Qua video ngắn
Một từ có thể mở và đóng âm tiết trong một giây! Giúp bạn dễ dàng thực hiện 80% từ ngữ!
facebook.com/reel/873652371724655
英语单词一共就两种音节,一个是开音节,一个是闭音节。
Yīngyǔ dāncí yīgòng jiù liǎng zhǒng yīnjié, yī gè shì kāi yīnjié, yī gè shì bì yīnjié.
Tiếng Anh chỉ có hai loại âm tiết: âm tiết mở và âm tiết đóng.
There are only two types of syllables in English: open syllables and closed syllables.
/ðeər ˈəʊnli tuː taɪps əv ˈsɪləblz ɪn ˈɪŋɡlɪʃ: ˈəʊpən ˈsɪləblz ænd kləʊzd ˈsɪləblz/
你要掌握了它们,就可以秒杀百分之八十的考试单词了。
Nǐ yào zhǎngwò le tāmen, jiù kěyǐ miǎoshā bǎifēnzhī bāshí de kǎoshì dāncí le.
Nếu bạn nắm chắc chúng, bạn có thể đọc đúng và hiểu nhanh hầu hết các từ tiếng Anh.
If you master them, you can read most English words very quickly and correctly.
/ɪf juː ˈmɑːstər ðəm, juː kən riːd məʊst ˈɪŋɡlɪʃ wɜːdz ˈvɛri ˈkwɪkli ænd kəˈrɛktli/
元音字母结尾的音节叫做开音节。
Yuányīn zìmǔ jiéwěi de yīnjié jiào zuò kāi yīnjié.
Âm tiết mở là âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.
An open syllable is a syllable that ends with a vowel letter.
/æn ˈəʊpən ˈsɪləbl ɪz ə ˈsɪləbl ðæt ɛndz wɪð ə ˈvaʊəl ˈlɛtər/
这个时候元音字母就发字母本身音。
Zhège shíhòu yuányīn zìmǔ jiù fā zìmǔ běnshēn yīn.
Trong âm tiết mở, nguyên âm phát âm giống tên của chữ cái.
In an open syllable, the vowel sounds like its letter name.
/ɪn æn ˈəʊpən ˈsɪləbl, ðə ˈvaʊəl saʊndz laɪk ɪts ˈlɛtər neɪm/
比如 we
Bǐrú we
Ví dụ: we → /wiː/
For example: we
/wiː/
比如 go
Bǐrú go
Ví dụ: go → /ɡoʊ/
For example: go
/ɡoʊ/
辅音字母结尾的音节叫闭音节。
Fǔyīn zìmǔ jiéwěi de yīnjié jiào bì yīnjié.
Âm tiết đóng là âm tiết kết thúc bằng phụ âm.
A closed syllable is a syllable that ends with a consonant.
/ə kləʊzd ˈsɪləbl ɪz ə ˈsɪləbl ðæt ɛndz wɪð ə ˈkɒnsənənt/