30 từ vựng tiếng Trung có ba âm tiết hay dùng
– PHẦN 1
[lgc_column grid=”35″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”65″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]Giỏi quá hà 好厉害 Hǎo lìhài
Ok 好的呢 Hǎo de ne
Đợi một chút 等一 下 Děng yīxià
không thể nào 不可能 Bù kěnéng
mơ đi 想得美 Xiǎng dé měi
tùy bạn 随便你 Suíbiàn nǐ
thôi bỏ đi 算了吧 Suànle ba
cũng được á 也可以 Yě kěyǐ
anh yêu ơi 亲爱的 Qīn’ài de
không được đâu 不可以 Bù kěyǐ[/lgc_column]
– PHẦN 2
[lgc_column grid=”35″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”65″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]hay quá rồi 太好了 Tài hǎole
Ủa sao vậy 怎么了 Zěnmeliǎo
không biết 不知道 Bù zhīdào
Đương nhiên rồi 当然了 Dāngránle
biết rồi 明白了 Míngbáile
Làm sao đây 怎么办 Zěnme bàn
hay quá 很不错 Hěn bùcuò
tôi sai rồi 我错了 Wǒ cuòle
không được tốt 不太好 Bù tài hǎo
không chắc chắn 不确定 Bù quèdìng
[/lgc_column]
– PHẦN 3
[lgc_column grid=”35″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”65″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
Nói nhỏ xíu 小声点 Xiǎoshēng diǎn
yên tâm đi 放心吧 Fàngxīn ba
chắc chắn là được 肯定行 Kěndìng xíng
không vấn đề 没问题 Méi wèntí
im miệng lại 闭嘴吧 Bì zuǐ ba
Sao cũng được 都可以 Dōu kěyǐ
hết cách rồi 没办法 Méi bànfǎ
khó nói lắm 不好说 Bù hǎoshuō
không biết nữa 不晓得 Bù xiǎodé
không quan tâm 不在乎 Bùzàihū
[/lgc_column]