Qua video ngắn

Học Tiếng Anh qua bài hát “You Raise Me Up” – Tuyệt chiêu luyện nghe và từ vựng

Video cung cấp lời bài hát “You Raise Me Up” cùng với phụ đề song ngữ Anh-Trung (Giản thể) và dịch nghĩa tiếng Việt. Nội dung được trình bày chi tiết theo từng câu, kèm phiên âm Pinyin và IPA, giúp người học luyện nghe, nắm vững từ vựng và cải thiện phản xạ giao tiếp một cách hiệu quả.

NỘI DUNG

听歌学英语 《You raise me up》你鼓舞了我,故我能屹立群山之巅 youraisemeup 国中英语 英语学习
每天跟唱将一段英语
100天后你将一段英语

You raise me up
你鼓舞了我
so I can stand on mountains
故我能屹立于群山之巅
You raise me up
你鼓舞了我
to walk on stormy seas
故我能行进于暴风雨的洋面
I am strong
我变得坚韧强壮
when I am on your shoulders
在你坚实的臂膀上
You raise me up
你鼓舞了我
to more than I can be
使我超越了我
You raise me up, so I can stand on mountains.
You raise me up, to walk on stormy seas.
I am strong when I am on your shoulders.
You raise me up to more than I can be.

PHÂN TÍCH SONG NGỮ

听歌学英语 《You raise me up》你鼓舞了我,故我能屹立群山之巅 youraisemeup 国中英语 英语学习
Tīng gē xué Yīngyǔ “You raise me up” nǐ gǔwǔle wǒ, gù wǒ néng yìlì qúnshān zhī diān youraisemeup guózhōng Yīngyǔ Yīngyǔ xuéxí
Học tiếng Anh qua bài hát “You raise me up” Bạn đã nâng đỡ tôi, nên tôi có thể đứng vững trên đỉnh núi You raise me up Tiếng Anh THCS Học tiếng Anh
Singing to learn English “You raise me up” You inspire me, so I can stand on the top of the mountains youraisemeup Junior High English English learning
ˈsɪŋɪŋ tu lɜːn ˈɪŋɡlɪʃ ju reɪz miː ʌp ju ɪnˈspaɪər miː soʊ aɪ kæn stænd ɒn ðə tɒp əv ðə ˈmaʊntɪnz juːreɪzmiːʌp ˈdʒuːnjər haɪ ˈɪŋɡlɪʃ ˈɪŋɡlɪʃ ˈlɜːnɪŋ
每天跟唱将一段英语
Měi tiān gēn chàng jiāng yīduàn Yīngyǔ
Mỗi ngày hát theo một đoạn tiếng Anh
Sing along to a piece of English every day
sɪŋ əˈlɒŋ tu ə piːs əv ˈɪŋɡlɪʃ ˈevri deɪ
100天后你将一段英语
100 tiān hòu nǐ jiāng yīduàn Yīngyǔ
Sau 100 ngày bạn sẽ có một đoạn tiếng Anh (thuộc lòng)
After 100 days you will have a piece of English
ˈɑːftər wʌn ˈhʌndrəd deɪz ju wɪl hæv ə piːs əv ˈɪŋɡlɪʃ
You raise me up
ju reɪz miː ʌp
Bạn đã nâng đỡ tôi
你鼓舞了我
nǐ gǔwǔle wǒ
so I can stand on mountains
soʊ aɪ kæn stænd ɒn ˈmaʊntɪnz
nên tôi có thể đứng trên núi cao
故我能屹立于群山之巅
gù wǒ néng yìlì yú qúnshān zhī diān
You raise me up
ju reɪz miː ʌp
Bạn đã nâng đỡ tôi
你鼓舞了我
nǐ gǔwǔle wǒ
to walk on stormy seas
tu wɔːk ɒn ˈstɔːrmi siːz
để bước đi trên biển bão tố
故我能行进于暴风雨的洋面
gù wǒ néng xíngjìn yú bàofēngyǔ de yángmiàn
I am strong
aɪ æm strɔːŋ
Tôi mạnh mẽ
我变得坚韧强壮
wǒ biàndé jiānrèn qiángzhuàng
when I am on your shoulders
wɛn aɪ æm ɒn jʊər ˈʃoʊldərz
khi tôi ở trên vai bạn
在你坚实的臂膀上
zài nǐ jiānshí de bìbǎng shàng
You raise me up
ju reɪz miː ʌp
Bạn đã nâng đỡ tôi
你鼓舞了我
nǐ gǔwǔle wǒ
to more than I can be
tu mɔːr ðæn aɪ kæn biː
hơn những gì tôi có thể trở thành
使我超越了我
shǐ wǒ chāoyuèle wǒ
You raise me up, so I can stand on mountains.
ju reɪz miː ʌp soʊ aɪ kæn stænd ɒn ˈmaʊntɪnz
Bạn nâng đỡ tôi, nên tôi có thể đứng trên núi cao.
你鼓舞了我,故我能屹立于群山之巅。
nǐ gǔwǔle wǒ, gù wǒ néng yìlì yú qúnshān zhī diān.
You raise me up, to walk on stormy seas.
ju reɪz miː ʌp tu wɔːk ɒn ˈstɔːrmi siːz
Bạn nâng đỡ tôi, để bước đi trên biển bão tố.
你鼓舞了我,故我能行进于暴风雨的洋面。
nǐ gǔwǔle wǒ, gù wǒ néng xíngjìn yú bàofēngyǔ de yángmiàn.
I am strong when I am on your shoulders.
aɪ æm strɔːŋ wɛn aɪ æm ɒn jʊər ˈʃoʊldərz
Tôi mạnh mẽ khi tôi ở trên vai bạn.
我变得坚韧强壮,在你坚实的臂膀上。
wǒ biàndé jiānrèn qiángzhuàng, zài nǐ jiānshí de bìbǎng shàng.
You raise me up to more than I can be.
ju reɪz miː ʌp tu mɔːr ðæn aɪ kæn biː
Bạn nâng đỡ tôi đến mức vượt xa những gì tôi có thể.
你鼓舞了我,使我超越了我。
nǐ gǔwǔle wǒ, shǐ wǒ chāoyuèle wǒ.