HSK3
175. Thể hiện “những thứ như thế” với “之类的 (v.v…/như là)”
NGỮ PHÁP 175. THỂ HIỆN “NHỮNG THỨ NHƯ THẾ” VỚI “之类的 (v.v…/như là)”
1. Ý nghĩa
Danh sách
Liệt kê
2. Cách dùng
之类的 (zhīlèi de) có thể được dịch là ‘v.v.’ hoặc ‘những thứ tương tự’. Điểm ngữ pháp này được sử dụng để tóm gọn một danh sách mà không đề cập rõ ràng đến các mục tiếp theo trong đó.
Cấu trúc 1: Danh từ đứng trước
Cấu trúc: [Danh mục] + 像之类的
Mô hình 像 (xiàng) cũng có thể bị lược bỏ.
Cấu trúc 2: Danh từ đứng sau
Cấu trúc: 之类的 + [Danh mục]
Danh mục chính là loại chung của các danh từ đã được liệt kê trước đó. Ví dụ: ‘Các thể loại: Ngôn tình, truyện giả tưởng, tiểu thuyết, v.v… đều là những loại sách tôi thích đọc’.
3. Ví dụ
VD1: 我家附近有很多KFC之类的快餐店。
* Wŏ jiā fùjìn yŏu hĕn duō xiānɡ KFC zhīlèi de kuàicān diàn.
Có rất nhiều nhà hàng thức ăn nhanh gần nhà tôi, như KFC.
VD2: 你喜欢《星球大战》之类的电影吗?
* Nĭ xĭhuān ‘Xīnɡqiú Dà Zhàn’ zhīlèi de diànyīnɡ mɑ?
Bạn có thích những bộ phim như Star Wars không?
VD3: 我没看过像吸血鬼之类的故事。
* Wŏ méi kàn ɡuo xiànɡ xīxuèɡuĭ zhīlèi de ɡùshi.
Tôi chưa đọc những câu chuyện như ‘Ma cà rồng’.
VD4: 你们公司谁负责管理之类的工作?
* Nĭmen ɡōnɡsī shéi fùzé ɡuănlĭ zhīlèi de ɡōnɡzuò?
Trong công ty của bạn, ai chịu trách nhiệm về những công việc như công việc quản lý?