Qua video ngắn

Học ba cách tuyệt vời để sử dụng động vật chỉ trong nửa phút!

Ring a bell: Dễ hiểu, dễ nhớ với hai ý nghĩa quan trọng

Bạn đã bao giờ nghe một cụm từ mà cảm thấy quen quen nhưng lại không thể nhớ ra nghĩa chính xác chưa? “Ring a bell” chính là một trong số đó. Video này sẽ giúp bạn nắm vững hai ý nghĩa chính của cụm từ này, cách dùng trong cả câu khẳng định và nghi vấn, kèm theo các ví dụ cụ thể để bạn có thể áp dụng ngay vào giao tiếp hàng ngày.

NỘI DUNG

[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Nội dung gốcChữ Việt
ring a bellring a bell
千万不要理解成响铃Tuyệt đối đừng hiểu thành “rung chuông”.
首先Trước tiên
是似曾相识的意思có nghĩa là “quen quen, dường như đã gặp rồi”.
你的名字似曾相识Tên của bạn nghe rất quen.
your name rings a bellyour name rings a bell
其次Thứ hai
也有回忆起的意思cũng có nghĩa là “hồi tưởng, nhớ lại”.
通常用于表示疑问或者否定Thường dùng để biểu thị nghi vấn hoặc phủ định.
比如说Ví dụ như
你回忆起来了吗?Bạn đã nhớ ra chưa?
Does that ring a bell?Does that ring a bell?
再比如说Ví dụ nữa
我记不起来:Tôi không nhớ ra:
It doesn’t ring a bellIt doesn’t ring a bell
想提高口语Muốn nâng cao khẩu ngữ
连读口语听力同步提高Luyện nối âm, khẩu ngữ và luyện nghe cùng lúc.
推荐:Barry5000句Đề xuất: Barry 5000 câu
半公益口语课堂Lớp học khẩu ngữ bán công ích
暂停截图扫码Tạm dừng, chụp ảnh màn hình, quét mã

[/lgc_column]

DIỄN GIẢI

ring a bell,千万不要理解成响铃。.
ring a bell, qiānwàn bùyào lǐjiěchéng xiǎnglíng.
ring a bell, tuyệt đối đừng hiểu thành “rung chuông”.
ring a bell, do not interpret it as ringing a bell..
/rɪŋ ə bɛl, du nɑt ɪnˈtɜrprət ɪt æz ˈrɪŋɪŋ ə bɛl./

首先, ring a bell 是似曾相识的意思。.
Shǒuxiān, ring a bell shì sìcéng xiāngshí de yìsi.
Trước tiên, ring a bell có nghĩa là “quen quen, dường như đã gặp rồi”.
First, ring a bell means to seem familiar..
/fɜrst, rɪŋ ə bɛl minz tu sim fəˈmɪljər./

你的名字似曾相识。.
Nǐde míngzì sìcéng xiāngshí.
Tên của bạn nghe rất quen.
your name rings a bell.
/jʊər neɪm rɪŋz ə bɛl/

其次, ring a bell 也有回忆起的意思。通常用于表示疑问或者否定。.
Qícì, ring a bell yěyǒu huíyìqǐ de yìsi. Tōngcháng yòngyú biǎoshì yíwèn huòzhě fǒudìng.
Thứ hai, ring a bell cũng có nghĩa là “hồi tưởng, nhớ lại”. Thường dùng để biểu thị nghi vấn hoặc phủ định.
Second, ring a bell also means to recall. It is usually used to express a question or a negation..
/ˈsɛkənd, rɪŋ ə bɛl ˈɔlsoʊ minz tu rɪˈkɔl. ɪt ɪz ˈjuʒəli juzd tu ɪkˈsprɛs ə ˈkwɛstʃən ɔr ə nɪˈɡeɪʃən./

比如说, 你回忆起来了吗?.
Bǐrúshuō, nǐ huíyìqǐláile ma?
Ví dụ, bạn đã nhớ ra chưa?
Does that ring a bell?.
/dʌz ðæt rɪŋ ə bɛl?/

再比如说, 我记不起来..
Zàibǐrúshuō, wǒ jì bù qǐlái.
Ví dụ nữa, tôi không nhớ ra.
It doesn’t ring a bell.
/ɪt dʌzənt rɪŋ ə bɛl/

想提高口语, 一定要学连读。推荐来5000句连读直播课堂。.
Xiǎng tígāo kǒuyǔ, yīdìng yào xué liándú. Tuījiàn lái 5000 jù liándú zhíbō kètáng.
Muốn nâng cao khẩu ngữ, nhất định phải học nối âm. Đề xuất đến lớp học trực tuyến 5000 câu nối âm.
If you want to improve your spoken English, you must learn connected speech. I recommend the 5000 sentences connected speech live class..
/ɪf ju wɑnt tu ɪmˈpruv jʊər ˈspoʊkən ˈɪŋɡlɪʃ, ju mʌst lɜrn kəˈnɛktəd spitʃ. aɪ rɛkəˈmɛnd ðə 5000 ˈsɛntənsəz kəˈnɛktəd spitʃ laɪv klæs./