HSK3

180. Thể hiện “ngoài ra” với “另外 (ngoài ra, bên cạnh đó)”

NGỮ PHÁP 180. THỂ HIỆN “NGOÀI RA” VỚI “另外 (ngoài ra, bên cạnh đó)”

1. Ý nghĩa

Đưa ra lựa chọn thay thế, kết nối ý tưởng

2. Cách dùng

另外 (lìnɡwài) có thể được sử dụng để thể hiện ‘ngoài ra’ hoặc ‘bên cạnh đó’, và thường được theo sau bởi (hái) hoặc ().
Khi kết hợp, 另外 có thể dùng để liên kết hai vế câu hoặc hai câu.
Cấu trúc 1: Liên kết câu
Cấu trúc: …….., 另外, …….
Lưu ý rằng thường được sử dụng sau 另外, nhưng không phải là bắt buộc.
Khi là một trạng từ, 另外 có thể có thêm ý nghĩa là ‘ngoài ra’.
Cấu trúc 2: Trạng từ
Cấu trúc: 另外 + [Cụm động từ]
Khi là định ngữ, nó có nghĩa là ‘cái khác’ hoặc ‘cái còn lại’.
Cấu trúc 3: Định ngữ
Cấu trúc: 另外 + Danh từ

3. Ví dụ

VD1: 这个课文太难了, 我不想学。另外, 我也没准备。
* Zhèɡe kèwén tài nán le, wŏ bù xiănɡ xué. Lìnɡwài, wŏ yĕ méi zhŭnbèi.
Bài này khó quá tôi không muốn đọc nó. Ngoài ra, tôi cũng chưa chuẩn bị cho nó.
VD2: 希望你不要再迟到了。另外, 你应该穿得正式一点。
* Xīwànɡ nĭ búyào zài chídào le. Lìnɡwài, nĭ yīnɡɡāi chuān de zhènɡshì yīdiăn.
Tôi hy vọng bạn sẽ không bị trễ nữa. Ngoài ra, bạn nên ăn mặc trang trọng hơn một chút.
VD3: 这个航班经常晚点。另外, 他们的飞机餐也很难吃。
* Zhèɡe hánɡbān jīnɡchánɡ wăndiăn. Lìnɡwài, tāmen de fēijī cān yĕ hĕn nánchī.
Hàng hàng không này thường xuyên hoãn giờ bay. Ngoài ra, thức ăn trên máy bay của họ cũng rất khó ăn.
VD4: 我没时间参加这个活动。另外, 我也不太感兴趣。
* Wŏ méi shíjiān cānjiā zhè huó dònɡ. Lìnɡwài, wŏ yĕ bù tài ɡăn xīnɡqù.
Tôi không có thời gian để tham dự hoạt động này. Ngoài ra, tôi cũng không có hứng thú.