và giày dép.
/Méiyǒu, zhǐyǒu yīfu hé xiézi./ Mấy-yểu, chử-yểu i-fu hứa si-e-chư.
/noʊ ˈoʊnli kloʊðz ænd ʃuz/ Nâu ôu-nli clôu-s en shuz.
perfect do you have a preference for a window seat or an aisle seat.
好的。您偏爱靠窗座位还是靠过道座位?.
Hoàn hảo. Quý khách muốn ghế cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi?
/Hǎo de. Nín piān’ài kào chuāng zuòwèi háishì kào guòdào zuòwèi?/ Hảo tơ. Nín phi-en-ai khao choang chuô-uây hai-sư khao cua-tao chuô-uây?
/ˈpɜrfɪkt du ju hæv ə ˈprɛfərəns fɔr ə ˈwɪndoʊ sit ɔr ən aɪl sit/ Pơ-phíct du du hev ợ préf-fờ-rờns fo ợ quin-đâu sít o ần ail sít?
a window seat please.
请给我一个靠窗的座位。.
Xin cho tôi ghế cạnh cửa sổ.
/Qǐng gěi wǒ yīgè kào chuāng de zuòwèi./ Chỉnh cẩy wo i-cơ khao choang tơ chuô-uây.
/ə ˈwɪndoʊ sit pliz/ Ờ quin-đâu sít pliz.
all right here’s your boarding pass the gate number is printed here.
好的,这是您的登机牌,登机口号码印在这里。.
Được rồi, đây là thẻ lên máy bay của quý khách, số cổng đã được in ở đây.
/Hǎo de, zhè shì nín de dēngjīpái, dēngjīkǒu hàomǎ yìn zài zhèlǐ./ Hảo tơ, chơ sư nín tơ tâng-chi-phai, tâng-chi-khẩu hao-mả in chai chơ-lỉ.
/ɔl raɪt hɪərz jʊr ˈbɔrdɪŋ pæs ðə ɡeɪt ˈnʌmbər ɪz ˈprɪntɪd hɪr/ Ol rait hia z dzo bo-đing pát đờ geit năm-bờ is prín-tịt hia.
thank you very much.
非常感谢。.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
/Fēicháng gǎnxiè./ Fây-choang cản-xie.
/ˈθæŋk ju ˈvɛri mʌʧ/ Thanh diu ve-ri mất-ch.
you’re welcome have a good flight thanks.
不客气,祝您旅途愉快。谢谢。.
Không có gì, chúc quý khách có một chuyến bay tốt đẹp. Cảm ơn.
/Bú kèqi, zhù nín lǚtú yúkuài. Xièxie./ Pu khơ-chi, chu nín lủ-thú yủ-khuai. Xi-e-xie.
/jʊər ˈwɛlkəm hæv ə ɡʊd flaɪt θæŋks/ Dzô-r quéo-cờm hev ợ gút flait thanhs.