HSK3
232. Thể hiện “một trong số” với “之一” (Diễn đạt số lượng)
NGỮ PHÁP 232. THỂ HIỆN “MỘT TRONG SỐ” VỚI “之一”
1. Ý nghĩa
Diễn đạt số lượng
2. Cách dùng
之一 (zhī yī) là một cụm từ đơn giản có nghĩa là **’một trong số’**, đây là một cụm từ được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung.
Để diễn đạt **’một trong số một nhóm người/ một nhóm cái gì đó’** bằng tiếng Trung, 之一 (zhī yī) có thể được sử dụng ở cuối cụm danh từ, và thường xuyên được sử dụng cùng với 最 (zuì), nghĩa là **’nhiều nhất’**.
Cấu trúc 1:
Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + [最 + Cụm danh từ] + 之一
Cấu trúc 2:
Cấu trúc: [Cụm danh từ] + 之一 + 是
3. Ví dụ
VD1: 她是我最好的朋友之一。
* Tā shì wǒ zuì hǎo de pénɡyou zhī yī.
Cô ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
VD2: 纽约是世界上国际化的城市之一。
* Niǔyuē shì shìjiè shànɡ zuì ɡuójìhuà de chénɡshì zhī yī.
New York là một trong những thành phố quốc tế nhất trên thế giới.
VD3: 我想离开北京的原因之一是空气污染。
* Wǒ xiǎnɡ líkāi Běijīnɡ de yuányīn zhī yī shì kōnɡqì wūrǎn.
Một trong những lý do tôi muốn rời khỏi Bắc Kinh là ô nhiễm không khí.