CHAT với AINgữ pháp

Bổ ngữ kết quả (结果补语, jiéguǒ bǔyǔ)

Tham khảo qua Chat GPT

Bổ ngữ kết quả (结果补语, jiéguǒ bǔyǔ)

  • Ý nghĩa: Chỉ kết quả hoặc sự hoàn thành của hành động.
  • Hình thức: Động từ hoặc tính từ đứng sau động từ chính.
  • Cách dùng phổ biến:
    • 看完 (kàn wán): Đọc xong.
    • 写好 (xiě hǎo): Viết xong, viết tốt.

Ví dụ:

  • 我看完了书。
    (Wǒ kàn wán le shū.)
    “Tôi đã đọc xong cuốn sách.”

    • Bổ ngữ: 完 (wán) – xong.
  • 他写好了作业。
    (Tā xiě hǎo le zuòyè.)
    “Anh ấy đã làm bài tập xong.”

    • Bổ ngữ: 好 (hǎo) – tốt, xong.