HSK3

192. Thể hiện sự rõ ràng với “嘛 (mà)”

NGỮ PHÁP 192. THỂ HIỆN SỰ RÕ RÀNG VỚI “ (mà)”

1. Ý nghĩa

Thể hiện thái độ

2. Cách dùng

(ma) là trợ từ ngữ khí thường được đặt ở cuối câu. Nó có thể được sử dụng khi người nói cảm thấy những gì họ nói là rõ ràng hoặc hiển nhiên (từ góc nhìn của anh ta).
Cấu trúc:
Cấu trúc: Tuyên bố +

3. Ví dụ

VD1: 你妹妹很漂亮嘛。
* Nǐ mèimei hĕn piàoliang ma.
Em gái của bạn thật xinh đẹp mà.
VD2: 他挺有钱的嘛。
* Tā tĭnɡ yŏuqián de ma.
Anh ấy khá giàu.
VD3: 不想去就不要去嘛。
* Bù xiănɡ qù jiù búyào qù ma.
Nếu bạn không muốn đi thì đừng đi.
VD4: 你别太谦虚嘛。
* Nǐ bié tài qiānxū ma.
Đừng quá khiêm tốn.