Bổ ngữ
Bổ ngữ xu hướng trong tiếng Trung
Bổ ngữ xu hướng là một loại bổ ngữ đặc biệt, đứng sau động từ để chỉ rõ phương hướng di chuyển của chủ thể hoặc vật thể được tác động bởi hành động. Nó giúp người nghe/đọc hình dung rõ…
Bổ ngữ trạng thái trong tiếng Trung
Bổ ngữ trạng thái là thành phần đứng sau động từ hoặc tính từ, thường được nối bằng trợ từ kết cấu “得” (de). Nó làm rõ hành động diễn ra như thế nào, đạt đến mức độ nào hoặc trạng…
Bổ ngữ số lượng trong tiếng Trung
Bổ ngữ số lượng là thành phần ngữ pháp đứng sau động từ để bổ sung thông tin về số lần lặp lại của hành động hoặc khoảng thời gian mà hành động đó diễn ra. Cấu trúc cơ bản là:…
Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung
Bổ ngữ kết quả là một loại bổ ngữ rất quan trọng, đứng ngay sau động từ để diễn tả kết quả của hành động. Nó làm rõ hành động đó đã hoàn thành hay chưa, đã đạt được mục đích…
Chi tiết về Bổ ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ là thành phần ngữ pháp đứng sau động từ hoặc tính từ để cung cấp thông tin bổ sung cho chúng. Bổ ngữ làm rõ hành động đã diễn ra như thế nào, đạt đến mức độ nào, có…
Bổ ngữ (补语, bǔyǔ)
Bổ ngữ (补语, bǔyǔ) là một thành phần ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung, có chức năng bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ. Nó giúp làm rõ nhiều khía cạnh khác nhau của hành động hoặc…
Bổ ngữ thời lượng (时间补语 /shíjiān bǔyǔ/)
Trong tiếng Trung, bổ ngữ thời lượng (时间补语 /shíjiān bǔyǔ/) là một thành phần ngữ pháp dùng để biểu thị khoảng thời gian mà một hành động hoặc trạng thái diễn ra, kéo dài. Nó trả lời cho câu hỏi “bao…
Các lưu ý khi sử dụng bổ ngữ phương hướng
Phù hợp ngữ cảnh: Lựa chọn lái hay qù phải dựa vào vị trí của người nói hoặc người được nói đến. Tân ngữ phức tạp: Nếu tân ngữ quá dài hoặc phức tạp, nó thường đứng trước bổ ngữ phương…
Sự khác biệt giữa 来 (lái) và 去 (qù)
来 (lái): Chỉ hành động di chuyển về phía người nói hoặc nơi người nói đang ở. 去 (qù): Chỉ hành động di chuyển xa rời người nói hoặc nơi người nói đang ở. Ví dụ: 他走进来了。 (Tā zǒu jìn lái…
Cách dùng bổ ngữ phương hướng
2.1 Động từ + Bổ ngữ phương hướng Dùng để chỉ rõ hướng của hành động. Ví dụ: 孩子跑出来了。 (Háizi pǎo chū lái le.) “Đứa trẻ chạy ra đây rồi.” 他跳下去了。 (Tā tiào xià qù le.) “Anh ấy nhảy xuống rồi.”…