HSK3
276. So sánh “之间” và “中间” (ở giữa/trong số)
NGỮ PHÁP 276. SO SÁNH “之间” VÀ “中间”
1. Ý nghĩa
Nói về khoảng cách, vị trí
2. Cách dùng
Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ **之间** (zhījiān) và **中间** (zhōnɡjiān) sẽ có ích để diễn tả các khái niệm như ‘ở giữa’ và ‘trong số’. Cả hai đều có một vài cách sử dụng cụ thể.
Cả **之间** và **中间** đều có thể được đề cập đến một không gian ‘ở giữa’ giữa hai miền, miễn là chúng ta đang nói về không gian vật lý.
Cấu trúc: A + 和 + B + **之间** / **中间**
Về mặt ngữ pháp, cả **之间** và **中间** đều là danh từ. Tuy nhiên, một điểm khác biệt giữa hai từ đó là **中间** có thể được sử dụng độc lập, còn **之间** luôn luôn được sử dụng cùng với các từ khác.
**中间** có thể được sử dụng để mô tả vị trí bên trong một đối tượng. Trường hợp này có thể là ‘trong’ một không gian, giống như bên trong một ngôi nhà, ở giữa (trung tâm) của một cái bàn hoặc ở giữa màn hình. Bạn không thể sử dụng **之间** theo cách này.
Cấu trúc: Đôi lượng (±) + **中间**
**中间** được sử dụng khi đề cập đến ‘trong số’ một hoặc nhiều thứ. **之间** không thể được sử dụng có nghĩa là ‘trong số’ như thế này. Cách sử dụng này để đề cập đến các ví dụ như ‘giữa 8am và 3pm’ hoặc ‘giữa 20 và 30’.
Cấu trúc: A + 到 + B + **之间**
Khi muốn diễn đạt mối quan hệ ‘giữa’ hai người trở lên, với phần ‘giữa’ trừu tượng ta thường sử dụng **之间**. Việc sử dụng **之间** này cũng có thể đề cập đến mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều công ty, quốc gia, v.v., nhưng chủ yếu là nó được sử dụng giữa mọi người. Bạn không thể sử dụng **中间** theo cách này.
3. Ví dụ
VD1:
上海在江苏省和浙江省之间/中间。
* Shànɡhǎi zài Jiānɡsū Shěnɡ hé Zhèjiānɡ Shěnɡ zhījiān/zhōnɡjiān.
Thượng Hải nằm giữa tỉnh Giang Tô và tỉnh Chiết Giang.
VD2:
客厅的中间有一个沙发。
* Kètīnɡ de zhōnɡjiān yǒu yī ɡè shāfā.
Có một chiếc ghế sofa ở giữa phòng khách.
VD3:
明天早上有两堂考试, 中间有20分钟的休息时间。
* Mínɡtiān zǎoshànɡ wǒ yǒu liǎnɡ ɡè kǎoshì, zhōnɡjiān yǒu èrshí fēnzhōnɡ de xiūxí shíjiān.
Tôi có hai bài kiểm tra vào sáng mai, có một khoảng nghỉ 20 phút ở giữa.
VD4:
你们中间有会唱歌的吗?
* Nǐmen zhōnɡjiān yǒu huì chànɡɡē de ma?
Có ai trong số các bạn hát được không?
VD5:
你可以明天早上八点到十点之间过来。
* Nǐ kěyǐ mínɡtiān zǎoshànɡ bā diǎn dào shí diǎn zhījiān ɡuòlái.
Bạn có thể đến từ 8h sáng đến 10h sáng mai.
VD6:
夫妻之间应该多交流。
* Fūqī zhījiān yīnɡɡāi duō jiāoliú.
Vợ và chồng cần thường xuyên tâm sự với nhau.