HSK3

211. Thể hiện “đến từ” với “来自” (Thể hiện ‘đến từ’)

NGỮ PHÁP 211. THỂ HIỆN “ĐẾN TỪ” VỚI “来自”

1. Ý nghĩa

Thể hiện ‘đến từ’

2. Cách dùng

来自 (láizì) được sử dụng để thể hiện nguồn gốc của một cái gì đó hoặc ai đó. Ý nghĩa của nó tương tự như ‘đến từ’.
Cấu trúc:
Cấu trúc: Chủ ngữ + 来自 + Địa điểm/ Đối tượng
Bạn có thể thấy rằng trong một số câu dưới đây liên quan đến ý tưởng và các danh từ trừu tượng khác, một bản dịch như ‘bắt nguồn từ/ xuất phát từ’ có thể phù hợp hơn.

3. Ví dụ

VD1: 这些书都来自日本。
* Zhèxiē shū dōu láizì Rìběn.
Những cuốn sách này đều đến từ Nhật Bản.
VD2: 我的这个想法来自生活。
* Wŏ de zhèɡe xiǎnɡfǎ láizì shēnɡhuó.
Ý tưởng này của tôi bắt nguồn từ cuộc sống hàng ngày.
VD3: 有些坏习惯来自己迷信。
* Yŏu xiē huài xíɡuàn láizì míxìn.
Có một số thói quen xấu bắt nguồn từ sự mê tín.