Qua video ngắn

BẰNG TUỔI nói thế nào trong tiếng Trung

Xem video
Nội dung bài
Diễn giải

Chữ HánBính âmNghĩa tiếng Việt
你怎么不开心呢?Nǐ zěnme bù kāixīn ní?Sao con không vui vậy?
不开心bù kāixīn không vui
我今天考试没考好。wǒ jīntiān kǎoshì méi kǎo hǎo.Hôm nay con thi không tốt.
考试kǎoshì kỳ thi
没考好méi kǎo hǎo thi không tốt
别难过,一次考试不能说明什么。bié nánguò, yīcì kǎoshì bùnéng shuōmíng shénme.Đừng buồn, một lần thi không nói lên điều gì đâu.
别难过bié nánguò Đừng buồn
一次yīcì Một lần
说明shuōmíng Nói lên, chứng minh
可是我很努力了。kěshì wǒ hěn nǔlìle.Nhưng con đã rất cố gắng mà.
努力nǔlì nỗ lực, cố gắng
妈妈知道你努力了,下次会更好。māmā zhīdào nǐ nǔlìle, xià cì huì gèng hǎo.Mẹ biết con đã cố gắng, lần sau sẽ tốt hơn.
下次xià cì Lần sau
更好gèng hǎo tốt hơn
嗯,我会加油的!ǹg, wǒ huì jiāyóu de!Dạ, con sẽ cố gắng thêm!
加油jiāyóu Cố lên, nỗ lực thêm

DIỄN GIẢI

你为什么不开心呢?.
Nǐ zěnme bù kāixīn ne?
Sao con không vui vậy?
Why are you unhappy?.
/waɪ ər juː ʌnˈhæpi/

我今天考试没考好。.
Wǒ jīntiān kǎoshì méi kǎo hǎo.
Hôm nay con thi không tốt.
I didn’t do well on my exam today..
/aɪ dɪdnt duː wɛl ɒn maɪ ɪɡˈzæm təˈdeɪ/

别难过,一次考试不能说明什么。.
Bié nánguò, yīcì kǎoshì bùnéng shuōmíng shénme.
Đừng buồn, một lần thi không nói lên điều gì đâu.
Don’t be sad, one exam doesn’t prove anything..
/doʊnt bi sæd, wʌn ɪɡˈzæm dʌznt pruːv ˈɛniθɪŋ/

可是我很努力了。.
Kěshì wǒ hěn nǔlì le.
Nhưng con đã rất cố gắng mà.
But I worked very hard..
/bʌt aɪ wɜːrkt ˈvɛri hɑːrd/

妈妈知道你努力了,下次会更好。.
Māmā zhīdào nǐ nǔlìle, xiàcì huì gèng hǎo.
Mẹ biết con đã cố gắng, lần sau sẽ tốt hơn.
Mom knows you worked hard, you’ll do better next time..
/mɑːm noʊz juː wɜːrkt hɑːrd, juːl duː ˈbɛtər nɛkst taɪm/

嗯,我会加油的!.
ǹ, wǒ huì jiāyóu de!
Dạ, con sẽ cố gắng thêm!
Yes, I will work harder!.
/jɛs, aɪ wɪl wɜːrk ˈhɑːrdər/