Qua video ngắn
500 Câu giao tiếp Tiếng Trung-326-330
youtube.com/shorts/ED3WbPbONqs
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
我在努力保持健康。
Wǒ zài nǔlì bǎochí jiànkāng.
Tôi đang cố gắng giữ sức khỏe.
I am trying to maintain my health.
/aɪ æm ˈtraɪɪŋ tuː meɪnˈteɪn maɪ helθ/
我每週去健身房三次。
Wǒ měi zhōu qù jiànshēnfáng sāncì.
Tôi đi phòng tập gym ba lần mỗi tuần.
I go to the gym three times a week.
/aɪ ɡoʊ tuː ðə ʤɪm θriː taɪmz ə wiːk/
我做一些有氧运动,比如跑步和骑自行车。
Wǒ zuò yīxiē yǒuyǎng yùndòng, bǐrú pǎobù hé qí zìxíngchē.
Tôi tập một số bài tập tim mạch, như chạy bộ và đạp xe.
I do some aerobic exercise, such as running and cycling.
/aɪ duː sʌm ɛrˈoʊbɪk ˈɛksərsaɪz, sʌʧ æz ˈrʌnɪŋ ænd ˈsaɪklɪŋ/
我在节食, 我想减肥。
Wǒ zài jiéshí, wǒ xiǎng jiǎnféi.
Tôi đang ăn kiêng, tôi muốn giảm cân.
I am on a diet, I want to lose weight.
/aɪ æm ɑn ə ˈdaɪət, aɪ wɑnt tuː luːz weɪt/
我不能吃太多垃圾食品。
Wǒ bùnéng chī tài duō lājī shípǐn.
Tôi không thể ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
I can’t eat too much junk food.
/aɪ kænt iːt tuː mʌʧ ʤʌŋk fuːd/