Qua video ngắn

Cách dùng “Drizzle” và “Pour” trong tiếng Anh: Phân biệt chính xác qua video của Giovana

Mục lục

Video ngắn này từ kênh English by Giovana giúp người học tiếng Anh phân biệt cách dùng chính xác của các động từ “drizzle” (rưới) và “pour” (rót) trong ngữ cảnh nhà hàng và nấu ăn. Video cung cấp định nghĩa rõ ràng cho từng từ, đồng thời giới thiệu công cụ Oriate AI giúp tạo slide học thuật nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.


/shorts/8DU76plzhpU

NỘI DUNG TRONG VIDEO

NỘI DUNGTIẾNG VIỆT
could you pour the oil here?bạn có thể rót dầu vào đây không?
as you wish. I mean, put a little oil. So, say drizzle the oil.tùy bạn. Ý tôi là, cho một chút dầu thôi. Nên nói là drizzle (rưới) dầu.
Drizzle. And could you drizzle some mustard here?Drizzle (Rưới)? Và bạn có thể rưới một chút mù tạt vào đây không?
Put some mustard in here and drizzle. No. Uh, put some juice here.Cho một chút mù tạt vào đây và rưới. Không. À, cho một chút nước ép vào đây.
No. No. No. I don’t know. Pour more juice here. Am I a Jew?Không. Không. Không. Tôi không biết. Rót thêm nước ép vào đây. Tôi có phải là người Do Thái không?
Drizzle: A thin stream of liquid (for oil, honey).Drizzle (Rưới): Một dòng chất lỏng mỏng (dùng cho dầu, mật ong).
Put in: Move something into a container (for condiments).Put in (Cho vào): Đặt thứ gì đó vào một vật chứa (dùng cho gia vị).
Pour: Watery liquids (for juice, water).Pour (Rót): Các chất lỏng dạng nước (dùng cho nước ép, nước lọc).
You spend hours creating that?Bạn mất hàng giờ để tạo ra cái đó à?
No! I used this tool that helped me create academic and reliable slides in 30 seconds, which would take me days.Không! Tôi đã dùng công cụ này giúp tôi tạo các slide học thuật và đáng tin cậy chỉ trong 30 giây, việc mà thường sẽ tốn của tôi hàng ngày.
Save your time in a safe way. Use Oriate AI. Link in my bio.Tiết kiệm thời gian của bạn một cách an toàn. Hãy dùng Oriate AI. Liên kết trong tiểu sử của tôi.

PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG

could you pour the oil here?.
bạn có thể rót dầu vào đây không?
你能把油倒在这里吗?.
/Nǐ néng bǎ yóu dào zài zhèlǐ ma?/ Ni nấng bả yấu tao chai chơ-lỉ ma?
/kʊd ju pɔr ðə ɔɪl hɪr/ Cút du po đờ oill hia?
as you wish. I mean, put a little oil. So, say drizzle the oil..
tùy bạn. Ý tôi là, cho một chút dầu thôi. Nên nói là drizzle (rưới) dầu.
如你所愿。我的意思是,放一点油。所以,说drizzle(淋)油。.
/Rú nǐ suǒ yuàn. Wǒ de yìsi shì, fàng yīdiǎn yóu. Suǒyǐ, shuō drizzle (lín) yóu./ Rú nỉ sủa duên. Wo tơ i-sư sư, fang y-tiển yấu. Sủa-i, sua driss-sồ (lin) yấu.
/æz ju wɪʃ. aɪ min, pʊt ə ˈlɪtəl ɔɪl. soʊ, seɪ ˈdrɪzəl ðə ɔɪl/ Ez du quích. Ai min, pút ợ lít-tồ oill. Sâu, xây driss-sồ đờ oill.
Drizzle. And could you drizzle some mustard here?.
Drizzle (Rưới)? Và bạn có thể rưới một chút mù tạt vào đây không?
淋?你能在这里淋点芥末吗?.
/Lín? Nǐ néng zài zhèlǐ lín diǎn jièmò ma?/ Lin? Nỉ nấng chai chơ-lỉ lin tiển chi-e-mô ma?
/ˈdrɪzəl. ænd kʊd ju ˈdrɪzəl sʌm ˈmʌstərd hɪr/ Driss-sồ. En cút du driss-sồ săm mớt-tờ-d hia?
Put some mustard in here and drizzle. No. Uh, put some juice here..
Cho một chút mù tạt vào đây và rưới. Không. À, cho một chút nước ép vào đây.
把一些芥末放在这里,然后淋上。不。嗯,放一些果汁在这里。.
/Bǎ yīxiē jièmò fàng zài zhèlǐ, ránhòu lín shàng. Bù. Ńg, fàng yīxiē guǒzhī zài zhèlǐ./ Bả i-xie chi-e-mô fang chai chơ-lỉ, rán-hâu lin-sang. Pu. Ng, fang i-xie cua-chư chai chơ-lỉ.
/pʊt sʌm ˈmʌstərd ɪn hɪr ænd ˈdrɪzəl. noʊ. ʌ, pʊt sʌm dʒus hɪr/ Pút săm mớt-tờ-d in hia en driss-sồ. Nâu. Ờ, pút săm dius hia.
No. No. No. I don’t know. Pour more juice here. Am I a Jew?.
Không. Không. Không. Tôi không biết. Rót thêm nước ép vào đây. Tôi có phải là người Do Thái không?
不。不。不。我不知道。把更多的果汁倒在这里。我是犹太人吗?.
/Bù. Bù. Bù. Wǒ bù zhīdào. Bǎ gèng duō de guǒzhī dào zài zhèlǐ. Wǒ shì yóutàirén ma?/ Pu. Pu. Pu. Wo pu chư-tao. Bả kâng tua tơ cua-chư tao chai chơ-lỉ. Wo sư yấu-thai-rấn ma?
/noʊ. noʊ. noʊ. aɪ doʊnt noʊ. pɔr mɔr dʒus hɪr. æm aɪ ə dʒu/ Nâu. Nâu. Nâu. Ai đâu-nâu. Po mo dius hia. Em ai ợ du?
Drizzle: A thin stream of liquid (for oil, honey)..
Drizzle (Rưới): Một dòng chất lỏng mỏng (dùng cho dầu, mật ong).
淋:一股细流的液体(用于油、蜂蜜)。.
/Lín: Yīgǔ xìliú de yètǐ (yòng yú yóu, fēngmì)./ Lin: I-củ si-liếu tơ de-thỉ (yúng du yấu, fâng-mi).
/ˈdrɪzəl. ə θɪn strim ʌv ˈlɪkwɪd (fɔr ɔɪl, ˈhʌni)/ Driss-sồ: Ờ thin strim ợv lík-quịt (fo oill, hăn-ni).
Put in: Move something into a container (for condiments)..
Put in (Cho vào): Đặt thứ gì đó vào một vật chứa (dùng cho gia vị).
放:将某物移入容器中(用于调味品)。.
/Fàng: Jiāng mǒuwù yí rù róngqì zhōng (yòng yú tiáowèipǐn)./ Fang: Chi-ang mẩu-u i ru rúng-chi chung (yúng du théo-uây-phỉn).
/pʊt ɪn. muv ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ə kənˈteɪnər (fɔr ˈkɑndɪmənts)/ Pút in: Muv săm-thinh ín-tu ợ cần-te-nơ (fo cón-đi-mềns).
Pour: Watery liquids (for juice, water)..
Pour (Rót): Các chất lỏng dạng nước (dùng cho nước ép, nước lọc).
倒:水状液体(用于果汁、水)。.
/Dào: Shuǐ zhuàng yètǐ (yòng yú guǒzhī, shuǐ)./ Tao: Suẩy choang de-thỉ (yúng du cua-chư, suẩy).
/pɔr. ˈwɑtəri ˈlɪkwɪdz (fɔr dʒus, ˈwɑtər)/ Po: Qua-tơ-ri lík-quịds (fo dius, qua-tơ).
You spend hours creating that?.
Bạn mất hàng giờ để tạo ra cái đó à?
你花了数小时来创建它吗?.
/Nǐ huāle shù xiǎoshí lái chuàngjiàn tā ma?/ Nỉ hoa-lơ su sỉeo-sứ lai choang-chi-en tha ma?
/ju spend ˈaʊərz kriˈeɪtɪŋ ðæt/ Du spen a-o-rờs crì-e-tinh đét?
No! I used this tool that helped me create academic and reliable slides in 30 seconds, which would take me days..
Không! Tôi đã dùng công cụ này giúp tôi tạo các slide học thuật và đáng tin cậy chỉ trong 30 giây, việc mà thường sẽ tốn của tôi hàng ngày.
不!我使用了这个工具,它帮助我在 30 秒内创建了学术性且可靠的幻灯片,而这通常会花费我数天时间。.
/Bù! Wǒ shǐyòngle zhège gōngjù, tā bāngzhù wǒ zài 30 miǎo nèi chuàngjiànle xuéshù xìng qiě kěkào de huàndēngpiàn, ér zhè tōngcháng huì huāfèi wǒ shù tiān shíjiān./ Pu! Wo sử-yúng-lơ chơ-cơ cung-chu, tha bang-chu wo chai 30 meo nây choang-chi-en-lơ xu-ế-su sing chẻ khửa-khau tơ hoan-tâng-phi-en, ơ chơ thung-choang huây hoa-fây wo su thien sứ-chi-en.
/noʊ. aɪ juzd ðɪs tul ðæt helpt mi kriˈeɪt ækəˈdɛmɪk ænd rɪˈlaɪəbəl slaɪdz ɪn ˈθərti ˈsɛkəndz, wɪʧ wʊd teɪk mi deɪz/ Nâu! Ai diust đis tul đét helpt mi cri-e-tịc en rí-lai-ờ-bồ slaids in thơ-ti séc-cờnds, quich wút teic mi deis.
Save your time in a safe way. Use Oriate AI. Link in my bio..
Tiết kiệm thời gian của bạn một cách an toàn. Hãy dùng Oriate AI. Liên kết trong tiểu sử của tôi.
以安全的方式节省您的时间。使用 Oriate AI。链接在我的个人简介中。.
/Yǐ ānquán de fāngshì jiéshěng nín de shíjiān. Shǐyòng Oriate AI. Liánjiē zài wǒ de gèrén jiǎnjiè zhōng./ I an-chu-én tơ fang-sư chi-e-sấng nín tơ sứ-chi-en. Sử-yúng Oriate AI. Li-én-chi-e chai wo tơ cưa-rấn chi-ẻn-chi-e chung.
/seɪv jʊr taɪm ɪn ə seɪf weɪ. juz ˈɔriət eɪ aɪ. lɪŋk ɪn maɪ ˈbaɪoʊ/ Seiv yua taim in ợ seif quê. Diuz O-ri-et Ei Ai. Linck in mai bai-ô.