HSK3
227. Bổ ngữ xu hướng “起来” (Biểu thị kết quả, mô tả hành động, biểu hiện chuyển động)
NGỮ PHÁP 227. BỔ NGỮ XU HƯỚNG “起来”
1. Ý nghĩa
Biểu thị kết quả, mô tả hành động, biểu hiện chuyển động
2. Cách dùng
起来 (qǐlái) xuất hiện rất thường xuyên trong tiếng Trung Quốc và có thể được sử dụng theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Nghĩa đen của nó là ‘đứng lên’ hoặc ‘nhặt lên’, còn theo nghĩa bóng, nó thường đóng vai trò bổ sung xu hướng của động tác.
Cấu trúc:
Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + 起来
起来 có thể được sử dụng theo các cách sau đây:
- Biểu thị người hoặc sự vật chịu sự tác động của một hành động nào đó mà thay đổi vị trí từ thấp đến cao.
- Biểu thị một hành động bắt đầu xảy ra và có xu hướng tiếp diễn hoặc trạng thái phát sinh và có xu hướng phát triển.
- Biểu thị sự hoàn thành của động tác, đồng thời còn mang ý nghĩa tập trung, thống nhất hoặc đạt được một mục đích, kết quả nào đó.
- Biểu thị sự tính toán, đánh giá, bình phẩm về một sự vật/ sự việc nào đó.
Các động từ có cách dùng tương tự: 捡起来 (jiǎn qǐlái) (nhặt lên), 抬起来 (tái qǐlái) (ngẩng lên)…
Các động từ có cách dùng tương tự: 唱起来 (chànɡ qǐlái) (hát lên), 讨论起来 (tǎolùn qǐlái) (bắt đầu thảo luận)…
Các động từ có cách dùng tương tự: 集中起来 (jízhōnɡ qǐlái) (tập trung), 统一起来 (tǒnɡyī qǐlái) (thống nhất), 结合起来 (jiéhé qǐlái) (kết hợp), 建立起来 (jiànlì qǐlái), (thành lập), 开展起来 (kāizhǎn qǐlái) (triển khai)…
Các động từ có cách dùng tương tự: 看起来 (kàn qǐlái) (xem ra ), 读起来 (dú qǐlái) (đọc lên)…
3. Ví dụ
VD1: 请大家站起来。
* Qǐnɡ dàjiā zhàn qǐlái.
Mời mọi người đứng lên.
VD2: 宝宝哭起来了。
* Bǎobao kū qǐlái le.
Đứa bé bắt đầu khóc.
VD3: 大家唱起来, 跳起来!
* Dàjiā chànɡ qǐlái, tiào qǐlái!
Mọi người hãy hát và nhảy nào!
VD4: 你的头发闻起来很香。
* Nǐ de tóufa wén qǐlái hěn xiānɡ.
Tóc của bạn có mùi thơm.