CHAT với AINgữ pháp

Đặc điểm của định ngữ

tham khảo qua Chat GPT

  1. Vị trí: Định ngữ luôn đứng trước danh từ.
    • Ví dụ:
      • 漂亮的房子 (piàoliang de fángzi): “Ngôi nhà đẹp.”
        • Định ngữ: 漂亮的 (piàoliang de) – đẹp.
        • Danh từ: 房子 (fángzi) – ngôi nhà.
  2. Từ 的 (de):
    • Trong hầu hết trường hợp, định ngữ được nối với danh từ bởi từ .
    • có thể được lược bỏ nếu định ngữ là đại từ sở hữu hoặc tính từ đơn lẻ.
      • Ví dụ:
        • 我的书 (wǒ de shū): “Sách của tôi.”
          • Định ngữ: 我 (wǒ) – tôi.
          • Danh từ: 书 (shū) – sách.
        • 好人 (hǎo rén): “Người tốt.”
          • Định ngữ: 好 (hǎo) – tốt.
          • Danh từ: 人 (rén) – người.
  3. Loại từ làm định ngữ:
    Định ngữ có thể là từ, cụm từ, hoặc mệnh đề (câu con).