1. Định ngữ là từ đơn
- Danh từ:
- 学校的老师 (xuéxiào de lǎoshī): “Giáo viên của trường học.”
- Định ngữ: 学校的 (xuéxiào de) – của trường học.
- 中国的文化 (zhōngguó de wénhuà): “Văn hóa Trung Quốc.”
- 学校的老师 (xuéxiào de lǎoshī): “Giáo viên của trường học.”
- Đại từ:
- 我的家 (wǒ de jiā): “Nhà của tôi.”
- 他的朋友 (tā de péngyǒu): “Bạn của anh ấy.”
- Tính từ:
- 新的电脑 (xīn de diànnǎo): “Máy tính mới.”
- 高的山 (gāo de shān): “Ngọn núi cao.”
2. Định ngữ là cụm từ
- Cụm danh từ:
- 老师的书 (lǎoshī de shū): “Sách của giáo viên.”
- 学生的作业 (xuéshēng de zuòyè): “Bài tập của học sinh.”
- Cụm động từ:
- 学过的知识 (xuéguò de zhīshi): “Kiến thức đã học.”
- 吃的苹果 (chī de píngguǒ): “Quả táo đã ăn.”
3. Định ngữ là mệnh đề
- Mệnh đề làm định ngữ bổ sung nhiều thông tin chi tiết hơn.
- 这是我昨天买的书。
(Zhè shì wǒ zuótiān mǎi de shū.)
“Đây là quyển sách mà tôi đã mua hôm qua.”- Định ngữ: 我昨天买的 (wǒ zuótiān mǎi de) – mà tôi mua hôm qua.
- Danh từ: 书 (shū) – sách.
- 他是帮助过我的人。
(Tā shì bāngzhù guò wǒ de rén.)
“Anh ấy là người đã giúp tôi.”- Định ngữ: 帮助过我的 (bāngzhù guò wǒ de) – đã giúp tôi.
- Danh từ: 人 (rén) – người.
- 这是我昨天买的书。
- Mệnh đề làm định ngữ bổ sung nhiều thông tin chi tiết hơn.